Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs Gornik Zabrze hôm nay 26-07-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 26/7

Kết thúc

Piast Gliwice

Piast Gliwice

0 : 1

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

Hiệp một: 0-0
T7, 19:45 26/07/2025
Vòng 2 - VĐQG Ba Lan
Stadion Piast
 
Jakub Czerwinski
33
Michal Chrapek
45+5'
Taofeek Ismaheel
50
Go Young-jun (Thay: Lukas Podolski)
56
Young-Joon Goh (Thay: Lukas Podolski)
56
Roberto Massimo (Thay: Kamil Lukoszek)
57
Natan Dziegielewski (Thay: Theodoros Tsirigotis)
72
Jakub Lewicki (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
78
Erik Janza (Kiến tạo: Young-Joon Goh)
84
Leandro Sanca (Thay: Michal Chrapek)
86
Szczepan Mucha (Thay: Erik Jirka)
88
Kryspin Szczesniak (Thay: Patrik Hellebrand)
90

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
62 Kiểm soát bóng 38
13 Phạm lỗi 8
16 Ném biên 32
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

Tất cả (37)
90+3'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Kryspin Szczesniak.

88'

Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Szczepan Mucha.

86'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.

84'

Young-Joon Goh đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A A O O O - Erik Janza đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Erik Janza đã ghi bàn!

78'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Jakub Lewicki.

72'

Theodoros Tsirigotis rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.

57'

Kamil Lukoszek rời sân và được thay thế bởi Roberto Massimo.

56'

Lukas Podolski rời sân và được thay thế bởi Young-Joon Goh.

50' Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.

Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Michal Chrapek.

Thẻ vàng cho Michal Chrapek.

33' Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.

Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.

24'

Tomasz Kwiatkowski cho Gornik Zabrze một quả phát bóng từ cầu môn.

22'

Ném biên cho Gornik Zabrze ở phần sân của Gliwice.

19'

Gornik Zabrze được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

19'

Gliwice được hưởng quả phạt góc.

17'

Gornik Zabrze được hưởng quả ném biên cao trên sân của Gliwice.

17'

Gornik Zabrze được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

16'

Tomasz Kwiatkowski ra hiệu cho Gliwice được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Gornik Zabrze.

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

Piast Gliwice (4-1-4-1): Frantisek Plach (26), Grzegorz Tomasiewicz (20), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Ema Twumasi (55), Patryk Dziczek (10), Erik Jirka (77), Quentin Boisgard (17), Michal Chrapek (6), Jorge Felix (7), German Barkovsky (63)

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Lukas Podolski (10), Patrik Hellebrand (8), Jaroslaw Kubicki (14), Taofeek Ismaheel (11), Theodoros Tsirigotis (74), Kamil Lukoszek (17)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-1-4-1
26
Frantisek Plach
20
Grzegorz Tomasiewicz
4
Jakub Czerwinski
29
Igor Drapinski
55
Ema Twumasi
10
Patryk Dziczek
77
Erik Jirka
17
Quentin Boisgard
6
Michal Chrapek
7
Jorge Felix
63
German Barkovsky
17
Kamil Lukoszek
74
Theodoros Tsirigotis
11
Taofeek Ismaheel
14
Jaroslaw Kubicki
8
Patrik Hellebrand
10
Lukas Podolski
64
Erik Janža
20
Josema
26
Rafal Janicki
16
Pawel Olkowski
1
Marcel Lubik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
Thay người
78’
Grzegorz Tomasiewicz
Jakub Lewicki
56’
Lukas Podolski
Young-Joon Goh
86’
Michal Chrapek
Leandro Sanca
57’
Kamil Lukoszek
Roberto Massimo
88’
Erik Jirka
Szczepan Mucha
72’
Theodoros Tsirigotis
Natan Dziegielewski
90’
Patrik Hellebrand
Kryspin Szczesniak
Cầu thủ dự bị
Karol Szymanski
Piotr Pietryga
Dawid Rychta
Tomasz Loska
Juande
Kryspin Szczesniak
Leandro Sanca
Roberto Massimo
Levis Pitan
Lukas Ambros
Kamil Lubowiecki
Natan Dziegielewski
Szczepan Mucha
Abbati Abdullahi
Justin Daniel
Dominik Szala
Filip Borowski
Bastien Donio
Oskar Lesniak
Maksymilian Pingot
Jakub Lewicki
Young-Joon Goh
Matus Kmet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/08 - 2021
Cúp quốc gia Ba Lan
09/02 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Ba Lan
27/02 - 2022
11/09 - 2022
01/04 - 2023
05/08 - 2023
10/02 - 2024
24/11 - 2024
17/05 - 2025
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
24/08 - 2025
16/08 - 2025
02/08 - 2025
26/07 - 2025
Giao hữu
02/07 - 2025
21/06 - 2025
VĐQG Ba Lan
24/05 - 2025
17/05 - 2025
09/05 - 2025
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
24/08 - 2025
17/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
24/05 - 2025
17/05 - 2025
10/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Wisla PlockWisla Plock7511616T H T T B
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze6402612T B B T T
3CracoviaCracovia6321311T H B T H
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok430119B T T T
5Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza622228B H T B H
6Radomiak RadomRadomiak Radom722318T B B H B
7Korona KielceKorona Kielce622218B H T H T
8Arka GdyniaArka Gdynia7223-38H T B B T
9Legia WarszawaLegia Warszawa421137T H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz621317B T H B B
11Lech PoznanLech Poznan4211-17B T T H
12Pogon SzczecinPogon Szczecin6213-47T H B B T
13GKS KatowiceGKS Katowice7214-57B B T B T
14Rakow CzestochowaRakow Czestochowa4202-16T B B T
15Zaglebie LubinZaglebie Lubin512225B H H T B
16Motor LublinMotor Lublin5122-45T B H H B
17Piast GliwicePiast Gliwice4022-32B B H H
18Lechia GdanskLechia Gdansk6123-50B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow