Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Lorent Tolaj (Kiến tạo: Bradley Ibrahim) 6 | |
Nathan Asiimwe 21 | |
Patrick Bauer 28 | |
Omar Bugiel (Kiến tạo: Myles Hippolyte) 44 | |
Riley Harbottle (Thay: Patrick Bauer) 46 | |
Riley Harbottle 46 | |
Marcus Browne (Kiến tạo: Jake Reeves) 52 | |
Jamie Paterson (Thay: Law McCabe) 55 | |
Aribim Pepple (Thay: Owen Oseni) 55 | |
Matthew Sorinola (Thay: Joe Edwards) 62 | |
Antwoine Hackford (Thay: Marcus Browne) 70 | |
Callum Maycock (Thay: Myles Hippolyte) 83 | |
Danilo Orsi (Thay: Omar Bugiel) 83 | |
Tegan Finn (Thay: Bradley Ibrahim) 84 | |
Aron Sasu (Thay: Nathan Asiimwe) 88 |
Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs AFC Wimbledon


Diễn biến Plymouth Argyle vs AFC Wimbledon
Nathan Asiimwe rời sân và được thay thế bởi Aron Sasu.
Bradley Ibrahim rời sân và được thay thế bởi Tegan Finn.
Omar Bugiel rời sân và được thay thế bởi Danilo Orsi.
Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Callum Maycock.
Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Joe Edwards rời sân và được thay thế bởi Matthew Sorinola.
Owen Oseni rời sân và được thay thế bởi Aribim Pepple.
Law McCabe rời sân và được thay thế bởi Jamie Paterson.
Jake Reeves đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marcus Browne ghi bàn!
Thẻ vàng cho Riley Harbottle.
Patrick Bauer rời sân và được thay thế bởi Riley Harbottle.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Myles Hippolyte đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Omar Bugiel đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Patrick Bauer.
Thẻ vàng cho Nathan Asiimwe.
Bradley Ibrahim đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs AFC Wimbledon
Plymouth Argyle (3-4-2-1): Conor Hazard (1), Brendan Sarpong-Wiredu (4), Mathias Ross (2), Alex Mitchell (15), Joe Edwards (8), Law McCabe (20), Malachi Boateng (19), Bali Mumba (11), Bradley Ibrahim (23), Owen Oseni (18), Lorent Tolaj (9)
AFC Wimbledon (3-5-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Patrick Bauer (15), Ryan Johnson (6), Nathan Asiimwe (2), Alistair Smith (12), Jake Reeves (4), Myles Hippolyte (21), Steve Seddon (3), Marcus Browne (11), Omar Bugiel (9)


| Thay người | |||
| 55’ | Law McCabe Jamie Paterson | 46’ | Patrick Bauer Riley Harbottle |
| 55’ | Owen Oseni Aribim Pepple | 70’ | Marcus Browne Antwoine Hackford |
| 62’ | Joe Edwards Matthew Sorinola | 83’ | Omar Bugiel Danilo Orsi |
| 84’ | Bradley Ibrahim Tegan Finn | 83’ | Myles Hippolyte Callum Maycock |
| 88’ | Nathan Asiimwe Aron Sasu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Ashby-Hammond | Joseph Patrick McDonnell | ||
Jamie Paterson | Sam Hutchinson | ||
Ayman Benarous | Danilo Orsi | ||
Brendan Galloway | Callum Maycock | ||
Aribim Pepple | Antwoine Hackford | ||
Matthew Sorinola | Riley Harbottle | ||
Tegan Finn | Aron Sasu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Plymouth Argyle
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | T B B T T | |
| 2 | 16 | 9 | 4 | 3 | 8 | 31 | H B H T H | |
| 3 | 17 | 8 | 7 | 2 | 7 | 31 | H H B H T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | H B T B T | |
| 5 | 17 | 8 | 5 | 4 | 2 | 29 | T T B B H | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 8 | 28 | T T T H H | |
| 7 | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | T H B T H | |
| 8 | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T T B H | |
| 9 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T B B B H | |
| 10 | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | H B T T H | |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | 6 | 24 | T T H T H | |
| 12 | 18 | 7 | 3 | 8 | 0 | 24 | T B T H T | |
| 13 | 18 | 6 | 6 | 6 | 0 | 24 | H T H H H | |
| 14 | 17 | 7 | 2 | 8 | -1 | 23 | B B T B T | |
| 15 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | H T B B B | |
| 16 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H H T H | |
| 18 | 18 | 6 | 4 | 8 | -7 | 22 | H B B H T | |
| 19 | 17 | 6 | 4 | 7 | -7 | 22 | H H T T B | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -2 | 17 | B T H B B | |
| 21 | 17 | 5 | 1 | 11 | -6 | 16 | B T B B B | |
| 22 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | T T B H B | |
| 23 | 17 | 5 | 1 | 11 | -12 | 16 | B B B T B | |
| 24 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch