Marcos De Oliveira trao cho đội khách một quả ném biên.
Indiana Vassilev 9 | |
Bruno Damiani (Kiến tạo: Quinn Sullivan) 24 | |
Ronald Donkor (Thay: Daniel Edelman) 46 | |
Omar Valencia (Thay: Noah Eile) 46 | |
Nathan Harriel 62 | |
Emil Forsberg 62 | |
Jovan Lukic 62 | |
Julian Hall (Thay: Peter Stroud) 73 | |
Francis Westfield (Thay: Quinn Sullivan) 73 | |
Sal Olivas (Thay: Bruno Damiani) 73 | |
Omar Valencia 83 | |
Alejandro Bedoya (Thay: Indiana Vassilev) 85 | |
Jeremy Rafanello (Thay: Tai Baribo) 85 | |
Wiktor Bogacz (Thay: Wikelman Carmona) 86 | |
Dennis Gjengaar (Thay: Kyle Duncan) 86 |
Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs New York Red Bulls


Diễn biến Philadelphia Union vs New York Red Bulls
New York được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Nathan Harriel bằng Chris Donovan.
Dennis Gjengaar của New York đã bị phạt thẻ ở Chester, PA.
Marcos De Oliveira ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
New York tấn công và Julian Hall có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.
Philadelphia tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Philadelphia đẩy lên phía trước qua Jeremy Rafanello, cú dứt điểm của anh bị cản phá.
Marcos De Oliveira cho New York hưởng quả phát bóng lên.
Francis Westfield của Philadelphia tung cú sút nhưng không trúng đích.
Philadelphia được hưởng quả phạt góc.
Sal Olivas của Philadelphia tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
New York thực hiện quả ném biên ở phần sân của Philadelphia.
Marcos De Oliveira ra hiệu cho Philadelphia hưởng quả ném biên ở phần sân của New York.
Jeremy Rafanello vào sân thay cho Tai Baribo của Philadelphia.
Philadelphia thực hiện sự thay đổi thứ ba với Alejandro Bedoya thay thế Indiana Vassilev.
Ném biên cho New York.
Sandro Schwarz thực hiện sự thay đổi thứ năm của đội tại Subaru Park với Dennis Gjengaar thay thế Kyle Duncan.
Wiktor Bogacz thay thế Wikelman Carmona cho đội khách.
New York có một quả phát bóng lên tại Subaru Park.
Jovan Lukic của Philadelphia bứt phá tại Subaru Park. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs New York Red Bulls
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Quinn Sullivan (33), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)
New York Red Bulls (3-4-3): Carlos Coronel (31), Sean Nealis (15), Noah Eile (3), Alexander Hack (42), Mohammed Sofo (37), Daniel Edelman (75), Peter Stroud (8), Kyle Duncan (6), Emil Forsberg (10), Eric Maxim Choupo-Moting (13), Wikelman Carmona (19)


| Thay người | |||
| 73’ | Bruno Damiani Sal Olivas | 46’ | Daniel Edelman Ronald Donkor |
| 73’ | Quinn Sullivan Francis Westfield | 46’ | Noah Eile Omar Valencia |
| 85’ | Indiana Vassilev Alejandro Bedoya | 73’ | Peter Stroud Julian Hall |
| 85’ | Tai Baribo Jeremy Rafanello | 86’ | Wikelman Carmona Wiktor Bogacz |
| 86’ | Kyle Duncan Dennis Gjengaar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrew Rick | Nehuen Benedetti | ||
Benjamin Bender | Wiktor Bogacz | ||
Olivier Mbaizo | Dennis Gjengaar | ||
Cavan Sullivan | Julian Hall | ||
Sal Olivas | Ronald Donkor | ||
Francis Westfield | Omar Valencia | ||
Chris Donovan | Dylan Nealis | ||
Alejandro Bedoya | Tim Parker | ||
Jeremy Rafanello | Anthony Marcucci | ||
Nhận định Philadelphia Union vs New York Red Bulls
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Thành tích gần đây New York Red Bulls
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
