Thứ Bảy, 30/08/2025
Kye Rowles
4
Jakob Glesnes
7
Jakob Glesnes (Kiến tạo: Francis Westfield)
15
Francis Westfield
34
Danley Jean Jacques
52
Cavan Sullivan (Thay: Jesus Bueno)
62
Bruno Damiani (Thay: Tai Baribo)
62
Boris Enow (Thay: Hosei Kijima)
66
Gabriel Pirani (Thay: Jared Stroud)
66
Rida Zouhir (Thay: Jacob Murrell)
71
Bibi Hakim Karamoko (Thay: Dominique Badji)
71
Bibi Hakim Karamoko
72
Bruno Damiani (Kiến tạo: Mikael Uhre)
77
Luis Barraza
77
Luis Barraza
79
Olwethu Makhanya (Thay: Kai Wagner)
81
Chris Donovan (Thay: Mikael Uhre)
81
Conner Antley (Thay: David Schnegg)
82
Jeremy Rafanello (Thay: Indiana Vassilev)
90
Danley Jean Jacques
90+6'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs DC United

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
DC United
DC United
52 Kiểm soát bóng 48
5 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 2
0 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs DC United

Tất cả (131)
90+6' Danley Jean-Jacques (Philadelphia) nhận thẻ vàng.

Danley Jean-Jacques (Philadelphia) nhận thẻ vàng.

90+5'

Đá phạt cho DC United ở phần sân của họ.

90+4'

Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.

90+3'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Chester, PA.

90+1'

Rubiel Vazquez trao cho đội khách một quả ném biên.

90'

DC United được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

89'

Rubiel Vazquez chỉ định một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của họ.

89'

Bradley Carnell (Philadelphia) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Jeremy Rafanello vào thay Indiana Vassilev.

88'

Rubiel Vazquez chỉ định một quả đá phạt cho DC United ở phần sân của họ.

86'

Ném biên cho Philadelphia.

85'

Bóng an toàn khi Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

85'

Liệu DC United có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

85'

Đội khách có một quả phát bóng lên ở Chester, PA.

84'

DC United được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez chỉ định.

83'

DC United được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho DC United ở phần sân nhà.

82'

Đội khách thay David Schnegg bằng William Conner Antley.

81'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi thứ tư tại Subaru Park với Chris Donovan thay thế Mikael Uhre.

81'

Đội chủ nhà đã thay Kai Wagner bằng Olwethu Makhanya. Đây là sự thay đổi thứ ba của Bradley Carnell hôm nay.

81'

Philadelphia thực hiện một quả ném biên ở phần sân của DC United.

79'

Philadelphia có một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs DC United

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Nathan Harriel (26), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Jesus Bueno (8), Danley Jean Jacques (21), Quinn Sullivan (33), Tai Baribo (9), Mikael Uhre (7)

DC United (3-4-3): Luis Barraza (13), Kye Rowles (15), Lukas MacNaughton (5), Lucas Bartlett (3), Aaron Herrera (22), Hosei Kijima (77), Brandon Servania (23), David Schnegg (28), Jared Stroud (8), Dominique Badji (14), Jacob Murrell (17)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
39
Francis Westfield
26
Nathan Harriel
5
Jakob Glesnes
27
Kai Wagner
19
Indiana Vassilev
8
Jesus Bueno
21
Danley Jean Jacques
33
Quinn Sullivan
9
Tai Baribo
7
Mikael Uhre
17
Jacob Murrell
14
Dominique Badji
8
Jared Stroud
28
David Schnegg
23
Brandon Servania
77
Hosei Kijima
22
Aaron Herrera
3
Lucas Bartlett
5
Lukas MacNaughton
15
Kye Rowles
13
Luis Barraza
DC United
DC United
3-4-3
Thay người
62’
Jesus Bueno
Cavan Sullivan
66’
Jared Stroud
Gabriel Pirani
62’
Tai Baribo
Bruno Damiani
66’
Hosei Kijima
Boris Enow
81’
Mikael Uhre
Chris Donovan
71’
Jacob Murrell
Rida Zouhir
81’
Kai Wagner
Olwethu Makhanya
71’
Dominique Badji
Hakim Karamoko
90’
Indiana Vassilev
Jeremy Rafanello
82’
David Schnegg
William Conner Antley
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Jun-Hong Kim
Olivier Mbaizo
Rida Zouhir
Jeremy Rafanello
Randall Leal
Chris Donovan
Derek Dodson
David Vazquez
Gabriel Pirani
Olwethu Makhanya
Matti Peltola
Neil Pierre
William Conner Antley
Cavan Sullivan
Boris Enow
Bruno Damiani
Hakim Karamoko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
09/07 - 2022
21/08 - 2022
18/05 - 2023
Concacaf League Cup
04/08 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/08 - 2023
05/05 - 2024
23/09 - 2024
27/04 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây DC United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
06/07 - 2025
29/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow