Thứ Bảy, 30/08/2025
Indiana Vassilev
9
Bruno Damiani (Kiến tạo: Quinn Sullivan)
24
Ronald Donkor (Thay: Daniel Edelman)
46
Omar Valencia (Thay: Noah Eile)
46
Nathan Harriel
62
Emil Forsberg
62
Jovan Lukic
62
Julian Hall (Thay: Peter Stroud)
73
Francis Westfield (Thay: Quinn Sullivan)
73
Sal Olivas (Thay: Bruno Damiani)
73
Omar Valencia
83
Alejandro Bedoya (Thay: Indiana Vassilev)
85
Jeremy Rafanello (Thay: Tai Baribo)
85
Wiktor Bogacz (Thay: Wikelman Carmona)
86
Dennis Gjengaar (Thay: Kyle Duncan)
86

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs New York Red Bulls

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
New York Red Bulls
New York Red Bulls
55 Kiểm soát bóng 45
10 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs New York Red Bulls

Tất cả (139)
90+5'

Marcos De Oliveira trao cho đội khách một quả ném biên.

90+5'

New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Đội chủ nhà thay Nathan Harriel bằng Chris Donovan.

90+4' Dennis Gjengaar của New York đã bị phạt thẻ ở Chester, PA.

Dennis Gjengaar của New York đã bị phạt thẻ ở Chester, PA.

90+4'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+3'

New York tấn công và Julian Hall có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.

90+2'

Philadelphia tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

90+2'

Philadelphia đẩy lên phía trước qua Jeremy Rafanello, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

90'

Marcos De Oliveira cho New York hưởng quả phát bóng lên.

90'

Francis Westfield của Philadelphia tung cú sút nhưng không trúng đích.

89'

Philadelphia được hưởng quả phạt góc.

89'

Sal Olivas của Philadelphia tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

88'

New York thực hiện quả ném biên ở phần sân của Philadelphia.

87'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho Philadelphia hưởng quả ném biên ở phần sân của New York.

87'

Jeremy Rafanello vào sân thay cho Tai Baribo của Philadelphia.

87'

Philadelphia thực hiện sự thay đổi thứ ba với Alejandro Bedoya thay thế Indiana Vassilev.

86'

Ném biên cho New York.

86'

Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Subaru Park với Dennis Gjengaar thay thế Kyle Duncan.

86'

Wiktor Bogacz thay thế Wikelman Carmona cho đội khách.

85'

New York có một quả phát bóng lên tại Subaru Park.

85'

Jovan Lukic của Philadelphia bứt phá tại Subaru Park. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs New York Red Bulls

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Quinn Sullivan (33), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)

New York Red Bulls (3-4-3): Carlos Coronel (31), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Alexander Hack (42), Mohammed Sofo (37), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Kyle Duncan (6), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Wikelman Carmona (19)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
26
Nathan Harriel
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
27
Kai Wagner
19
Indiana Vassilev
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
33
Quinn Sullivan
20
Bruno Damiani
9
Tai Baribo
19
Wikelman Carmona
13
Eric Maxim Choupo-Moting
10
Emil Forsberg
6
Kyle Duncan
8
Peter Stroud
75
Daniel Edelman
37
Mohammed Sofo
42
Alexander Hack
3
Noah Eile
15
Sean Nealis
31
Carlos Coronel
New York Red Bulls
New York Red Bulls
3-4-3
Thay người
73’
Quinn Sullivan
Francis Westfield
46’
Noah Eile
Omar Valencia
73’
Bruno Damiani
Sal Olivas
46’
Daniel Edelman
Ronald Donkor
85’
Tai Baribo
Jeremy Rafanello
73’
Peter Stroud
Julian Hall
85’
Indiana Vassilev
Alejandro Bedoya
86’
Kyle Duncan
Dennis Gjengaar
86’
Wikelman Carmona
Wiktor Bogacz
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Anthony Marcucci
Benjamin Bender
Tim Parker
Olivier Mbaizo
Dylan Nealis
Jeremy Rafanello
Omar Valencia
Alejandro Bedoya
Ronald Donkor
Chris Donovan
Julian Hall
Francis Westfield
Dennis Gjengaar
Sal Olivas
Wiktor Bogacz
Cavan Sullivan
Nehuen Benedetti

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Concacaf League Cup
09/08 - 2023
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây New York Red Bulls

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow