Thứ Bảy, 30/08/2025
Sam Surridge (Kiến tạo: Walker Zimmerman)
15
Jovan Lukic
33
Ahmed Qasem (Kiến tạo: Daniel Lovitz)
44
Patrick Yazbek
45+2'
Nathan Harriel (Thay: Francis Westfield)
65
Bruno Damiani (Thay: Mikael Uhre)
65
Jacob Shaffelburg (Thay: Ahmed Qasem)
74
Indiana Vassilev (Thay: Danley Jean Jacques)
75
(Pen) Hany Mukhtar
82
Gaston Brugman (Thay: Patrick Yazbek)
84
Josh Bauer (Thay: Andy Najar)
84
Chris Donovan (Thay: Tai Baribo)
85
Alejandro Bedoya (Thay: Daniel Gazdag)
85
Edvard Tagseth
87
Kai Wagner
88
Teal Bunbury (Thay: Hany Mukhtar)
90
Bruno Damiani
90+3'
(Pen) Quinn Sullivan
90+11'
Olwethu Makhanya
90+12'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Nashville SC

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Nashville SC
Nashville SC
56 Kiểm soát bóng 44
10 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Nashville SC

Tất cả (139)
90+14'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả đá phạt cho Nashville ở phần sân nhà.

90+13'

Liệu Philadelphia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nashville không?

90+13'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+12' Olwethu Makhanya (Philadelphia) nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu ở Chester!

Olwethu Makhanya (Philadelphia) nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu ở Chester!

90+11' Quinn Sullivan (Philadelphia) đã bỏ lỡ một quả phạt đền!

Quinn Sullivan (Philadelphia) đã bỏ lỡ một quả phạt đền!

90+9'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+8'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+8'

Ném biên cho Nashville ở phần sân của Philadelphia.

90+7'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả ném biên của Nashville ở phần sân của Philadelphia.

90+7'

Ném biên cho Nashville.

90+6'

Pierre-Luc Lauziere trao quyền ném biên cho đội khách.

90+5'

Đá phạt cho Nashville ở phần sân của Philadelphia.

90+4'

Nashville sẽ cần cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Philadelphia.

90+3' Bruno Damiani (Philadelphia) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Bruno Damiani (Philadelphia) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+3'

Đá phạt cho Nashville trong phần sân của họ.

90+3'

Nashville cần cẩn trọng. Philadelphia có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Ném biên cao trên sân cho Philadelphia ở Chester.

90+2'

B.J. Callaghan thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Subaru Park với Teal Bunbury thay thế Hany Mukhtar.

90+2'

Phát bóng lên cho Nashville tại Subaru Park.

90+1'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu một quả đá phạt cho Philadelphia trong phần sân của họ.

90+1'

Phạt góc cho Philadelphia.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Nashville SC

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Dániel Gazdag (10), Tai Baribo (9), Mikael Uhre (7)

Nashville SC (4-4-2): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Ahmed Qasem (37), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
39
Francis Westfield
5
Jakob Glesnes
29
Olwethu Makhanya
27
Kai Wagner
33
Quinn Sullivan
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
10
Dániel Gazdag
9
Tai Baribo
7
Mikael Uhre
9
Sam Surridge
10
Hany Mukhtar
19
Alex Muyl
20
Edvard Tagseth
8
Patrick Yazbek
37
Ahmed Qasem
2
Daniel Lovitz
5
Jack Maher
25
Walker Zimmerman
31
Andy Najar
1
Joe Willis
Nashville SC
Nashville SC
4-4-2
Thay người
65’
Francis Westfield
Nathan Harriel
74’
Ahmed Qasem
Jacob Shaffelburg
65’
Mikael Uhre
Bruno Damiani
84’
Patrick Yazbek
Gaston Brugman
75’
Danley Jean Jacques
Indiana Vassilev
84’
Andy Najar
Josh Bauer
85’
Daniel Gazdag
Alejandro Bedoya
90’
Hany Mukhtar
Teal Bunbury
85’
Tai Baribo
Chris Donovan
Cầu thủ dự bị
Indiana Vassilev
Gaston Brugman
Olivier Mbaizo
Jonathan Perez
Nathan Harriel
Josh Bauer
Alejandro Bedoya
Taylor Washington
Jesus Bueno
Jacob Shaffelburg
Chris Donovan
Teal Bunbury
Oliver Semmle
Matthew Corcoran
Cavan Sullivan
Jeisson Palacios
Bruno Damiani
Brian Schwake

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/10 - 2021
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/05 - 2022
13/07 - 2023
08/10 - 2023
07/04 - 2024
21/07 - 2024
17/03 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
18/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow