Thứ Bảy, 30/08/2025
Jakob Glesnes
21
Tai Baribo
38
Victor Loturi
41
Quinn Sullivan
42
Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Joel Waterman)
45+2'
Tom Pearce (Thay: Fabian Herbers)
46
Olwethu Makhanya (Kiến tạo: Kai Wagner)
50
Caden Clark (Thay: Gennadiy Synchuk)
60
Francis Westfield (Thay: Jakob Glesnes)
60
Mikael Uhre (Thay: Tai Baribo)
60
Bryce Duke (Thay: Samuel Piette)
66
Brandan Craig
72
Fernando Alvarez (Thay: Dawid Bugaj)
80
Olger Escobar (Thay: Luca Petrasso)
80
Chris Donovan (Thay: Bruno Damiani)
82
Alejandro Bedoya (Thay: Indiana Vassilev)
82
Cavan Sullivan (Thay: Quinn Sullivan)
86

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs CF Montreal

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
CF Montreal
CF Montreal
58 Kiểm soát bóng 42
17 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs CF Montreal

Tất cả (124)
90+6'

Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+5'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà của họ.

90+4'

Guido Gonzales Jr cho đội khách hưởng một quả ném biên.

90+3'

Montreal được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Philadelphia đang ở vị trí có thể sút từ quả đá phạt này.

90+2'

Philadelphia thực hiện ném biên ở phần sân của Montreal.

90+2'

Philadelphia được hưởng phạt góc.

89'

Tại Chester, PA, đội khách được hưởng đá phạt.

89'

Guido Gonzales Jr ra hiệu cho Montreal được hưởng đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Subaru Park với Cavan Sullivan thay thế Quinn Sullivan.

86'

Đá phạt cho Montreal ở phần sân nhà của họ.

86'

Liệu Philadelphia có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Montreal không?

85'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

85'

Montreal được hưởng một quả phạt góc.

84'

Montreal đẩy lên tại Subaru Park và Prince-Osei Owusu có một cú đánh đầu tuyệt vời. Nỗ lực này bị hàng phòng ngự Philadelphia cản phá.

83'

Philadelphia được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Montreal.

83'

Montreal được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

82'

Alejandro Bedoya thay thế Indiana Vassilev cho đội chủ nhà.

82'

Chris Donovan thay thế Bruno Damiani cho Philadelphia tại Subaru Park.

82'

Đội khách được hưởng một quả ném biên ở phần sân đối diện.

81'

Montreal được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs CF Montreal

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Nathan Harriel (26), Olwethu Makhanya (29), Jakob Glesnes (5), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Quinn Sullivan (33), Bruno Damiani (20), Tai Baribo (9)

CF Montreal (4-3-3): Sebastian Breza (1), Dawid Bugaj (27), Joel Waterman (16), Brandan Craig (5), Luca Petrasso (13), Samuel Piette (6), Dante Sealy (25), Victor Loturi (22), Hennadii Synchuk (18), Prince-Osei Owusu (9), Fabian Herbers (21)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
26
Nathan Harriel
29
Olwethu Makhanya
5
Jakob Glesnes
27
Kai Wagner
19
Indiana Vassilev
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
33
Quinn Sullivan
20
Bruno Damiani
9
Tai Baribo
21
Fabian Herbers
9
Prince-Osei Owusu
18
Hennadii Synchuk
22
Victor Loturi
25
Dante Sealy
6
Samuel Piette
13
Luca Petrasso
5
Brandan Craig
16
Joel Waterman
27
Dawid Bugaj
1
Sebastian Breza
CF Montreal
CF Montreal
4-3-3
Thay người
60’
Tai Baribo
Mikael Uhre
46’
Fabian Herbers
Tom Pearce
60’
Jakob Glesnes
Francis Westfield
60’
Gennadiy Synchuk
Caden Clark
82’
Indiana Vassilev
Alejandro Bedoya
66’
Samuel Piette
Bryce Duke
82’
Bruno Damiani
Chris Donovan
80’
Luca Petrasso
Olger Escobar
86’
Quinn Sullivan
Cavan Sullivan
80’
Dawid Bugaj
Fernando Alvarez
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Jonathan Sirois
Benjamin Bender
Bryce Duke
Olivier Mbaizo
Kwadwo Opoku
Jeremy Rafanello
Caden Clark
Alejandro Bedoya
Olger Escobar
Mikael Uhre
Fernando Alvarez
Chris Donovan
Tom Pearce
Francis Westfield
Owen Graham-Roache
Cavan Sullivan
Yuri Aleksandr Guboglo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/10 - 2021
06/03 - 2022
24/04 - 2022
19/03 - 2023
04/06 - 2023
02/06 - 2024
30/06 - 2024
Concacaf League Cup
10/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
04/05 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
06/07 - 2025

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow