Chủ Nhật, 10/05/2026

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs Lechia Gdansk hôm nay 25-10-2024

Giải VĐQG Ba Lan - Th 6, 25/10

Kết thúc

Piast Gliwice

Piast Gliwice

3 : 3

Lechia Gdansk

Lechia Gdansk

Hiệp một: 1-1
T6, 23:00 25/10/2024
Vòng 13 - VĐQG Ba Lan
Stadion Piast
 
(Pen) Camilo Mena
4
Tomas Huk
6
Jorge Felix
43
Bogdan Vyunnyk
46
Kacper Sezonienko (Thay: Camilo Mena)
56
Jakub Lewicki (Thay: Igor Drapinski)
59
Fabian Piasecki (Thay: Andreas Katsantonis)
59
Louis D'Arrigo (Thay: Anton Tsarenko)
61
Louis D'Arrigo
63
Jorge Felix
66
Damian Kadzior (Thay: Milosz Szczepanski)
70
Miguel Munoz (Thay: Miguel Nobrega)
70
Miguel Munoz
73
Tomasz Wojtowicz (Thay: Bogdan Vyunnyk)
78
Maciej Rosolek
81
Grzegorz Tomasiewicz
87
Rifet Kapic
87
Ivan Zhelizko
89
Tomasz Mokwa (Thay: Jorge Felix)
90

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Lechia Gdansk

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
66 Kiểm soát bóng 34
5 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 4
13 Phạt góc 1
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Piast Gliwice vs Lechia Gdansk

Tất cả (23)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Jorge Felix rời sân và được thay thế bởi Tomasz Mokwa.

89' Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

Thẻ vàng cho Ivan Zhelizko.

87' Thẻ vàng cho Rifet Kapic.

Thẻ vàng cho Rifet Kapic.

87' Thẻ vàng cho Grzegorz Tomasiewicz.

Thẻ vàng cho Grzegorz Tomasiewicz.

81' V À A A O O O - Maciej Rosolek đã ghi bàn!

V À A A O O O - Maciej Rosolek đã ghi bàn!

78'

Bogdan Vyunnyk rời sân và được thay thế bởi Tomasz Wojtowicz.

73' Thẻ vàng cho Miguel Munoz.

Thẻ vàng cho Miguel Munoz.

70'

Miguel Nobrega rời sân và được thay thế bởi Miguel Munoz.

70'

Milosz Szczepanski rời sân và được thay thế bởi Damian Kadzior.

66' V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!

63' V À A A O O O - Louis D'Arrigo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Louis D'Arrigo đã ghi bàn!

61'

Anton Tsarenko rời sân và được thay thế bởi Louis D'Arrigo.

59'

Andreas Katsantonis rời sân và được thay thế bởi Fabian Piasecki.

59'

Igor Drapinski rời sân và được thay thế bởi Jakub Lewicki.

56'

Camilo Mena rời sân và được thay thế bởi Kacper Sezonienko.

46' V À A A O O O - Bogdan Vyunnyk đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bogdan Vyunnyk đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jorge Felix đã ghi bàn!

6' Thẻ vàng cho Tomas Huk.

Thẻ vàng cho Tomas Huk.

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Lechia Gdansk

Piast Gliwice (4-2-3-1): Frantisek Plach (26), Arkadiusz Pyrka (77), Miguel Nobrega (14), Tomas Huk (5), Igor Drapinski (29), Michal Chrapek (6), Grzegorz Tomasiewicz (20), Maciej Rosolek (39), Milosz Szczepanski (30), Jorge Felix (7), Andreas Katsantonis (70)

Lechia Gdansk (4-1-4-1): Szymon Weirauch (1), Dominik Pila (11), Andrei Chindris (4), Elias Olsson (3), Conrado Buchanelli (20), Ivan Zhelizko (5), Camilo Mena (7), Rifet Kapic (8), Anton Tsarenko (17), Maksym Khlan (30), Bogdan V'Yunnik (9)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-2-3-1
26
Frantisek Plach
77
Arkadiusz Pyrka
14
Miguel Nobrega
5
Tomas Huk
29
Igor Drapinski
6
Michal Chrapek
20
Grzegorz Tomasiewicz
39
Maciej Rosolek
30
Milosz Szczepanski
7
Jorge Felix
70
Andreas Katsantonis
9
Bogdan V'Yunnik
30
Maksym Khlan
17
Anton Tsarenko
8
Rifet Kapic
7
Camilo Mena
5
Ivan Zhelizko
20
Conrado Buchanelli
3
Elias Olsson
4
Andrei Chindris
11
Dominik Pila
1
Szymon Weirauch
Lechia Gdansk
Lechia Gdansk
4-1-4-1
Thay người
59’
Igor Drapinski
Jakub Lewicki
56’
Camilo Mena
Kacper Sezonienko
59’
Andreas Katsantonis
Fabian Piasecki
61’
Anton Tsarenko
Louis D'Arrigo
70’
Miguel Nobrega
Miguel Munoz Fernandez
78’
Bogdan Vyunnyk
Tomasz Wojtowicz
70’
Milosz Szczepanski
Damian Kadzior
90’
Jorge Felix
Tomasz Mokwa
Cầu thủ dự bị
Karol Szymanski
Bogdan Sarnavskyi
Tomasz Mokwa
Milosz Kalahur
Levis Pitan
Loup Diwan Gueho
Jakub Lewicki
Louis D'Arrigo
Miguel Munoz Fernandez
Tomasz Neugebauer
Filip Karbowy
Sergiy Buletsa
Oskar Lesniak
Tomasz Wojtowicz
Damian Kadzior
Kacper Sezonienko
Fabian Piasecki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
19/09 - 2021
12/03 - 2022
13/11 - 2022
Giao hữu
02/07 - 2023
VĐQG Ba Lan
25/10 - 2024
26/04 - 2025
19/10 - 2025
21/04 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
01/05 - 2026
28/04 - 2026
21/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Lechia Gdansk

VĐQG Ba Lan
09/05 - 2026
05/05 - 2026
25/04 - 2026
21/04 - 2026
10/04 - 2026
07/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan32151161556H T T T H
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze311489950H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok31131081249H H T B T
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3114710849H H T T T
5GKS KatowiceGKS Katowice3114512647T H T H T
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin32121010746B T B B H
7Wisla PlockWisla Plock3112910145B T T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom31111010543H B T T T
9Pogon SzczecinPogon Szczecin3212515-341T B H T B
10Piast GliwicePiast Gliwice3111713-140B B H T H
11Legia WarszawaLegia Warszawa319139-140T H T B T
12Widzew LodzWidzew Lodz3211615039T B T B T
13Korona KielceKorona Kielce3210913-139H B H H B
14CracoviaCracovia3191210-339B H B H H
15Motor LublinMotor Lublin3191210-739H H B B B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3212713-138B H B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia319814-2335T H B B H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza317717-2328T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow