Thứ Bảy, 30/08/2025
Rafael Navarro
37
Oliver Larraz (Thay: Joshua Atencio)
52
Djordje Mihailovic
60
Tai Baribo
64
Reggie Cannon
69
Mikael Uhre (Thay: Bruno Damiani)
73
Alejandro Bedoya (Thay: Quinn Sullivan)
73
Darren Yapi (Thay: Calvin Harris)
74
Zack Steffen
79
Sam Bassett (Thay: Theodore Ku-DiPietro)
83
Tai Baribo
85
Mikael Uhre (Kiến tạo: Indiana Vassilev)
89
Sal Olivas (Thay: Tai Baribo)
90
Jeremy Rafanello (Thay: Indiana Vassilev)
90
Mikael Uhre (Kiến tạo: Alejandro Bedoya)
90+5'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Colorado Rapids
Colorado Rapids
61 Kiểm soát bóng 39
11 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Colorado Rapids

Tất cả (144)
90+7'

Colorado tiến nhanh lên phía trước nhưng Malik Badawi thổi phạt việt vị.

90+7'

Đá phạt cho Colorado ở phần sân của Philadelphia.

90+6'

Malik Badawi ra hiệu ném biên cho Colorado ở phần sân của Philadelphia.

90+5'

Alejandro Bedoya có một pha kiến tạo ở đó.

90+5' Bàn thắng! Philadelphia nâng tỷ số lên 3-1 nhờ Mikael Uhre.

Bàn thắng! Philadelphia nâng tỷ số lên 3-1 nhờ Mikael Uhre.

90+4'

Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

90+4'

Jeremy Rafanello thay thế Indiana Vassilev cho Philadelphia tại Subaru Park.

90+4'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Philadelphia.

90+4'

Rafael Navarro của Colorado bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.

90+3'

Ở Chester, PA, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+3'

Đá phạt cho Colorado.

90+2'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi thứ ba của đội tại Subaru Park với Sal Olivas thay thế Tai Baribo.

90+2'

Malik Badawi trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+1'

Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?

90+1'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

89'

Pha phối hợp tuyệt vời từ Indiana Vassilev để kiến tạo bàn thắng.

89' Mikael Uhre ghi bàn nâng tỷ số lên 2-1 tại Subaru Park.

Mikael Uhre ghi bàn nâng tỷ số lên 2-1 tại Subaru Park.

88'

Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Colorado có một quả phát bóng lên.

88'

Olwethu Makhanya của Philadelphia tung cú sút nhưng bóng không trúng đích.

86'

Malik Badawi trao cho Colorado một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Colorado Rapids

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Olivier Mbaizo (15), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)

Colorado Rapids (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Ian Murphy (19), Andreas Maxsø (5), Sam Vines (3), Cole Bassett (23), Joshua Atencio (12), Calvin Harris (14), Djordje Mihailovic (10), Theodore Ku-DiPietro (21), Rafael Navarro (9)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
15
Olivier Mbaizo
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
27
Kai Wagner
33
Quinn Sullivan
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
19
Indiana Vassilev
20
Bruno Damiani
9
Tai Baribo
9
Rafael Navarro
21
Theodore Ku-DiPietro
10
Djordje Mihailovic
14
Calvin Harris
12
Joshua Atencio
23
Cole Bassett
3
Sam Vines
5
Andreas Maxsø
19
Ian Murphy
4
Reggie Cannon
1
Zack Steffen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
Thay người
73’
Quinn Sullivan
Alejandro Bedoya
52’
Joshua Atencio
Oliver Larraz
73’
Bruno Damiani
Mikael Uhre
74’
Calvin Harris
Darren Yapi
90’
Indiana Vassilev
Jeremy Rafanello
83’
Theodore Ku-DiPietro
Sam Bassett
90’
Tai Baribo
Sal Olivas
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Nicholas Defreitas-Hansen
Jeremy Rafanello
Keegan Rosenberry
Oliver Semmle
Oliver Larraz
Alejandro Bedoya
Darren Yapi
Jesus Bueno
Jackson Travis
Mikael Uhre
Wayne Frederick
Chris Donovan
Sam Bassett
Neil Pierre
Alex Harris
Sal Olivas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
04/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow