Thứ Bảy, 30/08/2025
Ian Glavinovich (Kiến tạo: Kai Wagner)
8
Kyle Hiebert
19
Ian Glavinovich
26
Christopher Durkin
35
Eduard Loewen
55
Olivier Mbaizo
58
Eduard Loewen
66
Eduard Loewen
66
Joshua Yaro (Thay: Kyle Hiebert)
71
Jeremy Rafanello (Thay: Ian Glavinovich)
71
Joao Klauss (Thay: Kyle Hiebert)
71
Joshua Yaro (Thay: Simon Becher)
71
Alfredo Morales (Thay: Christopher Durkin)
71
Joao Klauss (Thay: Simon Becher)
72
Celio Pompeu (Thay: Cedric Teuchert)
74
Andrew Rick
81
Chris Donovan (Thay: Mikael Uhre)
82
Alfredo Morales
85
Joakim Nilsson (Thay: Conrad Wallem)
86

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs St. Louis City

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
St. Louis City
St. Louis City
46 Kiểm soát bóng 54
18 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 8
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs St. Louis City

Tất cả (167)
90+6'

Saint Louis được hưởng một quả ném biên tại Subaru Park.

90+6'

Saint Louis được hưởng một quả phát bóng lên.

90+5'

Liệu Philadelphia có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Saint Louis không?

90+5'

Đá phạt cho Philadelphia.

90+4'

Philadelphia được hưởng một quả phát bóng lên.

90+4'

Liệu Saint Louis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

90+3'

Đội chủ nhà ở Chester được hưởng một quả phát bóng lên.

90+1'

Saint Louis cần phải cẩn trọng. Philadelphia có một quả ném biên tấn công.

90'

Ricardo Fierro ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà.

90'

Saint Louis được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Bóng an toàn khi Saint Louis được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Philadelphia có một quả ném biên nguy hiểm.

86'

Ricardo Fierro trao cho đội khách một quả ném biên.

86'

Joakim Nilsson thay thế Conrad Wallem cho đội khách.

85'

Ricardo Fierro ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia.

85' Alfredo Morales nhận thẻ vàng cho đội khách.

Alfredo Morales nhận thẻ vàng cho đội khách.

85'

Ném biên cho Saint Louis ở phần sân của Philadelphia.

84'

Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

84'

Phạt góc cho Philadelphia.

83'

Ném biên cao trên sân cho Philadelphia ở Chester.

82'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ hai tại Subaru Park với Chris Donovan thay thế Mikael Uhre.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs St. Louis City

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Olivier Mbaizo (15), Jakob Glesnes (5), Ian Glavinovich (2), Kai Wagner (27), Nathan Harriel (26), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Quinn Sullivan (33), Mikael Uhre (7), Bruno Damiani (20)

St. Louis City (3-4-3): Ben Lundt (39), Kyle Hiebert (22), Henry Kessler (5), Jannes Horn (38), Akil Watts (20), Chris Durkin (8), Eduard Lowen (10), Conrad Wallem (6), Marcel Hartel (17), Cedric Teuchert (36), Simon Becher (11)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
76
Andrew Rick
15
Olivier Mbaizo
5
Jakob Glesnes
2
Ian Glavinovich
27
Kai Wagner
26
Nathan Harriel
4
Jovan Lukic
19
Indiana Vassilev
33
Quinn Sullivan
7
Mikael Uhre
20
Bruno Damiani
11
Simon Becher
36
Cedric Teuchert
17
Marcel Hartel
6
Conrad Wallem
10
Eduard Lowen
8
Chris Durkin
20
Akil Watts
38
Jannes Horn
5
Henry Kessler
22
Kyle Hiebert
39
Ben Lundt
St. Louis City
St. Louis City
3-4-3
Thay người
71’
Ian Glavinovich
Jeremy Rafanello
71’
Kyle Hiebert
Klauss
82’
Mikael Uhre
Chris Donovan
71’
Christopher Durkin
Alfredo Morales
71’
Simon Becher
Joshua Yaro
74’
Cedric Teuchert
Celio Pompeu
86’
Conrad Wallem
Joakim Nilsson
Cầu thủ dự bị
Oliver Semmle
Christian Olivares
Isaiah LeFlore
Timo Baumgartl
Nick Pariano
Joey Zalinsky
Christopher Olney Jr.
Klauss
Jeremy Rafanello
Alfredo Morales
Cavan Sullivan
Joakim Nilsson
David Vazquez
Tomas Ostrak
Chris Donovan
Celio Pompeu
Stas Korzeniowski
Joshua Yaro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
14/07 - 2025
06/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow