Chủ Nhật, 30/11/2025
Sam Surridge (Kiến tạo: Walker Zimmerman)
15
Jovan Lukic
33
Ahmed Qasem (Kiến tạo: Daniel Lovitz)
44
Patrick Yazbek
45+2'
Nathan Harriel (Thay: Francis Westfield)
65
Bruno Damiani (Thay: Mikael Uhre)
65
Jacob Shaffelburg (Thay: Ahmed Qasem)
74
Indiana Vassilev (Thay: Danley Jean Jacques)
75
(Pen) Hany Mukhtar
82
Gaston Brugman (Thay: Patrick Yazbek)
84
Josh Bauer (Thay: Andy Najar)
84
Chris Donovan (Thay: Tai Baribo)
85
Alejandro Bedoya (Thay: Daniel Gazdag)
85
Edvard Tagseth
87
Kai Wagner
88
Teal Bunbury (Thay: Hany Mukhtar)
90
Bruno Damiani
90+3'
(Pen) Quinn Sullivan
90+11'
Olwethu Makhanya
90+12'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Nashville SC

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Nashville SC
Nashville SC
56 Kiểm soát bóng 44
10 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
0 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Nashville SC

Tất cả (139)
90+14'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả đá phạt cho Nashville ở phần sân nhà.

90+13'

Liệu Philadelphia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Nashville không?

90+13'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+12' Olwethu Makhanya (Philadelphia) nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu ở Chester!

Olwethu Makhanya (Philadelphia) nhận thẻ đỏ và bị truất quyền thi đấu ở Chester!

90+11' Quinn Sullivan (Philadelphia) đã bỏ lỡ một quả phạt đền!

Quinn Sullivan (Philadelphia) đã bỏ lỡ một quả phạt đền!

90+9'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+8'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+8'

Ném biên cho Nashville ở phần sân của Philadelphia.

90+7'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho một quả ném biên của Nashville ở phần sân của Philadelphia.

90+7'

Ném biên cho Nashville.

90+6'

Pierre-Luc Lauziere trao quyền ném biên cho đội khách.

90+5'

Đá phạt cho Nashville ở phần sân của Philadelphia.

90+4'

Nashville sẽ cần cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Philadelphia.

90+3' Bruno Damiani (Philadelphia) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Bruno Damiani (Philadelphia) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+3'

Đá phạt cho Nashville trong phần sân của họ.

90+3'

Nashville cần cẩn trọng. Philadelphia có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Ném biên cao trên sân cho Philadelphia ở Chester.

90+2'

B.J. Callaghan thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Subaru Park với Teal Bunbury thay thế Hany Mukhtar.

90+2'

Phát bóng lên cho Nashville tại Subaru Park.

90+1'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu một quả đá phạt cho Philadelphia trong phần sân của họ.

90+1'

Phạt góc cho Philadelphia.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Nashville SC

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Dániel Gazdag (10), Dániel Gazdag (10), Tai Baribo (9), Mikael Uhre (7)

Nashville SC (4-4-2): Joe Willis (1), Andy Najar (31), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Ahmed Qasem (37), Patrick Yazbek (8), Edvard Tagseth (20), Alex Muyl (19), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
39
Francis Westfield
5
Jakob Glesnes
29
Olwethu Makhanya
27
Kai Wagner
33
Quinn Sullivan
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
10
Dániel Gazdag
10
Dániel Gazdag
9
Tai Baribo
7
Mikael Uhre
9
Sam Surridge
10
Hany Mukhtar
19
Alex Muyl
20
Edvard Tagseth
8
Patrick Yazbek
37
Ahmed Qasem
2
Daniel Lovitz
5
Jack Maher
25
Walker Zimmerman
31
Andy Najar
1
Joe Willis
Nashville SC
Nashville SC
4-4-2
Thay người
65’
Francis Westfield
Nathan Harriel
74’
Ahmed Qasem
Jacob Shaffelburg
65’
Mikael Uhre
Bruno Damiani
84’
Patrick Yazbek
Gaston Brugman
75’
Danley Jean Jacques
Indiana Vassilev
84’
Andy Najar
Josh Bauer
85’
Daniel Gazdag
Alejandro Bedoya
90’
Hany Mukhtar
Teal Bunbury
85’
Tai Baribo
Chris Donovan
Cầu thủ dự bị
Indiana Vassilev
Jeisson Palacios
Olivier Mbaizo
Gaston Brugman
Nathan Harriel
Jonathan Perez
Alejandro Bedoya
Josh Bauer
Jesus Bueno
Taylor Washington
Chris Donovan
Jacob Shaffelburg
Oliver Semmle
Teal Bunbury
Cavan Sullivan
Matthew Corcoran
Bruno Damiani
Jeisson Palacios
Brian Schwake

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/10 - 2021
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/05 - 2022
13/07 - 2023
08/10 - 2023
07/04 - 2024
21/07 - 2024
17/03 - 2025
06/07 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
19/10 - 2025
28/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
US Open Cup
02/10 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
28/09 - 2025
21/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow