Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs Gornik Zabrze hôm nay 26-07-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 26/7

Kết thúc

Piast Gliwice

Piast Gliwice

0 : 1

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

Hiệp một: 0-0
T7, 19:45 26/07/2025
Vòng 2 - VĐQG Ba Lan
Stadion Piast
 
Jakub Czerwinski
33
Michal Chrapek
45+5'
Taofeek Ismaheel
50
Go Young-jun (Thay: Lukas Podolski)
56
Young-Joon Goh (Thay: Lukas Podolski)
56
Roberto Massimo (Thay: Kamil Lukoszek)
57
Natan Dziegielewski (Thay: Theodoros Tsirigotis)
72
Jakub Lewicki (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
78
Erik Janza (Kiến tạo: Young-Joon Goh)
84
Leandro Sanca (Thay: Michal Chrapek)
86
Szczepan Mucha (Thay: Erik Jirka)
88
Kryspin Szczesniak (Thay: Patrik Hellebrand)
90

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
62 Kiểm soát bóng 38
13 Phạm lỗi 8
16 Ném biên 32
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

Tất cả (37)
90+3'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Kryspin Szczesniak.

88'

Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Szczepan Mucha.

86'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.

84'

Young-Joon Goh đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A A O O O - Erik Janza đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Erik Janza đã ghi bàn!

78'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Jakub Lewicki.

72'

Theodoros Tsirigotis rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.

57'

Kamil Lukoszek rời sân và được thay thế bởi Roberto Massimo.

56'

Lukas Podolski rời sân và được thay thế bởi Young-Joon Goh.

50' Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.

Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Michal Chrapek.

Thẻ vàng cho Michal Chrapek.

33' Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.

Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.

24'

Tomasz Kwiatkowski cho Gornik Zabrze một quả phát bóng từ cầu môn.

22'

Ném biên cho Gornik Zabrze ở phần sân của Gliwice.

19'

Gornik Zabrze được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

19'

Gliwice được hưởng quả phạt góc.

17'

Gornik Zabrze được hưởng quả ném biên cao trên sân của Gliwice.

17'

Gornik Zabrze được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

16'

Tomasz Kwiatkowski ra hiệu cho Gliwice được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Gornik Zabrze.

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

Piast Gliwice (4-1-4-1): Frantisek Plach (26), Grzegorz Tomasiewicz (20), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Ema Twumasi (55), Patryk Dziczek (10), Erik Jirka (77), Quentin Boisgard (17), Michal Chrapek (6), Jorge Felix (7), German Barkovsky (63)

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Lukas Podolski (10), Patrik Hellebrand (8), Jaroslaw Kubicki (14), Taofeek Ismaheel (11), Theodoros Tsirigotis (74), Kamil Lukoszek (17)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-1-4-1
26
Frantisek Plach
20
Grzegorz Tomasiewicz
4
Jakub Czerwinski
29
Igor Drapinski
55
Ema Twumasi
10
Patryk Dziczek
77
Erik Jirka
17
Quentin Boisgard
6
Michal Chrapek
7
Jorge Felix
63
German Barkovsky
17
Kamil Lukoszek
74
Theodoros Tsirigotis
11
Taofeek Ismaheel
14
Jaroslaw Kubicki
8
Patrik Hellebrand
10
Lukas Podolski
64
Erik Janža
20
Josema
26
Rafal Janicki
16
Pawel Olkowski
1
Marcel Lubik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
Thay người
78’
Grzegorz Tomasiewicz
Jakub Lewicki
56’
Lukas Podolski
Young-Joon Goh
86’
Michal Chrapek
Leandro Sanca
57’
Kamil Lukoszek
Roberto Massimo
88’
Erik Jirka
Szczepan Mucha
72’
Theodoros Tsirigotis
Natan Dziegielewski
90’
Patrik Hellebrand
Kryspin Szczesniak
Cầu thủ dự bị
Kamil Lubowiecki
Piotr Pietryga
Szczepan Mucha
Tomasz Loska
Justin Daniel
Kryspin Szczesniak
Filip Borowski
Roberto Massimo
Oskar Lesniak
Lukas Ambros
Jakub Lewicki
Natan Dziegielewski
Levis Pitan
Abbati Abdullahi
Leandro Sanca
Dominik Szala
Juande
Bastien Donio
Dawid Rychta
Maksymilian Pingot
Karol Szymanski
Young-Joon Goh
Matus Kmet

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/08 - 2021
Cúp quốc gia Ba Lan
09/02 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Ba Lan
27/02 - 2022
11/09 - 2022
01/04 - 2023
05/08 - 2023
10/02 - 2024
24/11 - 2024
17/05 - 2025
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
29/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
18/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
24/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze17935830T T B H B
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok14833927T T B B T
3Wisla PlockWisla Plock15762927T H T H H
4Radomiak RadomRadomiak Radom17746525H T T B T
5CracoviaCracovia16745425B H B B T
6Lech PoznanLech Poznan15663324H H H B T
7Korona KielceKorona Kielce17656223B H B T B
8Rakow CzestochowaRakow Czestochowa15726023B T T T B
9Zaglebie LubinZaglebie Lubin15564521T H H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz17629-120B H B B T
11Pogon SzczecinPogon Szczecin16628-220H T B B T
12Motor LublinMotor Lublin15474-419B T H H T
13Legia WarszawaLegia Warszawa15465118B H H B H
14Arka GdyniaArka Gdynia16538-1518B T B T B
15Lechia GdanskLechia Gdansk17647-317B B T H T
16GKS KatowiceGKS Katowice15528-617B T T T B
17Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza17449-1216H B T T B
18Piast GliwicePiast Gliwice15357-314B H T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow