Thứ Bảy, 30/08/2025
Tai Baribo (Kiến tạo: Kai Wagner)
6
Tai Baribo (Kiến tạo: Daniel Gazdag)
30
Tai Baribo (Kiến tạo: Daniel Gazdag)
52
Evander Ferreira
58
Bret Halsey (Thay: DeAndre Yedlin)
58
Pavel Bucha (Thay: Brian Anunga)
58
Corey Baird (Thay: Yuya Kubo)
58
Bruno Damiani (Thay: Mikael Uhre)
69
Alvas Elvis Powell (Thay: Gilberto Flores)
70
Obinna Nwobodo
76
Cavan Sullivan (Thay: Tai Baribo)
82
Indiana Vassilev (Thay: Daniel Gazdag)
82
Kenji Mboma Dem (Thay: Lukas Engel)
85
Jesus Bueno (Thay: Jovan Lukic)
89
Bruno Damiani (Kiến tạo: Quinn Sullivan)
90+3'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
FC Cincinnati
FC Cincinnati
51 Kiểm soát bóng 49
8 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
3 Việt vị 6
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs FC Cincinnati

Tất cả (110)
90+3'

Quinn Sullivan đã có một pha kiến tạo tuyệt vời để tạo nên bàn thắng.

90+3' Bruno Damiani đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 4-1.

Bruno Damiani đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà gia tăng cách biệt. Tỷ số hiện tại là 4-1.

90+2'

Ném biên cho Cincinnati tại Subaru Park.

90+1'

Cincinnati được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Cincinnati được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

89'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ tư tại Subaru Park với Jesus Bueno thay thế Jovan Lukic.

88'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Chester.

85'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Kenji Mboma Dem thay thế Lukas Engel.

84'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

83'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.

82'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.

82'

Cavan Sullivan thay thế Thai Baribo cho đội chủ nhà.

82'

Indiana Vassilev vào sân thay cho Daniel Gazdag của Philadelphia.

79'

Bóng đi ra ngoài sân và Philadelphia được hưởng một quả phát bóng lên.

77'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

77'

Daniel Gazdag của Philadelphia bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.

76' Obinna Nwobodo (Cincinnati) nhận thẻ vàng đầu tiên.

Obinna Nwobodo (Cincinnati) nhận thẻ vàng đầu tiên.

75'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia.

74'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc do Allen Chapman trao tặng.

71'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs FC Cincinnati

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Dániel Gazdag (10), Tai Baribo (9), Mikael Uhre (7)

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Teenage Hadebe (16), Miles Robinson (12), Gilberto Flores (3), Lukas Engel (29), Obinna Nwobodo (5), Brian Anunga (27), Evander (10), Kevin Denkey (9), Yuya Kubo (7)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
39
Francis Westfield
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
27
Kai Wagner
33
Quinn Sullivan
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
10
Dániel Gazdag
9
Tai Baribo
7
Mikael Uhre
7
Yuya Kubo
9
Kevin Denkey
10
Evander
27
Brian Anunga
5
Obinna Nwobodo
29
Lukas Engel
3
Gilberto Flores
12
Miles Robinson
16
Teenage Hadebe
91
DeAndre Yedlin
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
Thay người
69’
Mikael Uhre
Bruno Damiani
58’
Yuya Kubo
Corey Baird
82’
Daniel Gazdag
Indiana Vassilev
58’
DeAndre Yedlin
Bret Halsey
82’
Tai Baribo
Cavan Sullivan
58’
Brian Anunga
Pavel Bucha
89’
Jovan Lukic
Jesus Bueno
70’
Gilberto Flores
Alvas Powell
85’
Lukas Engel
Kenji Mboma Dem
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Evan Louro
Indiana Vassilev
Alvas Powell
Olivier Mbaizo
Corey Baird
Alejandro Bedoya
Bret Halsey
Jesus Bueno
Pavel Bucha
Chris Donovan
Peter Mangione
Ian Glavinovich
Kenji Mboma Dem
Cavan Sullivan
Stefan Chirila
Bruno Damiani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/10 - 2021
01/11 - 2021
19/06 - 2022
07/08 - 2022
09/04 - 2023
17/09 - 2023
26/11 - 2023
20/06 - 2024
Concacaf League Cup
14/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/10 - 2024
02/03 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow