Bóng đi ra ngoài sân và Philadelphia được hưởng quả phát bóng lên.
- Tai Baribo (Kiến tạo: Kai Wagner)
25 - Jovan Lukic
37 - Tai Baribo
59 - Kai Wagner (Kiến tạo: Milan Iloski)
64 - Olwethu Makhanya
66 - Danley Jean Jacques
73 - Cavan Sullivan (Thay: Quinn Sullivan)
74 - Mikael Uhre (Thay: Bruno Damiani)
74 - Milan Iloski
80 - Chris Donovan (Thay: Tai Baribo)
81 - Jeremy Rafanello (Thay: Jovan Lukic)
84 - Alejandro Bedoya (Thay: Milan Iloski)
84
- Leonardo Barroso
38 - Jonathan Dean (Thay: Leonardo Barroso)
46 - Sergio Oregel
57 - Maren Haile-Selassie (Thay: Philip Zinckernagel)
69 - Andre Franco (Thay: Dje D'Avilla)
69 - Kellyn Acosta (Thay: Sergio Oregel)
75 - Tom Barlow (Thay: Hugo Cuypers)
75
Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Chicago Fire
Diễn biến Philadelphia Union vs Chicago Fire
Tất cả (116)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Chester, PA.
Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Philadelphia quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của Chicago Fire.
Chicago Fire được hưởng quả phát bóng lên.
Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Alejandro Bedoya vào sân thay cho Milan Iloski của Philadelphia tại Subaru Park.
Jeremy Rafanello thay thế Jovan Lukic cho đội chủ nhà.
Rubiel Vazquez trao cho Philadelphia một quả phát bóng lên.
Chicago Fire thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Philadelphia.
Chicago Fire được hưởng một quả phát bóng lên.
Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.
Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Subaru Park với Chris Donovan thay thế Tai Baribo.
Milan Iloski kết thúc tuyệt vời để đưa Philadelphia dẫn trước 4-0.
Philadelphia được hưởng một quả phát bóng lên tại Subaru Park.
Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc.
Đá phạt cho Philadelphia.
Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ hai của đội tại Subaru Park với Mikael Uhre thay thế Bruno Damiani.
Đội khách thay Hugo Cuypers bằng Tom Barlow.
Gregg Berhalter (Chicago Fire) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Kellyn Acosta vào sân thay cho Sergio Oregel.
Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ hai tại Subaru Park với Mikael Uhre vào sân thay cho Tai Baribo.
Cavan Sullivan vào sân thay cho Quinn Sullivan của Philadelphia.
V À A A O O O! Philadelphia nâng tỷ số lên 3-0 nhờ công của Danley Jean-Jacques.
Chicago Fire thực hiện quả ném biên ở phần sân của Philadelphia.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả đá phạt.
Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân của Philadelphia.
Bóng an toàn khi Chicago Fire được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Andre Franco vào thay Dje D'avilla cho đội khách.
Chicago Fire thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Maren Haile-Selassie vào thay Philip Zinckernagel.
Tại Chester, PA, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Olwethu Makhanya (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.
Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân của Philadelphia.
Liệu Philadelphia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Chicago Fire không?
Milan Iloski đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.
Tỷ số hiện tại là 2-0 ở Chester, PA khi Kai Wagner ghi bàn cho Philadelphia.
Chicago Fire cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Philadelphia.
Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Tại Chester, PA, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Tai Baribo (Philadelphia) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.
Sergio Oregel bị phạt thẻ cho đội khách.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Chicago Fire.
Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà.
Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân của Philadelphia.
Chicago Fire được hưởng quả ném biên tại Subaru Park.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng ra ngoài sân và Chicago Fire được hưởng quả phát bóng lên.
Philadelphia được hưởng quả phạt góc.
Chicago Fire được hưởng quả ném biên.
Rubiel Vazquez trao cho Philadelphia một quả phát bóng lên.
Rubiel Vazquez trao cho đội khách một quả ném biên.
Philadelphia được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao tặng.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Đội khách đã thay Leonardo Barroso bằng Jonathan Dean. Đây là sự thay đổi người đầu tiên được thực hiện hôm nay bởi Gregg Berhalter.
Ném biên cho Chicago Fire ở phần sân của Philadelphia.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Chester, PA.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả ném biên của Chicago Fire ở phần sân của Philadelphia.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Chicago Fire gần khu vực cấm địa.
Chicago Fire sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Philadelphia.
Rubiel Vazquez chỉ định một quả đá phạt cho Philadelphia ngay ngoài khu vực của Chicago Fire.
Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Rubiel Vazquez chỉ định một quả đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà của họ.
Leonardo Barroso (Chicago Fire) nhận thẻ vàng.
Ném biên cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.
Liệu Chicago Fire có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Philadelphia không?
Jovan Lukic (Philadelphia) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Kai Wagner đã có một pha kiến tạo ở đó.
V À A A O O O! Đội chủ nhà dẫn trước 1-0 nhờ công của Tai Baribo.
Chicago Fire được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Ném biên cho Philadelphia ở phần sân của Chicago Fire.
Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Chicago Fire được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Chicago Fire được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội khách ở Chester, PA được hưởng một quả phát bóng lên.
Chicago Fire đẩy bóng lên phía trước nhưng Rubiel Vazquez nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Bóng ra ngoài sân và Chicago Fire được hưởng một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Philadelphia gần khu vực cấm địa.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Philadelphia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.
Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Chicago Fire có một quả phát bóng lên.
Rubiel Vazquez trao cho Chicago Fire một quả phát bóng lên.
Philadelphia được Rubiel Vazquez trao cho một quả phạt góc.
Philadelphia sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Chicago Fire.
Quả phát bóng lên cho Chicago Fire tại sân Subaru Park.
Philadelphia được hưởng một quả phạt góc.
Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Philadelphia.
Chicago Fire được trao một quả phạt góc bởi Rubiel Vazquez.
Chicago Fire được trao một quả ném bi ở phần sân nhà của họ.
Ném bi cho Chicago Fire tại Subaru Park.
Đá phạt cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.
Ném bi cho Philadelphia ở phần sân nhà của họ.
Rubiel Vazquez chỉ định một quả đá phạt cho Chicago Fire.
Chicago Fire được hưởng quả phát bóng lên.
Milan Iloski của Philadelphia tung cú sút nhưng bóng đi không trúng đích.
Đá phạt cho Philadelphia.
Rubiel Vazquez chỉ định một quả ném biên cho Philadelphia trong phần sân của Chicago Fire.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Chicago Fire.
Liệu Philadelphia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Chicago Fire không?
Rubiel Vazquez chỉ định một quả đá phạt cho Chicago Fire ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Chicago Fire tại Subaru Park.
Tai Baribo của Philadelphia bứt phá tại Subaru Park. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Rubiel Vazquez trao cho đội khách một quả ném biên.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Chester, PA.
Philadelphia tấn công nhưng cú đánh đầu của Tai Baribo không trúng đích.
Liệu Philadelphia có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Chicago Fire không?
Rubiel Vazquez trao cho Chicago Fire một quả phát bóng lên.
Hiệp một đã kết thúc.
Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Chicago Fire
Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Quinn Sullivan (33), Jovan Lukic (4), Danley Jean Jacques (21), Milan Iloski (32), Tai Baribo (9), Bruno Damiani (20)
Chicago Fire (4-3-3): Chris Brady (1), Leonardo Barroso (2), Jack Elliott (3), Christopher Cupps (38), Andrew Gutman (15), Sergio Oregel (35), Brian Gutierrez (17), Dje D'avilla (42), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)
Thay người | |||
74’ | Quinn Sullivan Cavan Sullivan | 46’ | Leonardo Barroso Jonathan Dean |
74’ | Bruno Damiani Mikael Uhre | 69’ | Philip Zinckernagel Maren Haile-Selassie |
81’ | Tai Baribo Chris Donovan | 69’ | Dje D'Avilla André Franco |
84’ | Jovan Lukic Jeremy Rafanello | 75’ | Sergio Oregel Kellyn Acosta |
84’ | Milan Iloski Alejandro Bedoya | 75’ | Hugo Cuypers Tom Barlow |
Cầu thủ dự bị | |||
Cavan Sullivan | Jeff Gal | ||
Nathan Harriel | Mauricio Pineda | ||
Jeremy Rafanello | Kellyn Acosta | ||
Alejandro Bedoya | Omar Gonzalez | ||
Jesus Bueno | Tom Barlow | ||
Mikael Uhre | Jonathan Dean | ||
Chris Donovan | Maren Haile-Selassie | ||
Olivier Mbaizo | Sam Rogers | ||
Pierce Holbrook | André Franco |
Nhận định Philadelphia Union vs Chicago Fire
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Thành tích gần đây Chicago Fire
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 29 | 17 | 6 | 6 | 23 | 57 | T H B T T |
2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
3 | | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | H B T B B |
4 | | 29 | 14 | 9 | 6 | 16 | 51 | T B T T H |
5 | | 29 | 16 | 2 | 11 | 8 | 50 | T T T T T |
6 | | 29 | 15 | 5 | 9 | 16 | 50 | B B B T B |
7 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
8 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | | 28 | 12 | 10 | 6 | 4 | 46 | T B H B H |
11 | | 27 | 13 | 5 | 9 | 6 | 44 | H T T T B |
12 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | | 29 | 11 | 7 | 11 | 4 | 40 | B T T B H |
15 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | | 28 | 10 | 9 | 9 | -2 | 39 | T B B H H |
17 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | T H H B T |
18 | | 29 | 10 | 6 | 13 | -10 | 36 | B T T B B |
19 | | 29 | 9 | 8 | 12 | 2 | 35 | B T B T B |
20 | | 28 | 8 | 8 | 12 | -9 | 32 | H H H B T |
21 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
22 | | 28 | 8 | 7 | 13 | -4 | 31 | B T B T B |
23 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
24 | | 28 | 7 | 6 | 15 | -14 | 27 | B B B B T |
25 | | 28 | 5 | 11 | 12 | -17 | 26 | H H B H T |
26 | | 28 | 5 | 10 | 13 | -7 | 25 | B H H H H |
27 | | 29 | 5 | 9 | 15 | -22 | 24 | T H H T H |
28 | | 29 | 5 | 9 | 15 | -28 | 24 | B B H H T |
29 | 28 | 5 | 6 | 17 | -17 | 21 | B T B B B | |
30 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | | 29 | 17 | 6 | 6 | 23 | 57 | T H B T T |
2 | | 29 | 16 | 4 | 9 | 6 | 52 | H B T B B |
3 | | 29 | 16 | 2 | 11 | 8 | 50 | T T T T T |
4 | | 29 | 15 | 5 | 9 | 16 | 50 | B B B T B |
5 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | | 28 | 12 | 10 | 6 | 4 | 46 | T B H B H |
8 | | 27 | 13 | 5 | 9 | 6 | 44 | H T T T B |
9 | | 29 | 11 | 7 | 11 | 4 | 40 | B T T B H |
10 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | | 28 | 8 | 7 | 13 | -4 | 31 | B T B T B |
12 | | 28 | 5 | 11 | 12 | -17 | 26 | H H B H T |
13 | | 28 | 5 | 10 | 13 | -7 | 25 | B H H H H |
14 | | 29 | 5 | 9 | 15 | -22 | 24 | T H H T H |
15 | | 29 | 5 | 9 | 15 | -28 | 24 | B B H H T |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
2 | | 29 | 14 | 9 | 6 | 16 | 51 | T B T T H |
3 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | | 28 | 10 | 9 | 9 | -2 | 39 | T B B H H |
7 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -4 | 38 | T H H B T |
8 | | 29 | 10 | 6 | 13 | -10 | 36 | B T T B B |
9 | | 29 | 9 | 8 | 12 | 2 | 35 | B T B T B |
10 | | 28 | 8 | 8 | 12 | -9 | 32 | H H H B T |
11 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
12 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
13 | | 28 | 7 | 6 | 15 | -14 | 27 | B B B B T |
14 | 28 | 5 | 6 | 17 | -17 | 21 | B T B B B | |
15 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại