Kosi Thompson (Toronto) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Trực tiếp kết quả Philadelphia Union vs Toronto FC hôm nay 10-08-2025
Giải MLS Nhà Nghề Mỹ - CN, 10/8
Kết thúc



![]() Indiana Vassilev (Kiến tạo: Tai Baribo) 4 | |
![]() Jakob Glesnes 29 | |
![]() Raoul Petretta 55 | |
![]() Tai Baribo 56 | |
![]() Maxime Dominguez (Thay: Alonso Coello) 59 | |
![]() Kai Wagner 63 | |
![]() Mikael Uhre (Thay: Bruno Damiani) 67 | |
![]() Milan Iloski (Thay: Tai Baribo) 67 | |
![]() Deandre Kerr (Thay: Ola Brynhildsen) 76 | |
![]() Malik Henry (Thay: Theodor Corbeanu) 76 | |
![]() Olwethu Makhanya 79 | |
![]() Deandre Kerr 79 | |
![]() Jovan Lukic (Thay: Jesus Bueno) 81 | |
![]() Cavan Sullivan (Thay: Quinn Sullivan) 88 | |
![]() Alejandro Bedoya (Thay: Indiana Vassilev) 88 | |
![]() Derrick Etienne (Thay: Djordje Mihailovic) 90 | |
![]() Kosi Thompson (Thay: Raoul Petretta) 90 | |
![]() Deandre Kerr (Kiến tạo: Malik Henry) 90+1' | |
![]() Kosi Thompson 90+10' |
Kosi Thompson (Toronto) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Toronto được Tori Penso trao cho một quả phạt góc.
Toronto được hưởng quả phạt góc.
Toronto được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Đội khách thay Raoul Petretta bằng Kosi Thompson.
Robin Fraser thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Subaru Park với Derick Etienne thay cho Djordje Mihailovic.
Bóng đi ra ngoài sân, Toronto được hưởng quả phát bóng lên.
Philadelphia được hưởng quả ném biên ở phần sân của Toronto.
Tori Penso cho Toronto hưởng quả phát bóng lên.
Tori Penso ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Toronto.
Tại Chester, PA, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Chester, PA.
Tại Chester, PA, Deandre Kerr (Toronto) đánh đầu nhưng không trúng đích.
Toronto được hưởng quả phạt góc do Tori Penso trao.
V À A A O O O! Toronto cân bằng tỷ số 1-1 nhờ cú đánh đầu của Deandre Kerr.
Tori Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Toronto ở phần sân của họ.
Toronto được hưởng quả ném biên tại Subaru Park.
Tori Penso ra hiệu cho một quả ném biên của Philadelphia ở phần sân của Toronto.
Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Subaru Park với Cavan Sullivan thay thế Quinn Sullivan.
Alejandro Bedoya thay thế Indiana Vassilev cho Philadelphia tại Subaru Park.
Philadelphia Union (4-2-3-1): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Jesus Bueno (8), Danley Jean Jacques (21), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (20), Quinn Sullivan (33), Tai Baribo (9)
Toronto FC (4-3-3): Luka Gavran (90), Richie Laryea (22), Sigurd Rosted (17), Kevin Long (5), Raoul Petretta (28), Alonso Coello (14), Jonathan Osorio (21), Deybi Flores (20), Theo Corbeanu (7), Ola Brynhildsen (9), Djordje Mihailovic (10)
Thay người | |||
67’ | Bruno Damiani Mikael Uhre | 59’ | Alonso Coello Maxime Dominguez |
67’ | Tai Baribo Milan Iloski | 76’ | Ola Brynhildsen Deandre Kerr |
81’ | Jesus Bueno Jovan Lukic | 76’ | Theodor Corbeanu Malik Henry |
88’ | Indiana Vassilev Alejandro Bedoya | 90’ | Djordje Mihailovic Derrick Etienne Jr. |
88’ | Quinn Sullivan Cavan Sullivan | 90’ | Raoul Petretta Kosi Thompson |
Cầu thủ dự bị | |||
Andrew Rick | Adisa De Rosario | ||
Olivier Mbaizo | Derrick Etienne Jr. | ||
Jeremy Rafanello | Kosi Thompson | ||
Alejandro Bedoya | Deandre Kerr | ||
Mikael Uhre | Kobe Franklin | ||
Milan Iloski | Lazar Stefanovic | ||
Francis Westfield | Matty Longstaff | ||
Cavan Sullivan | Malik Henry | ||
Jovan Lukic | Maxime Dominguez |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |