Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Kryspin Szczesniak.
![]() Jakub Czerwinski 33 | |
![]() Michal Chrapek 45+5' | |
![]() Taofeek Ismaheel 50 | |
![]() Go Young-jun (Thay: Lukas Podolski) 56 | |
![]() Young-Joon Goh (Thay: Lukas Podolski) 56 | |
![]() Roberto Massimo (Thay: Kamil Lukoszek) 57 | |
![]() Natan Dziegielewski (Thay: Theodoros Tsirigotis) 72 | |
![]() Jakub Lewicki (Thay: Grzegorz Tomasiewicz) 78 | |
![]() Erik Janza (Kiến tạo: Young-Joon Goh) 84 | |
![]() Leandro Sanca (Thay: Michal Chrapek) 86 | |
![]() Szczepan Mucha (Thay: Erik Jirka) 88 | |
![]() Kryspin Szczesniak (Thay: Patrik Hellebrand) 90 |
Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Gornik Zabrze


Diễn biến Piast Gliwice vs Gornik Zabrze
Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Szczepan Mucha.
Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.
Young-Joon Goh đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Erik Janza đã ghi bàn!
Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Jakub Lewicki.
Theodoros Tsirigotis rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.
Kamil Lukoszek rời sân và được thay thế bởi Roberto Massimo.
Lukas Podolski rời sân và được thay thế bởi Young-Joon Goh.

Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Michal Chrapek.

Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.
Tomasz Kwiatkowski cho Gornik Zabrze một quả phát bóng từ cầu môn.
Ném biên cho Gornik Zabrze ở phần sân của Gliwice.
Gornik Zabrze được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Gliwice được hưởng quả phạt góc.
Gornik Zabrze được hưởng quả ném biên cao trên sân của Gliwice.
Gornik Zabrze được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tomasz Kwiatkowski ra hiệu cho Gliwice được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Gornik Zabrze.
Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Gornik Zabrze
Piast Gliwice (4-1-4-1): Frantisek Plach (26), Grzegorz Tomasiewicz (20), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Ema Twumasi (55), Patryk Dziczek (10), Erik Jirka (77), Quentin Boisgard (17), Michal Chrapek (6), Jorge Felix (7), German Barkovsky (63)
Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Lukas Podolski (10), Patrik Hellebrand (8), Jaroslaw Kubicki (14), Taofeek Ismaheel (11), Theodoros Tsirigotis (74), Kamil Lukoszek (17)


Thay người | |||
78’ | Grzegorz Tomasiewicz Jakub Lewicki | 56’ | Lukas Podolski Young-Joon Goh |
86’ | Michal Chrapek Leandro Sanca | 57’ | Kamil Lukoszek Roberto Massimo |
88’ | Erik Jirka Szczepan Mucha | 72’ | Theodoros Tsirigotis Natan Dziegielewski |
90’ | Patrik Hellebrand Kryspin Szczesniak |
Cầu thủ dự bị | |||
Karol Szymanski | Piotr Pietryga | ||
Dawid Rychta | Tomasz Loska | ||
Juande | Kryspin Szczesniak | ||
Leandro Sanca | Roberto Massimo | ||
Levis Pitan | Lukas Ambros | ||
Kamil Lubowiecki | Natan Dziegielewski | ||
Szczepan Mucha | Abbati Abdullahi | ||
Justin Daniel | Dominik Szala | ||
Filip Borowski | Bastien Donio | ||
Oskar Lesniak | Maksymilian Pingot | ||
Jakub Lewicki | Young-Joon Goh | ||
Matus Kmet |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Piast Gliwice
Thành tích gần đây Gornik Zabrze
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T B |
2 | ![]() | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | T B B T T |
3 | ![]() | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H |
4 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | B T T T |
5 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | B H T B H |
6 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T B B H B |
7 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B H T H T |
8 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H T B B T |
9 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B |
10 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B T H B B |
11 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B T T H |
12 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B T |
13 | ![]() | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B T B T |
14 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B T |
15 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H H T B |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | T B H H B |
17 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B B H H |
18 | ![]() | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 0 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại