Chủ Nhật, 30/11/2025
Ian Glavinovich (Kiến tạo: Kai Wagner)
8
Kyle Hiebert
19
Ian Glavinovich
26
Christopher Durkin
35
Eduard Loewen
55
Olivier Mbaizo
58
Eduard Loewen
66
Eduard Loewen
66
Joshua Yaro (Thay: Kyle Hiebert)
71
Jeremy Rafanello (Thay: Ian Glavinovich)
71
Joao Klauss (Thay: Kyle Hiebert)
71
Joshua Yaro (Thay: Simon Becher)
71
Alfredo Morales (Thay: Christopher Durkin)
71
Joao Klauss (Thay: Simon Becher)
72
Celio Pompeu (Thay: Cedric Teuchert)
74
Andrew Rick
81
Chris Donovan (Thay: Mikael Uhre)
82
Alfredo Morales
85
Joakim Nilsson (Thay: Conrad Wallem)
86

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs St. Louis City

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
St. Louis City
St. Louis City
46 Kiểm soát bóng 54
18 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 8
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs St. Louis City

Tất cả (167)
90+6'

Saint Louis được hưởng một quả ném biên tại Subaru Park.

90+6'

Saint Louis được hưởng một quả phát bóng lên.

90+5'

Liệu Philadelphia có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Saint Louis không?

90+5'

Đá phạt cho Philadelphia.

90+4'

Philadelphia được hưởng một quả phát bóng lên.

90+4'

Liệu Saint Louis có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

90+3'

Đội chủ nhà ở Chester được hưởng một quả phát bóng lên.

90+1'

Saint Louis cần phải cẩn trọng. Philadelphia có một quả ném biên tấn công.

90'

Ricardo Fierro ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà.

90'

Saint Louis được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Bóng an toàn khi Saint Louis được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Philadelphia có một quả ném biên nguy hiểm.

86'

Ricardo Fierro trao cho đội khách một quả ném biên.

86'

Joakim Nilsson thay thế Conrad Wallem cho đội khách.

85'

Ricardo Fierro ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia.

85' Alfredo Morales nhận thẻ vàng cho đội khách.

Alfredo Morales nhận thẻ vàng cho đội khách.

85'

Ném biên cho Saint Louis ở phần sân của Philadelphia.

84'

Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà.

84'

Phạt góc cho Philadelphia.

83'

Ném biên cao trên sân cho Philadelphia ở Chester.

82'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ hai tại Subaru Park với Chris Donovan thay thế Mikael Uhre.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs St. Louis City

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Olivier Mbaizo (15), Jakob Glesnes (5), Ian Glavinovich (2), Kai Wagner (27), Nathan Harriel (26), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Quinn Sullivan (33), Mikael Uhre (7), Bruno Damiani (20)

St. Louis City (3-4-3): Ben Lundt (39), Ben Lundt (39), Kyle Hiebert (22), Henry Kessler (5), Jannes Horn (38), Akil Watts (20), Chris Durkin (8), Eduard Lowen (10), Conrad Wallem (6), Marcel Hartel (17), Cedric Teuchert (36), Simon Becher (11)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
76
Andrew Rick
15
Olivier Mbaizo
5
Jakob Glesnes
2
Ian Glavinovich
27
Kai Wagner
26
Nathan Harriel
4
Jovan Lukic
19
Indiana Vassilev
33
Quinn Sullivan
7
Mikael Uhre
20
Bruno Damiani
11
Simon Becher
36
Cedric Teuchert
17
Marcel Hartel
6
Conrad Wallem
10
Eduard Lowen
8
Chris Durkin
20
Akil Watts
38
Jannes Horn
5
Henry Kessler
22
Kyle Hiebert
39
Ben Lundt
39
Ben Lundt
St. Louis City
St. Louis City
3-4-3
Thay người
71’
Ian Glavinovich
Jeremy Rafanello
71’
Kyle Hiebert
Klauss
82’
Mikael Uhre
Chris Donovan
71’
Christopher Durkin
Alfredo Morales
71’
Simon Becher
Joshua Yaro
74’
Cedric Teuchert
Celio Pompeu
86’
Conrad Wallem
Joakim Nilsson
Cầu thủ dự bị
Oliver Semmle
Christian Olivares
Isaiah LeFlore
Timo Baumgartl
Nick Pariano
Joey Zalinsky
Christopher Olney Jr.
Klauss
Jeremy Rafanello
Alfredo Morales
Cavan Sullivan
Joakim Nilsson
David Vazquez
Tomas Ostrak
Chris Donovan
Celio Pompeu
Stas Korzeniowski
Joshua Yaro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/03 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
19/10 - 2025
28/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
14/09 - 2025
07/09 - 2025
31/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow