Thứ Sáu, 29/08/2025
Quinn Sullivan (Kiến tạo: Kai Wagner)
7
Federico Redondo (Thay: Yannick Bright)
40
Indiana Vassilev
41
Ian Fray
42
Tai Baribo (Kiến tạo: Mikael Uhre)
44
Tadeo Allende (Kiến tạo: Noah Allen)
60
Marcelo Weigandt (Thay: Tomas Aviles)
61
Telasco Segovia (Thay: Ian Fray)
61
Jesus Bueno (Thay: Mikael Uhre)
63
Tai Baribo
73
Jesus Bueno
75
Jordi Alba
76
Bruno Damiani (Thay: Indiana Vassilev)
78
Fabrice Picault (Thay: Gonzalo Lujan)
78
Jakob Glesnes
86
Lionel Messi
87
Francis Westfield (Thay: Quinn Sullivan)
87
Federico Redondo
90+2'
Telasco Segovia
90+5'
Danley Jean Jacques
90+7'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Inter Miami CF

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Inter Miami CF
Inter Miami CF
34 Kiểm soát bóng 66
11 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Inter Miami CF

Tất cả (136)
90+7' Danley Jean-Jacques (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Danley Jean-Jacques (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+7'

Drew Fischer ra hiệu cho Miami được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Philadelphia lao vào tấn công tại Subaru Park nhưng cú đánh đầu của Danley Jean-Jacques lại đi chệch mục tiêu.

90+6'

Drew Fischer trao cho Miami một quả phát bóng lên.

90+5'

Lionel Messi đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

90+5' V À O O O! Telasco Segovia cân bằng tỷ số 3-3.

V À O O O! Telasco Segovia cân bằng tỷ số 3-3.

90+4'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Chester, PA.

90+4'

Jovan Lukic (Philadelphia) sút – và bóng dội xà ngang!

90+3'

Drew Fischer trao cho đội khách một quả ném biên.

90+2' Federico Redondo (Miami) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Federico Redondo (Miami) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90+2'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

90'

Tại Subaru Park, Philadelphia bị phạt việt vị.

90'

Đá phạt cho Philadelphia.

89'

Quả phát bóng lên cho Miami tại Subaru Park.

89'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.

88'

Philadelphia đẩy lên phía trước qua Thai Baribo, cú dứt điểm của anh bị cản phá.

87' Lionel Messi ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2 tại Subaru Park.

Lionel Messi ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống còn 3-2 tại Subaru Park.

87'

Đội chủ nhà đã thay Quinn Sullivan bằng Francis Westfield. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Bradley Carnell.

86' Jakob Glesnes của Philadelphia bị Drew Fischer phạt thẻ vàng đầu tiên.

Jakob Glesnes của Philadelphia bị Drew Fischer phạt thẻ vàng đầu tiên.

86'

Drew Fischer ra hiệu cho Miami được hưởng một quả đá phạt ngay ngoài khu vực của Philadelphia.

84'

Philadelphia được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Inter Miami CF

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Nathan Harriel (26), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Tai Baribo (9), Mikael Uhre (7)

Inter Miami CF (4-4-2): Oscar Ustari (19), Ian Fray (17), Tomas Aviles (6), Gonzalo Lujan (2), Noah Allen (32), Tadeo Allende (21), Yannick Bright (42), Sergio Busquets (5), Jordi Alba (18), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
76
Andrew Rick
26
Nathan Harriel
5
Jakob Glesnes
29
Olwethu Makhanya
27
Kai Wagner
33
Quinn Sullivan
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
19
Indiana Vassilev
9
Tai Baribo
7
Mikael Uhre
9
Luis Suárez
10
Lionel Messi
18
Jordi Alba
5
Sergio Busquets
42
Yannick Bright
21
Tadeo Allende
32
Noah Allen
2
Gonzalo Lujan
6
Tomas Aviles
17
Ian Fray
19
Oscar Ustari
Inter Miami CF
Inter Miami CF
4-4-2
Thay người
63’
Mikael Uhre
Jesus Bueno
40’
Yannick Bright
Federico Redondo
78’
Indiana Vassilev
Bruno Damiani
61’
Tomas Aviles
Marcelo Weigandt
87’
Quinn Sullivan
Francis Westfield
61’
Ian Fray
Telasco Segovia
78’
Gonzalo Lujan
Fafà Picault
Cầu thủ dự bị
Oliver Semmle
Rocco Rios Novo
Olivier Mbaizo
Fafà Picault
Jeremy Rafanello
Benjamin Cremaschi
Alejandro Bedoya
Federico Redondo
Jesus Bueno
Marcelo Weigandt
Chris Donovan
Telasco Segovia
Francis Westfield
David Martínez
Cavan Sullivan
Maximiliano Falcon
Bruno Damiani
Allen Obando

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/05 - 2022
14/07 - 2022
05/03 - 2023
25/06 - 2023
Concacaf League Cup
16/08 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
16/06 - 2024
15/09 - 2024
30/03 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Inter Miami CF

Concacaf League Cup
28/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
Concacaf League Cup
21/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow