Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Jakob Glesnes 21 | |
Tai Baribo 38 | |
Victor Loturi 41 | |
Quinn Sullivan 42 | |
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Joel Waterman) 45+2' | |
Tom Pearce (Thay: Fabian Herbers) 46 | |
Olwethu Makhanya (Kiến tạo: Kai Wagner) 50 | |
Caden Clark (Thay: Gennadiy Synchuk) 60 | |
Francis Westfield (Thay: Jakob Glesnes) 60 | |
Mikael Uhre (Thay: Tai Baribo) 60 | |
Bryce Duke (Thay: Samuel Piette) 66 | |
Brandan Craig 72 | |
Fernando Alvarez (Thay: Dawid Bugaj) 80 | |
Olger Escobar (Thay: Luca Petrasso) 80 | |
Chris Donovan (Thay: Bruno Damiani) 82 | |
Alejandro Bedoya (Thay: Indiana Vassilev) 82 | |
Cavan Sullivan (Thay: Quinn Sullivan) 86 |
Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs CF Montreal


Diễn biến Philadelphia Union vs CF Montreal
Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà của họ.
Guido Gonzales Jr cho đội khách hưởng một quả ném biên.
Montreal được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Philadelphia đang ở vị trí có thể sút từ quả đá phạt này.
Philadelphia thực hiện ném biên ở phần sân của Montreal.
Philadelphia được hưởng phạt góc.
Tại Chester, PA, đội khách được hưởng đá phạt.
Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Montreal được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.
Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Subaru Park với Cavan Sullivan thay thế Quinn Sullivan.
Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà của họ.
Liệu Philadelphia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Montreal được hưởng một quả phạt góc.
Montreal đẩy lên tại Subaru Park và Prince-Osei Owusu có một cú đánh đầu tuyệt vời. Nỗ lực này bị hàng phòng ngự Philadelphia cản phá.
Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Montreal.
Montreal được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Alejandro Bedoya thay thế Indiana Vassilev cho đội chủ nhà.
Chris Donovan thay thế Bruno Damiani cho Philadelphia tại Subaru Park.
Đội khách được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.
Montreal được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.
Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs CF Montreal
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Quinn Sullivan (33), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)
CF Montreal (4-3-3): Sebastian Breza (1), Dawid Bugaj (27), Joel Waterman (16), Brandan Craig (5), Luca Petrasso (13), Samuel Piette (6), Dante Sealy (25), Victor Loturi (22), Hennadii Synchuk (18), Hennadii Synchuk (18), Prince-Osei Owusu (9), Fabian Herbers (21)


| Thay người | |||
| 60’ | Tai Baribo Mikael Uhre | 46’ | Fabian Herbers Tom Pearce |
| 60’ | Jakob Glesnes Francis Westfield | 60’ | Gennadiy Synchuk Caden Clark |
| 82’ | Indiana Vassilev Alejandro Bedoya | 66’ | Samuel Piette Bryce Duke |
| 82’ | Bruno Damiani Chris Donovan | 80’ | Luca Petrasso Olger Escobar |
| 86’ | Quinn Sullivan Cavan Sullivan | 80’ | Dawid Bugaj Fernando Alvarez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrew Rick | Jonathan Sirois | ||
Benjamin Bender | Bryce Duke | ||
Olivier Mbaizo | Kwadwo Opoku | ||
Jeremy Rafanello | Caden Clark | ||
Alejandro Bedoya | Olger Escobar | ||
Mikael Uhre | Fernando Alvarez | ||
Chris Donovan | Tom Pearce | ||
Francis Westfield | Owen Graham-Roache | ||
Cavan Sullivan | Yuri Aleksandr Guboglo | ||
Yuri Aleksandr Guboglo | |||
Nhận định Philadelphia Union vs CF Montreal
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Thành tích gần đây CF Montreal
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
