Danley Jean-Jacques (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Quinn Sullivan (Kiến tạo: Kai Wagner) 7 | |
Federico Redondo (Thay: Yannick Bright) 40 | |
Indiana Vassilev 41 | |
Ian Fray 42 | |
Tai Baribo (Kiến tạo: Mikael Uhre) 44 | |
Tadeo Allende (Kiến tạo: Noah Allen) 60 | |
Marcelo Weigandt (Thay: Tomas Aviles) 61 | |
Telasco Segovia (Thay: Ian Fray) 61 | |
Jesus Bueno (Thay: Mikael Uhre) 63 | |
Tai Baribo 73 | |
Jesus Bueno 75 | |
Jordi Alba 76 | |
Bruno Damiani (Thay: Indiana Vassilev) 78 | |
Fabrice Picault (Thay: Gonzalo Lujan) 78 | |
Jakob Glesnes 86 | |
Lionel Messi 87 | |
Francis Westfield (Thay: Quinn Sullivan) 87 | |
Federico Redondo 90+2' | |
Telasco Segovia 90+5' | |
Danley Jean Jacques 90+7' |
Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Inter Miami CF


Diễn biến Philadelphia Union vs Inter Miami CF
Drew Fischer ra hiệu cho Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Philadelphia lao vào tấn công tại Subaru Park nhưng cú đánh đầu của Danley Jean-Jacques lại đi chệch mục tiêu.
Drew Fischer trao cho Miami một quả phát bóng lên.
Lionel Messi đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.
V À O O O! Telasco Segovia cân bằng tỷ số 3-3.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Chester, PA.
Jovan Lukic (Philadelphia) sút – và bóng dội xà ngang!
Drew Fischer trao cho đội khách một quả ném biên.
Federico Redondo (Miami) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Tại Subaru Park, Philadelphia bị phạt việt vị.
Đá phạt cho Philadelphia.
Quả phát bóng lên cho Miami tại Subaru Park.
Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.
Philadelphia đẩy lên phía trước qua Thai Baribo, cú dứt điểm của anh bị cản phá.
Lionel Messi ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2 tại Subaru Park.
Đội chủ nhà đã thay Quinn Sullivan bằng Francis Westfield. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Bradley Carnell.
Jakob Glesnes của Philadelphia bị Drew Fischer phạt thẻ vàng đầu tiên.
Drew Fischer ra hiệu cho Miami được hưởng một quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Philadelphia.
Philadelphia được hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Inter Miami CF
Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Nathan Harriel (26), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Tai Baribo (9), Mikael Uhre (7)
Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Tomas Aviles (6), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Tadeo Allende (21), Yannick Bright (42), Sergio Busquets (5), Jordi Alba (18), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Luis Suárez (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Mikael Uhre Jesus Bueno | 40’ | Yannick Bright Federico Redondo |
| 78’ | Indiana Vassilev Bruno Damiani | 61’ | Ian Fray Telasco Segovia |
| 87’ | Quinn Sullivan Francis Westfield | 61’ | Tomas Aviles Marcelo Weigandt |
| 78’ | Gonzalo Lujan Fafà Picault | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bruno Damiani | David Martínez | ||
Cavan Sullivan | Allen Obando | ||
Francis Westfield | Maximiliano Falcon | ||
Chris Donovan | David Martínez | ||
Jesus Bueno | Telasco Segovia | ||
Alejandro Bedoya | Marcelo Weigandt | ||
Jeremy Rafanello | Federico Redondo | ||
Olivier Mbaizo | Benjamin Cremaschi | ||
Oliver Semmle | Fafà Picault | ||
Rocco Rios Novo | |||
Nhận định Philadelphia Union vs Inter Miami CF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
