Thẻ vàng cho Ezekiel Alladoh.
- Jovan Lukic
20 - Ezekiel Alladoh (Thay: Agustin Anello)
46 - Jesus Bueno (Thay: Jovan Lukic)
60 - Nathan Harriel
65 - Stas Korzeniowski (Thay: Bruno Damiani)
74 - Alejandro Bedoya (Thay: Milan Iloski)
74 - Ben Bender (Thay: Giovanny Sequera)
82 - Ezekiel Alladoh
88
- Benjamin Kikanovic
15 - Timo Werner (Thay: Jamar Ricketts)
46 - Ousseni Bouda (Kiến tạo: Timo Werner)
59 - Preston Judd
75 - Ian Harkes (Thay: Beau Leroux)
82 - Jack Skahan (Thay: Preston Judd)
82
Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs San Jose Earthquakes
Diễn biến Philadelphia Union vs San Jose Earthquakes
Tất cả (18)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Preston Judd rời sân và được thay thế bởi Jack Skahan.
Beau Leroux rời sân và được thay thế bởi Ian Harkes.
Giovanny Sequera rời sân và được thay thế bởi Ben Bender.
Thẻ vàng cho Preston Judd.
Milan Iloski rời sân và được thay thế bởi Alejandro Bedoya.
Bruno Damiani rời sân và được thay thế bởi Stas Korzeniowski.
Thẻ vàng cho Nathan Harriel.
Jovan Lukic rời sân và được thay thế bởi Jesus Bueno.
Timo Werner đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ousseni Bouda đã ghi bàn!
Jamar Ricketts rời sân và được thay thế bởi Timo Werner.
Agustin Anello rời sân và được thay thế bởi Ezekiel Alladoh.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Jovan Lukic.
Thẻ vàng cho Benjamin Kikanovic.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs San Jose Earthquakes
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Japhet Sery (5), Nathan Harriel (26), Giovanny Sequera (38), Milan Iloski (10), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (9), Agustin Anello (28)
San Jose Earthquakes (4-2-3-1): Daniel (42), Benjamin Kikanovic (28), Daniel Munie (5), Reid Roberts (18), DeJuan Jones (24), Beau Leroux (34), Ronaldo Vieira (14), Ousseni Bouda (7), Niko Tsakiris (10), Jamar Ricketts (2), Preston Judd (19)
| Thay người | |||
| 46’ | Agustin Anello Ezekiel Alladoh | 46’ | Jamar Ricketts Timo Werner |
| 60’ | Jovan Lukic Jesus Bueno | 82’ | Preston Judd Jack Skahan |
| 74’ | Milan Iloski Alejandro Bedoya | 82’ | Beau Leroux Ian Harkes |
| 74’ | Bruno Damiani Stas Korzeniowski | ||
| 82’ | Giovanny Sequera Benjamin Bender | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrew Rick | Earl Edwards Jr. | ||
Jeremy Rafanello | Dave Romney | ||
Alejandro Bedoya | Jonathan Gonzalez | ||
Jesus Bueno | Paul Marie | ||
Benjamin Bender | Jack Skahan | ||
Stas Korzeniowski | Ian Harkes | ||
Cavan Sullivan | Vitor Costa | ||
Ezekiel Alladoh | Nick Fernandez | ||
Geiner Martinez | Timo Werner | ||
Nhận định Philadelphia Union vs San Jose Earthquakes
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Thành tích gần đây San Jose Earthquakes
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T |
| 3 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T |
| 4 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T |
| 5 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T |
| 6 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T |
| 7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T |
| 8 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T |
| 9 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | B T T |
| 10 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T |
| 11 | | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T T B |
| 12 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | B T H |
| 13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B |
| 14 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
| 15 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
| 16 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T |
| 17 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
| 18 | | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | T B B |
| 19 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
| 20 | | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
| 21 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
| 22 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B B |
| 23 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
| 24 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
| 25 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 26 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B |
| 27 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
| 28 | | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
| 29 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
| 30 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -8 | 0 | B B B |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T |
| 2 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T |
| 3 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T |
| 4 | | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T T B |
| 5 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | B T H |
| 6 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T |
| 7 | | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | T B B |
| 8 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
| 9 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
| 10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
| 11 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
| 12 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
| 13 | | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B |
| 14 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B |
| 15 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -8 | 0 | B B B |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T |
| 3 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T |
| 4 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T |
| 5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T |
| 6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T |
| 7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | B T T |
| 8 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B |
| 9 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
| 10 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
| 11 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
| 12 | | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B |
| 13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B B |
| 14 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 15 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại