Chủ Nhật, 30/11/2025
Kerwin Vargas
29
Olwethu Makhanya
33
Wilfried Zaha
33
Ben Bender
45
Jesus Bueno
45+2'
Chris Donovan (Thay: Alejandro Bedoya)
46
Francis Westfield (Thay: Olivier Mbaizo)
46
Markus Anderson (Thay: Jesus Bueno)
57
Eryk Williamson (Thay: Brandt Bronico)
68
Liel Abada (Thay: Kerwin Vargas)
68
Francis Westfield
74
Jeremy Rafanello (Thay: Ben Bender)
77
Wilfried Zaha (Kiến tạo: Jahkeele Marshall-Rutty)
78
Bruno Damiani
81
Tyger Smalls (Thay: Idan Toklomati)
89
Cavan Sullivan (Thay: Bruno Damiani)
90
Markus Anderson (Kiến tạo: Francis Westfield)
90+8'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Charlotte

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Charlotte
Charlotte
48 Kiểm soát bóng 52
17 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Charlotte

Tất cả (111)
90+8' Philadelphia dẫn trước 2-1 nhờ công của Markus Anderson.

Philadelphia dẫn trước 2-1 nhờ công của Markus Anderson.

90+7'

Một quả ném biên cho đội nhà ở nửa sân đối phương.

90+6'

Tyger Smalls của Charlotte đã trở lại thi đấu sau một chấn thương nhẹ.

90+6'

Philadelphia có một quả phát bóng.

90+4'

Trận đấu tạm dừng để chăm sóc Tyger Smalls của Charlotte, người đang quằn quại đau đớn trên sân.

90+3'

Charlotte được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Philadelphia thực hiện quyền thay người thứ năm, Cavan Sullivan vào thay Bruno Damiani.

90+2'

Bóng an toàn khi Philadelphia được hưởng ném biên ở phần sân của họ.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân, Charlotte được hưởng phát bóng lên.

89'

Đội khách thay Idan Gorno bằng Tyger Smalls.

88'

Philadelphia quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.

87'

Philadelphia thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

87'

Philadelphia được hưởng phạt góc.

86'

Ném biên cho Philadelphia tại Subaru Park.

86'

Charlotte tiến lên và Liel Abada có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.

84'

Tại Chester, PA, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

84'

Charlotte được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

83'

Philadelphia đẩy lên phía trước qua Bruno Damiani, cú dứt điểm vào khung thành bị cản phá.

81' Bruno Damiani (Philadelphia) nhận thẻ vàng.

Bruno Damiani (Philadelphia) nhận thẻ vàng.

81'

Charlotte được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của họ.

80'

Đá phạt cho Charlotte ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Charlotte

Philadelphia Union (4-4-2): Andrew Rick (76), Olivier Mbaizo (15), Jakob Glesnes (5), Olwethu Makhanya (29), Kai Wagner (27), Alejandro Bedoya (11), Jesus Bueno (8), Jovan Lukic (4), Benjamin Bender (16), Bruno Damiani (20), Indiana Vassilev (19)

Charlotte (4-2-3-1): David Bingham (22), Jahkeele Marshall-Rutty (2), Adilson Malanda (29), Andrew Privett (4), Souleyman Doumbia (21), Ashley Westwood (8), Brandt Bronico (13), Kerwin Vargas (18), Pep Biel (16), Wilfried Zaha (10), Idan Gorno (17), Idan Gorno (17)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
76
Andrew Rick
15
Olivier Mbaizo
5
Jakob Glesnes
29
Olwethu Makhanya
27
Kai Wagner
11
Alejandro Bedoya
8
Jesus Bueno
4
Jovan Lukic
16
Benjamin Bender
20
Bruno Damiani
19
Indiana Vassilev
17
Idan Gorno
17
Idan Gorno
10
Wilfried Zaha
16
Pep Biel
18
Kerwin Vargas
13
Brandt Bronico
8
Ashley Westwood
21
Souleyman Doumbia
4
Andrew Privett
29
Adilson Malanda
2
Jahkeele Marshall-Rutty
22
David Bingham
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
46’
Olivier Mbaizo
Francis Westfield
68’
Kerwin Vargas
Liel Abada
46’
Alejandro Bedoya
Chris Donovan
68’
Brandt Bronico
Eryk Williamson
57’
Jesus Bueno
Markus Anderson
68’
Kerwin Vargas
Liel Abada
77’
Ben Bender
Jeremy Rafanello
89’
Idan Toklomati
Tyger Smalls
90’
Bruno Damiani
Cavan Sullivan
Cầu thủ dự bị
Oliver Semmle
Liel Abada
Francis Westfield
Kristijan Kahlina
Neil Pierre
Bill Tuiloma
Isaiah LeFlore
Nick Scardina
Jeremy Rafanello
Nikola Petkovic
Cavan Sullivan
Eryk Williamson
Chris Donovan
Liel Abada
Markus Anderson
Djibril Diani
Edward Davis
Iuri Tavares
Tyger Smalls

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/04 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
21/09 - 2023
26/05 - 2024
23/06 - 2024
Concacaf League Cup
28/07 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/06 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
27/10 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
19/10 - 2025
28/09 - 2025
US Open Cup
17/09 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0
29/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
25/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow