Colorado tiến nhanh lên phía trước nhưng Malik Badawi thổi phạt việt vị.
Rafael Navarro 37 | |
Oliver Larraz (Thay: Joshua Atencio) 52 | |
Djordje Mihailovic 60 | |
Tai Baribo 64 | |
Reggie Cannon 69 | |
Mikael Uhre (Thay: Bruno Damiani) 73 | |
Alejandro Bedoya (Thay: Quinn Sullivan) 73 | |
Darren Yapi (Thay: Calvin Harris) 74 | |
Zack Steffen 79 | |
Sam Bassett (Thay: Theodore Ku-DiPietro) 83 | |
Tai Baribo 85 | |
Mikael Uhre (Kiến tạo: Indiana Vassilev) 89 | |
Sal Olivas (Thay: Tai Baribo) 90 | |
Jeremy Rafanello (Thay: Indiana Vassilev) 90 | |
Mikael Uhre (Kiến tạo: Alejandro Bedoya) 90+5' |
Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Colorado Rapids


Diễn biến Philadelphia Union vs Colorado Rapids
Đá phạt cho Colorado ở phần sân của Philadelphia.
Malik Badawi ra hiệu ném biên cho Colorado ở phần sân của Philadelphia.
Alejandro Bedoya có một pha kiến tạo ở đó.
Bàn thắng! Philadelphia nâng tỷ số lên 3-1 nhờ Mikael Uhre.
Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?
Jeremy Rafanello thay thế Indiana Vassilev cho Philadelphia tại Subaru Park.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Philadelphia.
Rafael Navarro của Colorado bỏ lỡ với một cú sút về phía khung thành.
Ở Chester, PA, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Đá phạt cho Colorado.
Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi thứ ba của đội tại Subaru Park với Sal Olivas thay thế Tai Baribo.
Malik Badawi trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Liệu Colorado có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Pha phối hợp tuyệt vời từ Indiana Vassilev để kiến tạo bàn thắng.
Mikael Uhre ghi bàn nâng tỷ số lên 2-1 tại Subaru Park.
Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Colorado có một quả phát bóng lên.
Olwethu Makhanya của Philadelphia tung cú sút nhưng bóng không trúng đích.
Malik Badawi trao cho Colorado một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Colorado Rapids
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Olivier Mbaizo (15), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)
Colorado Rapids (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Reggie Cannon (4), Ian Murphy (19), Andreas Maxsø (5), Sam Vines (3), Cole Bassett (23), Joshua Atencio (12), Calvin Harris (14), Djordje Mihailovic (10), Theodore Ku-DiPietro (21), Rafael Navarro (9)


| Thay người | |||
| 73’ | Quinn Sullivan Alejandro Bedoya | 52’ | Joshua Atencio Oliver Larraz |
| 73’ | Bruno Damiani Mikael Uhre | 74’ | Calvin Harris Darren Yapi |
| 90’ | Indiana Vassilev Jeremy Rafanello | 83’ | Theodore Ku-DiPietro Sam Bassett |
| 90’ | Tai Baribo Sal Olivas | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrew Rick | Nicholas Defreitas-Hansen | ||
Jeremy Rafanello | Keegan Rosenberry | ||
Oliver Semmle | Oliver Larraz | ||
Alejandro Bedoya | Darren Yapi | ||
Jesus Bueno | Jackson Travis | ||
Mikael Uhre | Wayne Frederick | ||
Chris Donovan | Sam Bassett | ||
Neil Pierre | Alex Harris | ||
Sal Olivas | |||
Nhận định Philadelphia Union vs Colorado Rapids
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Thành tích gần đây Colorado Rapids
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
