Chủ Nhật, 30/11/2025
Indiana Vassilev
9
Bruno Damiani (Kiến tạo: Quinn Sullivan)
24
Ronald Donkor (Thay: Daniel Edelman)
46
Omar Valencia (Thay: Noah Eile)
46
Nathan Harriel
62
Emil Forsberg
62
Jovan Lukic
62
Julian Hall (Thay: Peter Stroud)
73
Francis Westfield (Thay: Quinn Sullivan)
73
Sal Olivas (Thay: Bruno Damiani)
73
Omar Valencia
83
Alejandro Bedoya (Thay: Indiana Vassilev)
85
Jeremy Rafanello (Thay: Tai Baribo)
85
Wiktor Bogacz (Thay: Wikelman Carmona)
86
Dennis Gjengaar (Thay: Kyle Duncan)
86

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
New York Red Bulls
New York Red Bulls
55 Kiểm soát bóng 45
10 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs New York Red Bulls

Tất cả (139)
90+5'

Marcos De Oliveira trao cho đội khách một quả ném biên.

90+5'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Đội chủ nhà thay Nathan Harriel bằng Chris Donovan.

90+4' Dennis Gjengaar của New York đã bị phạt thẻ ở Chester, PA.

Dennis Gjengaar của New York đã bị phạt thẻ ở Chester, PA.

90+4'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

New York tấn công và Julian Hall có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.

90+2'

Philadelphia tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+2'

Philadelphia đẩy lên phía trước qua Jeremy Rafanello, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90'

Marcos De Oliveira cho New York hưởng quả phát bóng lên.

90'

Francis Westfield của Philadelphia tung cú sút nhưng không trúng đích.

89'

Philadelphia được hưởng quả phạt góc.

89'

Sal Olivas của Philadelphia tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

88'

New York thực hiện quả ném biên ở phần sân của Philadelphia.

87'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho Philadelphia hưởng quả ném biên ở phần sân của New York.

87'

Jeremy Rafanello vào sân thay cho Tai Baribo của Philadelphia.

87'

Philadelphia thực hiện sự thay đổi thứ ba với Alejandro Bedoya thay thế Indiana Vassilev.

86'

Ném biên cho New York.

86'

Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Subaru Park với Dennis Gjengaar thay thế Kyle Duncan.

86'

Wiktor Bogacz thay thế Wikelman Carmona cho đội khách.

85'

New York có một quả phát bóng lên tại Subaru Park.

85'

Jovan Lukic của Philadelphia bứt phá tại Subaru Park. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs New York Red Bulls

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Quinn Sullivan (33), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)

New York Red Bulls (3-4-3): Carlos Coronel (31), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Alexander Hack (42), Mohammed Sofo (37), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Kyle Duncan (6), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Wikelman Carmona (19)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
26
Nathan Harriel
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
27
Kai Wagner
19
Indiana Vassilev
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
33
Quinn Sullivan
20
Bruno Damiani
9
Tai Baribo
19
Wikelman Carmona
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
6
Kyle Duncan
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
37
Mohammed Sofo
42
Alexander Hack
3
Noah Eile
15
Sean Nealis
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
3-4-3
Thay người
73’
Bruno Damiani
Sal Olivas
46’
Daniel Edelman
Ronald Donkor
73’
Quinn Sullivan
Francis Westfield
46’
Noah Eile
Omar Valencia
85’
Indiana Vassilev
Alejandro Bedoya
73’
Peter Stroud
Julian Hall
85’
Tai Baribo
Jeremy Rafanello
86’
Wikelman Carmona
Wiktor Bogacz
86’
Kyle Duncan
Dennis Gjengaar
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Nehuen Benedetti
Benjamin Bender
Wiktor Bogacz
Olivier Mbaizo
Dennis Gjengaar
Cavan Sullivan
Julian Hall
Sal Olivas
Ronald Donkor
Francis Westfield
Omar Valencia
Chris Donovan
Dylan Nealis
Alejandro Bedoya
Tim Parker
Jeremy Rafanello
Anthony Marcucci

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
09/08 - 2023
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
19/10 - 2025
28/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
21/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow