Thứ Hai, 13/04/2026
Morgan Whittaker
6
Jonathan Hogg (Thay: Matty Pearson)
42
Jonathan Hogg (Thay: Matthew Pearson)
42
Michal Helik
45+6'
Bali Mumba (Kiến tạo: Kaine Kesler-Hayden)
73
Ryan Hardie (Kiến tạo: Morgan Whittaker)
76
Patrick Jones (Thay: Brahima Diarra)
77
Ben Jackson (Thay: Sorba Thomas)
77
Kian Harratt (Thay: Josh Koroma)
84
Matt Butcher (Thay: Adam Randell)
86
Joe Edwards
88
Ben Waine
89
Finn Azaz
89
Ben Waine (Thay: Ryan Hardie)
89
Finn Azaz (Thay: Callum Wright)
89
Tyreik Samuel Wright (Thay: Bali Mumba)
90

Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Huddersfield

số liệu thống kê
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
Huddersfield
Huddersfield
52 Kiểm soát bóng 48
7 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 10
2 Phạt góc 11
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Plymouth Argyle vs Huddersfield

Tất cả (22)
90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Bali Mumba sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Tyreik Samuel Wright.

89'

Callum Wright rời sân nhường chỗ cho Finn Azaz.

89'

Ryan Hardie sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Waine.

89'

Ryan Hardie rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

88' Thẻ vàng cho Joe Edwards.

Thẻ vàng cho Joe Edwards.

86'

Adam Randell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Butcher.

84'

Josh Koroma rời sân nhường chỗ cho Kian Harratt.

77'

Sorba Thomas rời sân nhường chỗ cho Ben Jackson.

77'

Brahima Diarra rời sân, Patrick Jones vào thay.

76'

Morgan Whittaker đã kiến tạo để ghi bàn.

76' G O O O A A A L - Ryan Hardie đã trúng đích!

G O O O A A A L - Ryan Hardie đã trúng đích!

74' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

73'

Kaine Kesler-Hayden đã kiến tạo thành bàn thắng.

73' G O O O A A A L - Bali Mumba đã đến đích!

G O O O A A A L - Bali Mumba đã đến đích!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+8'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

45+6' G O O O A A A L - Michal Helik đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Michal Helik đã trúng mục tiêu!

45+6' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

42'

Matthew Pearson rời sân nhường chỗ cho Jonathan Hogg.

7' G O O O O A A A L điểm Plymouth.

G O O O O A A A L điểm Plymouth.

Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Huddersfield

Plymouth Argyle (4-3-3): Conor Hazard (21), Joe Edwards (8), Dan Scarr (6), Lewis Gibson (17), Kaine Kesler Hayden (29), Callum Wright (11), Jordan Houghton (4), Adam Randell (20), Morgan Whittaker (10), Ryan Hardie (9), Bali Mumba (2)

Huddersfield (4-2-3-1): Lee Nicholls (1), Tom Edwards (16), Michal Helik (5), Matty Pearson (4), Rarmani Edmonds-Green (2), Josh Ruffels (3), Jack Rudoni (8), Sorba Thomas (14), Brahima Diarra (11), Josh Koroma (10), Danny Ward (25)

Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
4-3-3
21
Conor Hazard
8
Joe Edwards
6
Dan Scarr
17
Lewis Gibson
29
Kaine Kesler Hayden
11
Callum Wright
4
Jordan Houghton
20
Adam Randell
10
Morgan Whittaker
9
Ryan Hardie
2
Bali Mumba
25
Danny Ward
10
Josh Koroma
11
Brahima Diarra
14
Sorba Thomas
8
Jack Rudoni
3
Josh Ruffels
2
Rarmani Edmonds-Green
4
Matty Pearson
5
Michal Helik
16
Tom Edwards
1
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
4-2-3-1
Thay người
86’
Adam Randell
Matt Butcher
42’
Matthew Pearson
Jonathan Hogg
89’
Ryan Hardie
Ben Waine
77’
Sorba Thomas
Ben Jackson
90’
Bali Mumba
Tyreik Samuel Wright
77’
Brahima Diarra
Patrick Jones
84’
Josh Koroma
Kian Harratt
Cầu thủ dự bị
Callum Burton
Chris Maxwell
Matt Butcher
Jaheim Headley
Lewis Warrington
Brodie Spencer
Finn Azaz
Yuta Nakayama
Saxon Earley
Jonathan Hogg
Caleb Roberts
Ben Jackson
Tyreik Samuel Wright
Kian Harratt
Ben Waine
Patrick Jones
Frederick Issaka
Kyle Hudlin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng nhất Anh
05/08 - 2023
13/01 - 2024
Hạng 3 Anh
08/11 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City42251074285B T T H H
2Ipswich TownIpswich Town40211273175H T H T T
3MillwallMillwall42211011973B H T B H
4MiddlesbroughMiddlesbrough422012102072H H B H B
5SouthamptonSouthampton411912102069T T T T T
6Hull CityHull City4220814468B T H H B
7WrexhamWrexham42171312364B T H B B
8Derby CountyDerby County4218915863T T B T B
9Norwich CityNorwich City4217718558B T H T B
10Bristol CityBristol City42161016158H B T T H
11QPRQPR42161016-558T T T H H
12WatfordWatford42141513157T H B H B
13Preston North EndPreston North End42141513-357B T H H T
14SwanseaSwansea4216917-457B B H H T
15Birmingham CityBirmingham City42151116-156H B B B T
16Stoke CityStoke City42151017355T B T B H
17Sheffield UnitedSheffield United4216620054H B H B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic42121317-1249H B B H B
19Blackburn RoversBlackburn Rovers42121218-1248T H T H H
20West BromWest Brom42111318-1446T T H H H
21PortsmouthPortsmouth41111218-1645B B H H T
22Oxford UnitedOxford United42101418-1344H B H H T
23LeicesterLeicester42111417-1041B H H H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4211130-57-4B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow