Thứ Hai, 01/12/2025
Danley Jean Jacques
19
Kevin O'Toole
34
Jakob Glesnes
36
Mikael Uhre (Kiến tạo: Jovan Lukic)
40
Aiden O'Neill (Thay: Kevin O'Toole)
46
Bruno Damiani
55
Tai Baribo (Thay: Mikael Uhre)
58
Agustin Ojeda (Thay: Alonso Martinez)
59
Mitja Ilenic (Thay: Tayvon Gray)
59
Jesus Bueno (Thay: Bruno Damiani)
73
Julian Fernandez (Thay: Hannes Wolf)
78
Alejandro Bedoya (Thay: Indiana Vassilev)
81
Olivier Mbaizo (Thay: Milan Iloski)
81
Maximo Carrizo (Thay: Maxi Moralez)
87

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs New York City FC

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
New York City FC
New York City FC
40 Kiểm soát bóng 60
9 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
5 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs New York City FC

Tất cả (126)
90+4'

New York City được hưởng một quả phạt góc.

90+3'

Liệu New York City có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

90+2'

New York City được hưởng một quả phát bóng lên tại sân Subaru Park.

90+1'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+1'

Ném biên cho New York City ở phần sân của Philadelphia.

90+1'

New York City được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Jon Freemon ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia.

89'

New York City đẩy bóng lên phía trước nhưng Jon Freemon nhanh chóng thổi phạt việt vị.

88'

New York City được hưởng một quả phát bóng lên.

88'

Danley Jean-Jacques của Philadelphia tung cú sút, nhưng không trúng đích.

87'

Maximo Carrizo vào sân thay cho Maxi Moralez của New York City tại sân Subaru Park.

87'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của New York City.

86'

Bóng an toàn khi Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Jon Freemon trao cho đội khách một quả ném biên.

85'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

84'

Philadelphia thực hiện một quả ném biên ở phần sân của New York City.

84'

Ném biên cho Philadelphia ở phần sân nhà.

83'

New York City được Jon Freemon trao cho một quả phạt góc.

81'

Liệu New York City có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

81'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại Subaru Park với việc Alejandro Bedoya thay thế Indiana Vassilev.

81'

Đội chủ nhà thay Milan Iloski bằng Olivier Mbaizo.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs New York City FC

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Milan Iloski (32), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Mikael Uhre (7), Bruno Damiani (20)

New York City FC (5-4-1): Matt Freese (49), Tayvon Gray (24), Raul (34), Thiago Martins (13), Justin Haak (80), Kevin O'Toole (22), Hannes Wolf (17), Andres Perea (8), Maxi Moralez (10), Nicolás Fernández Mercau (7), Alonso Martinez (16)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
26
Nathan Harriel
5
Jakob Glesnes
29
Olwethu Makhanya
27
Kai Wagner
32
Milan Iloski
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
19
Indiana Vassilev
7
Mikael Uhre
20
Bruno Damiani
16
Alonso Martinez
7
Nicolás Fernández Mercau
10
Maxi Moralez
8
Andres Perea
17
Hannes Wolf
22
Kevin O'Toole
80
Justin Haak
13
Thiago Martins
34
Raul
24
Tayvon Gray
49
Matt Freese
New York City FC
New York City FC
5-4-1
Thay người
58’
Mikael Uhre
Tai Baribo
46’
Kevin O'Toole
Aiden O'Neill
73’
Bruno Damiani
Jesus Bueno
59’
Tayvon Gray
Mitja Ilenic
81’
Milan Iloski
Olivier Mbaizo
59’
Alonso Martinez
Agustin Ojeda
81’
Indiana Vassilev
Alejandro Bedoya
78’
Hannes Wolf
Julian Fernandez
87’
Maxi Moralez
Maximo Carrizo
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Tomas Romero
Olivier Mbaizo
Jonathan Shore
Alejandro Bedoya
Maximo Carrizo
Jesus Bueno
Mitja Ilenic
Chris Donovan
Julian Fernandez
Benjamin Bender
Strahinja Tanasijevic
Neil Pierre
Agustin Ojeda
Tai Baribo
Seymour Reid
Cavan Sullivan
Aiden O'Neill

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/11 - 2021
20/03 - 2022
27/06 - 2022
31/10 - 2022

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
19/10 - 2025
28/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025

Thành tích gần đây New York City FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
30/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
25/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow