Thứ Ba, 24/03/2026

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs Pogon Szczecin hôm nay 13-04-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 13/4

Kết thúc

Piast Gliwice

Piast Gliwice

2 : 1

Pogon Szczecin

Pogon Szczecin

Hiệp một: 1-0
CN, 19:45 13/04/2025
Vòng 28 - VĐQG Ba Lan
Stadion Piast
 
Tihomir Kostadinov (Kiến tạo: Michal Chrapek)
26
Michal Chrapek (Kiến tạo: Patryk Dziczek)
51
Adrian Przyborek (Thay: Marcel Wedrychowski)
52
Kacper Lukasiak (Thay: Joao Gamboa)
52
Erik Jirka (Thay: Thierry Gale)
65
Milosz Szczepanski (Thay: Jorge Felix)
66
Dimitrios Keramitsis (Thay: Leo Borges)
69
Kacper Smolinski (Thay: Fredrik Ulvestad)
69
Olaf Korczakowski (Thay: Kamil Grosicki)
77
Grzegorz Tomasiewicz (Thay: Michal Chrapek)
78
Filip Karbowy (Thay: Maciej Rosolek)
85
Patryk Dziczek
90
Efthimios Koulouris
90+3'

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Pogon Szczecin

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
31 Kiểm soát bóng 69
2 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 3
0 Việt vị 0
6 Phạm lỗi 1
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Piast Gliwice vs Pogon Szczecin

Tất cả (24)
90+3' V À A A O O O - Efthimios Koulouris đã ghi bàn!

V À A A O O O - Efthimios Koulouris đã ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Patryk Dziczek.

Thẻ vàng cho Patryk Dziczek.

85'

Maciej Rosolek rời sân và được thay thế bởi Filip Karbowy.

78'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Grzegorz Tomasiewicz.

77'

Kamil Grosicki rời sân và được thay thế bởi Olaf Korczakowski.

69'

Fredrik Ulvestad rời sân và được thay thế bởi Kacper Smolinski.

69'

Leo Borges rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Keramitsis.

66'

Jorge Felix rời sân và được thay thế bởi Milosz Szczepanski.

65'

Thierry Gale rời sân và được thay thế bởi Erik Jirka.

52'

Joao Gamboa rời sân và được thay thế bởi Kacper Lukasiak.

52'

Marcel Wedrychowski rời sân và được thay thế bởi Adrian Przyborek.

51'

Patryk Dziczek đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Michal Chrapek ghi bàn!

V À A A O O O - Michal Chrapek ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Michal Chrapek đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A O O O - Tihomir Kostadinov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tihomir Kostadinov đã ghi bàn!

6'

Trận đấu tại Stadion Miejski w Gliwicach đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Patryk Dziczek, người đang bị chấn thương.

5'

Gliwice cần phải cẩn trọng. Pogon Szczecin có một quả ném biên tấn công.

4'

Đá phạt cho Pogon Szczecin.

3'

Ném biên cho Pogon Szczecin tại Stadion Miejski w Gliwicach.

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Pogon Szczecin

Piast Gliwice (4-2-3-1): Frantisek Plach (26), Akim Zedadka (2), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Tomasz Mokwa (22), Tihomir Kostadinov (96), Patryk Dziczek (10), Jorge Felix (7), Michal Chrapek (6), Maciej Rosolek (39), Thierry Gale (11)

Pogon Szczecin (4-1-4-1): Valentin Cojocaru (77), Linus Wahlqvist (28), Danijel Loncar (68), Leo Borges (4), Leonardo Koutris (32), Joao Gamboa (21), Marcel Wedrychowski (15), Rafal Kurzawa (7), Fredrik Ulvestad (8), Kamil Grosicki (11), Efthymis Koulouris (9)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-2-3-1
26
Frantisek Plach
2
Akim Zedadka
4
Jakub Czerwinski
29
Igor Drapinski
22
Tomasz Mokwa
96
Tihomir Kostadinov
10
Patryk Dziczek
7
Jorge Felix
6
Michal Chrapek
39
Maciej Rosolek
11
Thierry Gale
9
Efthymis Koulouris
11
Kamil Grosicki
8
Fredrik Ulvestad
7
Rafal Kurzawa
15
Marcel Wedrychowski
21
Joao Gamboa
32
Leonardo Koutris
4
Leo Borges
68
Danijel Loncar
28
Linus Wahlqvist
77
Valentin Cojocaru
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
4-1-4-1
Thay người
65’
Thierry Gale
Erik Jirka
52’
Marcel Wedrychowski
Adrian Przyborek
66’
Jorge Felix
Milosz Szczepanski
52’
Joao Gamboa
Kacper Lukasiak
78’
Michal Chrapek
Grzegorz Tomasiewicz
69’
Leo Borges
Dimitrios Keramitsis
85’
Maciej Rosolek
Filip Karbowy
69’
Fredrik Ulvestad
Kacper Smolinski
77’
Kamil Grosicki
Olaf Korczakowski
Cầu thủ dự bị
Karol Szymanski
Krzysztof Kaminski
Justin Daniel
Dimitrios Keramitsis
Erik Jirka
Olaf Korczakowski
Filip Karbowy
Jakub Lis
Jakub Lewicki
Wojciech Lisowski
Miguel Nobrega
Patryk Paryzek
Levis Pitan
Adrian Przyborek
Milosz Szczepanski
Kacper Smolinski
Grzegorz Tomasiewicz
Kacper Lukasiak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
05/02 - 2022
16/10 - 2022
30/04 - 2023
20/10 - 2023
20/04 - 2024
Giao hữu
26/06 - 2024
VĐQG Ba Lan
06/10 - 2024
Cúp quốc gia Ba Lan
27/02 - 2025
H1: 0-0 | HP: 2-0
VĐQG Ba Lan
13/04 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
21/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
15/12 - 2025

Thành tích gần đây Pogon Szczecin

VĐQG Ba Lan
21/03 - 2026
17/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
03/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan261286944T T B T T
2Zaglebie LubinZaglebie Lubin2611871041T T T B B
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok261187941H B B T B
4Gornik ZabrzeGornik Zabrze261169439B B H T H
5Wisla PlockWisla Plock261097339B B B T T
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa2611510238T B T B H
7Motor LublinMotor Lublin269107-337T T H T T
8Korona KielceKorona Kielce2610610436B B T B T
9CracoviaCracovia26998336H B B B T
10GKS KatowiceGKS Katowice2611312036T T T B B
11Piast GliwicePiast Gliwice2610511-135B T B T T
12Lechia GdanskLechia Gdansk261169334B H T B T
13Pogon SzczecinPogon Szczecin2610412-434T T B T B
14Radomiak RadomRadomiak Radom26899233H T B H B
15Legia WarszawaLegia Warszawa266128-130T H T H H
16Arka GdyniaArka Gdynia268612-1930H B T H B
17Widzew LodzWidzew Lodz268513-329H B T H H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza265714-1822B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow