Thứ Bảy, 30/08/2025
Indiana Vassilev (Kiến tạo: Tai Baribo)
4
Jakob Glesnes
29
Raoul Petretta
55
Tai Baribo
56
Maxime Dominguez (Thay: Alonso Coello)
59
Kai Wagner
63
Mikael Uhre (Thay: Bruno Damiani)
67
Milan Iloski (Thay: Tai Baribo)
67
Deandre Kerr (Thay: Ola Brynhildsen)
76
Malik Henry (Thay: Theodor Corbeanu)
76
Olwethu Makhanya
79
Deandre Kerr
79
Jovan Lukic (Thay: Jesus Bueno)
81
Cavan Sullivan (Thay: Quinn Sullivan)
88
Alejandro Bedoya (Thay: Indiana Vassilev)
88
Derrick Etienne (Thay: Djordje Mihailovic)
90
Kosi Thompson (Thay: Raoul Petretta)
90
Deandre Kerr (Kiến tạo: Malik Henry)
90+1'
Kosi Thompson
90+10'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Toronto FC

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Toronto FC
Toronto FC
49 Kiểm soát bóng 51
16 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Toronto FC

Tất cả (134)
90+10' Kosi Thompson (Toronto) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kosi Thompson (Toronto) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+10'

Toronto được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+9'

Toronto được Tori Penso trao cho một quả phạt góc.

90+9'

Toronto được hưởng quả phạt góc.

90+8'

Toronto được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

90+7'

Đội khách thay Raoul Petretta bằng Kosi Thompson.

90+7'

Robin Fraser thực hiện sự thay đổi thứ tư của đội tại Subaru Park với Derick Etienne thay cho Djordje Mihailovic.

90+7'

Bóng đi ra ngoài sân, Toronto được hưởng quả phát bóng lên.

90+6'

Philadelphia được hưởng quả ném biên ở phần sân của Toronto.

90+5'

Tori Penso cho Toronto hưởng quả phát bóng lên.

90+5'

Tori Penso ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Toronto.

90+4'

Tại Chester, PA, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.

90+4'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Chester, PA.

90+4'

Tại Chester, PA, Deandre Kerr (Toronto) đánh đầu nhưng không trúng đích.

90+4'

Toronto được hưởng quả phạt góc do Tori Penso trao.

90+1' V À A A O O O! Toronto cân bằng tỷ số 1-1 nhờ cú đánh đầu của Deandre Kerr.

V À A A O O O! Toronto cân bằng tỷ số 1-1 nhờ cú đánh đầu của Deandre Kerr.

90'

Tori Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Toronto ở phần sân của họ.

90'

Toronto được hưởng quả ném biên tại Subaru Park.

89'

Tori Penso ra hiệu cho một quả ném biên của Philadelphia ở phần sân của Toronto.

88'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Subaru Park với Cavan Sullivan thay thế Quinn Sullivan.

88'

Alejandro Bedoya thay thế Indiana Vassilev cho Philadelphia tại Subaru Park.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Toronto FC

Philadelphia Union (4-2-3-1): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Jesus Bueno (8), Danley Jean Jacques (21), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (20), Quinn Sullivan (33), Tai Baribo (9)

Toronto FC (4-3-3): Luka Gavran (90), Richie Laryea (22), Sigurd Rosted (17), Kevin Long (5), Raoul Petretta (28), Alonso Coello (14), Jonathan Osorio (21), Deybi Flores (20), Theo Corbeanu (7), Ola Brynhildsen (9), Djordje Mihailovic (10)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-2-3-1
18
Andre Blake
26
Nathan Harriel
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
27
Kai Wagner
8
Jesus Bueno
21
Danley Jean Jacques
19
Indiana Vassilev
20
Bruno Damiani
33
Quinn Sullivan
9
Tai Baribo
10
Djordje Mihailovic
9
Ola Brynhildsen
7
Theo Corbeanu
20
Deybi Flores
21
Jonathan Osorio
14
Alonso Coello
28
Raoul Petretta
5
Kevin Long
17
Sigurd Rosted
22
Richie Laryea
90
Luka Gavran
Toronto FC
Toronto FC
4-3-3
Thay người
67’
Bruno Damiani
Mikael Uhre
59’
Alonso Coello
Maxime Dominguez
67’
Tai Baribo
Milan Iloski
76’
Ola Brynhildsen
Deandre Kerr
81’
Jesus Bueno
Jovan Lukic
76’
Theodor Corbeanu
Malik Henry
88’
Indiana Vassilev
Alejandro Bedoya
90’
Djordje Mihailovic
Derrick Etienne Jr.
88’
Quinn Sullivan
Cavan Sullivan
90’
Raoul Petretta
Kosi Thompson
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Adisa De Rosario
Olivier Mbaizo
Derrick Etienne Jr.
Jeremy Rafanello
Kosi Thompson
Alejandro Bedoya
Deandre Kerr
Mikael Uhre
Kobe Franklin
Milan Iloski
Lazar Stefanovic
Francis Westfield
Matty Longstaff
Cavan Sullivan
Malik Henry
Jovan Lukic
Maxime Dominguez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
28/10 - 2021
17/04 - 2022
10/10 - 2022
23/04 - 2023
31/08 - 2023
30/05 - 2024
14/07 - 2024
29/05 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Toronto FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
04/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow