Thứ Bảy, 30/08/2025
Tai Baribo (Kiến tạo: Cavan Sullivan)
45
Evgen Cheberko
55
Malte Amundsen (Thay: Evgen Cheberko)
60
Jacen Russell-Rowe (Thay: Aziel Jackson)
60
Max Arfsten (Kiến tạo: Dylan Chambost)
61
Francis Westfield (Kiến tạo: Tai Baribo)
64
Mikael Uhre (Thay: Bruno Damiani)
69
Olwethu Makhanya (Thay: Tai Baribo)
69
Jesus Bueno (Thay: Danley Jean Jacques)
78
Ibrahim Aliyu (Thay: Daniel Gazdag)
78
Chris Donovan (Thay: Quinn Sullivan)
79
Malte Amundsen
84
Jeremy Rafanello (Thay: Jovan Lukic)
89
Amar Sejdic (Thay: Max Arfsten)
89
Lassi Lappalainen (Thay: Darlington Nagbe)
90
Sean Zawadzki
90+3'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Columbus Crew

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Columbus Crew
Columbus Crew
38 Kiểm soát bóng 62
10 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
-1 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Columbus Crew

Tất cả (105)
90+4'

Philadelphia sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của Columbus.

90+3'

Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời từ Diego Rossi.

90+3' Sean Zawadzki ghi bàn để cân bằng tỷ số 2-2 tại Subaru Park.

Sean Zawadzki ghi bàn để cân bằng tỷ số 2-2 tại Subaru Park.

90+3'

Columbus được hưởng quả phạt góc do Malik Badawi trao.

87'

Columbus được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Philadelphia.

86'

Tại Chester, PA, đội khách được hưởng quả đá phạt.

85'

Bóng đi ra ngoài sân và Philadelphia được hưởng quả phát bóng lên.

84' Tại Subaru Park, Malte Amundsen của đội khách nhận thẻ vàng.

Tại Subaru Park, Malte Amundsen của đội khách nhận thẻ vàng.

84'

Malik Badawi ra hiệu cho Philadelphia được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Chester, PA.

82'

Malik Badawi ra hiệu cho Columbus được hưởng quả đá phạt.

79'

Philadelphia thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Chris Donovan thay thế Quinn Sullivan.

78'

Đội chủ nhà thay Danley Jean-Jacques bằng Jesus Bueno.

78'

Ibrahim Aliyu vào sân thay cho Daniel Gazdag của Columbus tại Subaru Park.

78'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Columbus.

78'

Philadelphia đang tiến lên và Quinn Sullivan có cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

77'

Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

76'

Phát bóng lên cho Columbus tại Subaru Park.

76'

Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà.

75'

Ném biên cho Columbus.

74'

Malik Badawi trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Columbus Crew

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Nathan Harriel (26), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Quinn Sullivan (33), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)

Columbus Crew (3-4-1-2): Patrick Schulte (28), Steven Moreira (31), Sean Zawadzki (25), Yevgen Cheberko (21), Mohamed Farsi (23), Dylan Chambost (7), Darlington Nagbe (6), Maximilian Arfsten (27), Aziel Jackson (13), Diego Rossi (10), Dániel Gazdag (8)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
76
Andrew Rick
39
Francis Westfield
5
Jakob Glesnes
26
Nathan Harriel
27
Kai Wagner
19
Indiana Vassilev
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
33
Quinn Sullivan
20
Bruno Damiani
9
Tai Baribo
8
Dániel Gazdag
10
Diego Rossi
13
Aziel Jackson
27
Maximilian Arfsten
6
Darlington Nagbe
7
Dylan Chambost
23
Mohamed Farsi
21
Yevgen Cheberko
25
Sean Zawadzki
31
Steven Moreira
28
Patrick Schulte
Columbus Crew
Columbus Crew
3-4-1-2
Thay người
69’
Tai Baribo
Olwethu Makhanya
60’
Aziel Jackson
Jacen Russell-Rowe
69’
Bruno Damiani
Mikael Uhre
60’
Evgen Cheberko
Malte Amundsen
78’
Danley Jean Jacques
Jesus Bueno
78’
Daniel Gazdag
Ibrahim Aliyu
79’
Quinn Sullivan
Chris Donovan
89’
Max Arfsten
Amar Sejdic
89’
Jovan Lukic
Jeremy Rafanello
90’
Darlington Nagbe
Lassi Lappalainen
Cầu thủ dự bị
Oliver Semmle
Nicholas Hagen
Olwethu Makhanya
Jacen Russell-Rowe
Cavan Sullivan
Cesar Ruvalcaba
Jesus Bueno
Ibrahim Aliyu
Chris Donovan
Malte Amundsen
Mikael Uhre
Taha Habroune
Alejandro Bedoya
Lassi Lappalainen
Nick Pariano
Amar Sejdic
Jeremy Rafanello
Derrick Jones

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
04/10 - 2021
10/04 - 2022
04/07 - 2022
26/02 - 2023
01/10 - 2023
Concacaf League Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/08 - 2024
06/10 - 2024
11/05 - 2025
30/06 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Columbus Crew

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
H1: 0-1 | Pen: 0-0
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
07/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow