Philadelphia sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của Columbus.
Tai Baribo (Kiến tạo: Cavan Sullivan) 45 | |
Evgen Cheberko 55 | |
Malte Amundsen (Thay: Evgen Cheberko) 60 | |
Jacen Russell-Rowe (Thay: Aziel Jackson) 60 | |
Max Arfsten (Kiến tạo: Dylan Chambost) 61 | |
Francis Westfield (Kiến tạo: Tai Baribo) 64 | |
Mikael Uhre (Thay: Bruno Damiani) 69 | |
Olwethu Makhanya (Thay: Tai Baribo) 69 | |
Jesus Bueno (Thay: Danley Jean Jacques) 78 | |
Ibrahim Aliyu (Thay: Daniel Gazdag) 78 | |
Chris Donovan (Thay: Quinn Sullivan) 79 | |
Malte Amundsen 84 | |
Jeremy Rafanello (Thay: Jovan Lukic) 89 | |
Amar Sejdic (Thay: Max Arfsten) 89 | |
Lassi Lappalainen (Thay: Darlington Nagbe) 90 | |
Sean Zawadzki 90+3' |
Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Columbus Crew


Diễn biến Philadelphia Union vs Columbus Crew
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Diego Rossi.
Sean Zawadzki ghi bàn để cân bằng tỷ số 2-2 tại Subaru Park.
Columbus được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.
Columbus được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Philadelphia.
Tại Chester, PA, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Bóng đi ra ngoài sân và Philadelphia được hưởng quả phát bóng lên.
Tại Subaru Park, Malte Amundsen của đội khách nhận thẻ vàng.
Malik Badawi ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Chester, PA.
Malik Badawi ra hiệu cho Columbus được hưởng quả đá phạt.
Philadelphia thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Chris Donovan thay thế Quinn Sullivan.
Đội chủ nhà thay Danley Jean-Jacques bằng Jesus Bueno.
Ibrahim Aliyu vào sân thay cho Daniel Gazdag của Columbus tại Subaru Park.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Columbus.
Philadelphia đang tiến lên và Quinn Sullivan có cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Columbus tại Subaru Park.
Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà.
Ném biên cho Columbus.
Malik Badawi trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Columbus Crew
Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Nathan Harriel (26), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Quinn Sullivan (33), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)
Columbus Crew (3-4-1-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Mohamed Farsi (23), Mohamed Farsi (23), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Maximilian Arfsten (27), Maximilian Arfsten (27), Aziel Jackson (13), Diego Rossi (10), Dániel Gazdag (8), Dániel Gazdag (8)


| Thay người | |||
| 69’ | Tai Baribo Olwethu Makhanya | 60’ | Aziel Jackson Jacen Russell-Rowe |
| 69’ | Bruno Damiani Mikael Uhre | 60’ | Evgen Cheberko Malte Amundsen |
| 78’ | Danley Jean Jacques Jesus Bueno | 78’ | Daniel Gazdag Ibrahim Aliyu |
| 79’ | Quinn Sullivan Chris Donovan | 89’ | Max Arfsten Amar Sejdic |
| 89’ | Jovan Lukic Jeremy Rafanello | 90’ | Darlington Nagbe Lassi Lappalainen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Oliver Semmle | Nicholas Hagen | ||
Olwethu Makhanya | Jacen Russell-Rowe | ||
Cavan Sullivan | Cesar Ruvalcaba | ||
Jesus Bueno | Ibrahim Aliyu | ||
Chris Donovan | Malte Amundsen | ||
Mikael Uhre | Taha Habroune | ||
Alejandro Bedoya | Lassi Lappalainen | ||
Nick Pariano | Amar Sejdic | ||
Jeremy Rafanello | Derrick Jones | ||
Nhận định Philadelphia Union vs Columbus Crew
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Thành tích gần đây Columbus Crew
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
