Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Michel Aebischer 17 | |
Mikayil Faye 39 | |
Mehdi Leris (Thay: Juan Cuadrado) 46 | |
Isak Vural 48 | |
Marius Marin (Thay: Isak Vural) 67 | |
Matteo Tramoni (Thay: Stefano Moreo) 67 | |
Gabriele Piccinini (Thay: Ebenezer Akinsanmiro) 68 | |
Idrissa Toure (Kiến tạo: Matteo Tramoni) 75 | |
Jeremy Sarmiento (Thay: Martin Payero) 77 | |
Romano Floriani Mussolini (Thay: Mikayil Faye) 77 | |
Federico Bonazzoli 77 | |
Federico Bonazzoli (Thay: Franco Vazquez) 77 | |
Filippo Terracciano 78 | |
Romano Floriani Mussolini (Thay: Mikayil Faye) 79 | |
Federico Bonazzoli (Thay: Franco Vazquez) 79 | |
Marius Marin 83 | |
Dennis Toerset Johnsen (Thay: Filippo Terracciano) 90 | |
Henrik Meister (Thay: M'Bala Nzola) 90 | |
Gabriele Piccinini 90+5' |
Thống kê trận đấu Pisa vs Cremonese


Diễn biến Pisa vs Cremonese
Kiểm soát bóng: Pisa: 38%, Cremonese: 62%.
Simone Canestrelli từ Pisa cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Cremonese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Gabriele Piccinini không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Gabriele Piccinini bị phạt vì đẩy Tommaso Barbieri.
Cú phát bóng lên cho Cremonese.
Pisa bắt đầu một pha phản công.
Mehdi Leris giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cremonese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Matteo Bianchetti giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không trước Henrik Meister.
Pisa được hưởng một quả phát bóng từ gôn.
Idrissa Toure từ Pisa cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Cremonese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cremonese thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
M'Bala Nzola rời sân để nhường chỗ cho Henrik Meister trong một sự thay đổi chiến thuật.
M'Bala Nzola rời sân để nhường chỗ cho Henrik Meister trong một sự thay người chiến thuật.
Filippo Terracciano rời sân để nhường chỗ cho Dennis Toerset Johnsen trong một sự thay đổi chiến thuật.
Simone Canestrelli của Pisa cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Pisa: 39%, Cremonese: 61%.
Đội hình xuất phát Pisa vs Cremonese
Pisa (3-5-2): Adrian Semper (1), Arturo Calabresi (33), António Caracciolo (4), Simone Canestrelli (5), Idrissa Toure (15), Isak Vural (21), Michel Aebischer (20), Ebenezer Akinsanmiro (14), Juan Cuadrado (11), Stefano Moreo (32), M'Bala Nzola (18)
Cremonese (3-5-2): Emil Audero (1), Filippo Terracciano (24), Federico Baschirotto (6), Matteo Bianchetti (15), Tommaso Barbieri (4), Martin Payero (32), Warren Bondo (38), Jari Vandeputte (27), Mikayil Faye (30), Jamie Vardy (10), Franco Vazquez (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Juan Cuadrado Mehdi Léris | 77’ | Franco Vazquez Romano Floriani Mussolini |
| 67’ | Isak Vural Marius Marin | 77’ | Martin Payero Jeremy Sarmiento |
| 67’ | Stefano Moreo Matteo Tramoni | 77’ | Mikayil Faye Federico Bonazzoli |
| 68’ | Ebenezer Akinsanmiro Gabriele Piccinini | 90’ | Filippo Terracciano Dennis Johnsen |
| 90’ | M'Bala Nzola Henrik Meister | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nícolas | Marco Silvestri | ||
Simone Scuffet | Lapo Nava | ||
Samuele Angori | Romano Floriani Mussolini | ||
Francesco Coppola | Federico Ceccherini | ||
Raúl Albiol | Francesco Folino | ||
Daniel Tyrell Denoon | Mattia Valoti | ||
Giovanni Bonfanti | Jeremy Sarmiento | ||
Marius Marin | Dachi Lordkipanidze | ||
Gabriele Piccinini | Dennis Johnsen | ||
Lorran | Federico Bonazzoli | ||
Matteo Tramoni | |||
Louis Buffon | |||
Malthe Højholt | |||
Mehdi Léris | |||
Henrik Meister | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Tomás do Lago Pontes Esteves Chấn thương đùi | Giuseppe Pezzella Không xác định | ||
Mateus Henrique Vanzelli Lusuardi Chấn thương đầu gối | Alberto Grassi Va chạm | ||
Calvin Stengs Chấn thương đùi | Michele Collocolo Chấn thương đùi | ||
Faris Moumbagna Chấn thương đùi | |||
Alessio Zerbin Chấn thương đùi | |||
Antonio Sanabria Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Pisa vs Cremonese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pisa
Thành tích gần đây Cremonese
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 4 | 1 | 10 | 28 | H T H T T | |
| 2 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 13 | 6 | 5 | 2 | 5 | 23 | T T H H T | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -6 | 18 | B T B B T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 13 | 2 | 5 | 6 | -6 | 11 | B B H H B | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | B T H H T | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -8 | 11 | B B H T B | |
| 17 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 18 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 13 | 0 | 6 | 7 | -12 | 6 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
