Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Akim Zedadka
38 - Igor Drapinski
53 - Jorge Felix
59 - Michal Chrapek (Kiến tạo: Erik Jirka)
71 - Jakub Czerwinski
79 - Grzegorz Tomasiewicz (Thay: Milosz Szczepanski)
83 - Fabian Piasecki (Thay: Maciej Rosolek)
83
- Lukasz Wolsztynski
5 - Krystian Getinger
36 - (Pen) Piotr Wlazlo
53 - Piotr Wlazlo
63 - Krzysztof Wolkowicz (Thay: Pyry Hannola)
73 - Fryderyk Gerbowski (Thay: Robert Dadok)
86 - Mateusz Matras (Thay: Lukasz Wolsztynski)
87 - Dawid Tkacz (Thay: Matthew Guillaumier)
87 - Piotr Wlazlo
90+4'
Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Stal Mielec
Diễn biến Piast Gliwice vs Stal Mielec
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
THẺ ĐỎ! - Piotr Wlazlo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Matthew Guillaumier rời sân và được thay thế bởi Dawid Tkacz.
Lukasz Wolsztynski rời sân và được thay thế bởi Mateusz Matras.
Robert Dadok rời sân và được thay thế bởi Fryderyk Gerbowski.
Maciej Rosolek rời sân và được thay thế bởi Fabian Piasecki.
Milosz Szczepanski rời sân và được thay thế bởi Grzegorz Tomasiewicz.
Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.
Pyry Hannola rời sân và được thay thế bởi Krzysztof Wolkowicz.
V À A A O O O - Michal Chrapek đã ghi bàn!
Erik Jirka đã kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Piotr Wlazlo.
V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Igor Drapinski.
V À A A O O O - Piotr Wlazlo từ Stal Mielec đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Akim Zedadka.
V À A A O O O - Krystian Getinger đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lukasz Wolsztynski.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Stal Mielec
Piast Gliwice (4-4-2): Frantisek Plach (26), Akim Zedadka (2), Miguel Munoz Fernandez (3), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Erik Jirka (90), Milosz Szczepanski (30), Tihomir Kostadinov (96), Jorge Felix (7), Michal Chrapek (6), Maciej Rosolek (39)
Stal Mielec (3-4-3): Jakub Madrzyk (39), Piotr Wlazlo (18), Bert Esselink (3), Marvin Senger (15), Alvis Jaunzems (27), Matthew Guillaumier (6), Pyry Petteri Hannola (26), Krystian Getinger (23), Robert Dadok (96), Lukasz Wolsztynski (25), Maciej Domanski (10)
Thay người | |||
83’ | Milosz Szczepanski Grzegorz Tomasiewicz | 73’ | Pyry Hannola Krzysztof Wolkowicz |
83’ | Maciej Rosolek Fabian Piasecki | 86’ | Robert Dadok Fryderyk Gerbowski |
87’ | Matthew Guillaumier Dawid Tkacz | ||
87’ | Lukasz Wolsztynski Mateusz Matras |
Cầu thủ dự bị | |||
Karol Szymanski | Konrad Jalocha | ||
Jakub Lewicki | Fryderyk Gerbowski | ||
Grzegorz Tomasiewicz | Adrian Bukowski | ||
Filip Karbowy | Kamil Pajnowski | ||
Oskar Lesniak | Krzysztof Wolkowicz | ||
Fabian Piasecki | Dawid Tkacz | ||
Miguel Nobrega | Natan Niedzwiedz | ||
Thierry Gale | Mateusz Matras | ||
Mateusz Kopczynski | Dawid Zieba |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Piast Gliwice
Thành tích gần đây Stal Mielec
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 33 | 21 | 4 | 8 | 36 | 67 | T H T T H | |
2 | 33 | 19 | 9 | 5 | 27 | 66 | B T T B H | |
3 | 33 | 17 | 9 | 7 | 14 | 60 | B B H T H | |
4 | 33 | 17 | 6 | 10 | 19 | 57 | T T B T H | |
5 | 33 | 15 | 8 | 10 | 15 | 53 | T T B T B | |
6 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | B T B B T | |
7 | 33 | 13 | 7 | 13 | -12 | 46 | T B B B T | |
8 | 33 | 13 | 7 | 13 | 4 | 46 | H H H T B | |
9 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | T B B T H | |
10 | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | H B H T T | |
11 | | 33 | 11 | 11 | 11 | -8 | 44 | H T T B H |
12 | | 33 | 11 | 8 | 14 | -3 | 41 | H H H T H |
13 | | 33 | 11 | 7 | 15 | -10 | 40 | B H B B T |
14 | 33 | 10 | 7 | 16 | -14 | 37 | B T T T H | |
15 | | 33 | 10 | 6 | 17 | -17 | 36 | T H B T B |
16 | 33 | 7 | 9 | 17 | -17 | 30 | H H B T H | |
17 | 33 | 6 | 11 | 16 | -15 | 29 | B B T B H | |
18 | 33 | 6 | 9 | 18 | -26 | 27 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại