Chủ Nhật, 31/08/2025
Jakob Glesnes
19
Quinn Sullivan (Kiến tạo: Kai Wagner)
27
Luis Abram (Thay: Stian Gregersen)
31
Mateusz Klich (Thay: Tristan Muyumba)
34
Jovan Lukic
45+3'
Danley Jean Jacques (Kiến tạo: Mikael Uhre)
50
Jovan Lukic
56
Danley Jean Jacques
57
Olwethu Makhanya (Thay: Mikael Uhre)
61
Saba Lobjanidze (Thay: Ajani Fortune)
66
Jamal Thiare (Thay: Noah Cobb)
66
Emmanuel Latte Lath
68
Tai Baribo (Thay: Bruno Damiani)
74
Tai Baribo (Kiến tạo: Quinn Sullivan)
84
Jeremy Rafanello (Thay: Indiana Vassilev)
85
Alejandro Bedoya (Thay: Quinn Sullivan)
86

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Atlanta United

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Atlanta United
Atlanta United
29 Kiểm soát bóng 71
11 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Atlanta United

Tất cả (129)
90+6'

Ném biên cho Atlanta ở phần sân của Philadelphia.

90+5'

Atlanta có một quả ném biên nguy hiểm.

90+3'

Tại Subaru Park, Atlanta bị phạt việt vị.

90+2'

Bóng an toàn khi Atlanta được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+1'

Ném biên cho Philadelphia tại Subaru Park.

90'

Trận đấu tại Subaru Park bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Emmanuel Latte Lath, người đang bị chấn thương.

89'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Atlanta.

88'

Bóng an toàn khi Philadelphia được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

87'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả đá phạt cho Philadelphia ở phần sân của họ.

86'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

86'

Bradley Carnell thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Subaru Park với Alejandro Bedoya thay thế Quinn Sullivan.

86'

Jeremy Rafanello vào sân thay cho Indiana Vassilev của Philadelphia.

85'

Allen Chapman ra hiệu cho một quả ném biên của Philadelphia ở phần sân của Atlanta.

84'

Đó là một pha kiến tạo đẹp mắt từ Quinn Sullivan.

84' Cú dứt điểm tuyệt vời từ Thai Baribo để đưa Philadelphia dẫn trước 3-0.

Cú dứt điểm tuyệt vời từ Thai Baribo để đưa Philadelphia dẫn trước 3-0.

82'

Allen Chapman trao cho đội khách một quả ném biên.

81'

Philadelphia có một quả phát bóng lên.

81'

Mateusz Klich của Atlanta thoát xuống tại Subaru Park. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.

80'

Phát bóng lên cho Philadelphia tại Subaru Park.

79'

Ném biên cho Atlanta.

79'

Atlanta tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Atlanta United

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Jakob Glesnes (5), Nathan Harriel (26), Kai Wagner (27), Indiana Vassilev (19), Jovan Lukic (4), Danley Jean Jacques (21), Quinn Sullivan (33), Bruno Damiani (20), Mikael Uhre (7)

Atlanta United (4-4-2): Brad Guzan (1), Brooks Lennon (11), Stian Gregersen (5), Noah Cobb (24), Pedro Amador (18), Miguel Almirón (10), Bartosz Slisz (99), Tristan Muyumba (8), Ajani Fortune (35), Aleksey Miranchuk (59), Emmanuel Latte Lath (19)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
39
Francis Westfield
5
Jakob Glesnes
26
Nathan Harriel
27
Kai Wagner
19
Indiana Vassilev
4
Jovan Lukic
21
Danley Jean Jacques
33
Quinn Sullivan
20
Bruno Damiani
7
Mikael Uhre
19
Emmanuel Latte Lath
59
Aleksey Miranchuk
35
Ajani Fortune
8
Tristan Muyumba
99
Bartosz Slisz
10
Miguel Almirón
18
Pedro Amador
24
Noah Cobb
5
Stian Gregersen
11
Brooks Lennon
1
Brad Guzan
Atlanta United
Atlanta United
4-4-2
Thay người
61’
Mikael Uhre
Olwethu Makhanya
31’
Stian Gregersen
Luis Abram
74’
Bruno Damiani
Tai Baribo
34’
Tristan Muyumba
Mateusz Klich
85’
Indiana Vassilev
Jeremy Rafanello
66’
Ajani Fortune
Saba Lobzhanidze
86’
Quinn Sullivan
Alejandro Bedoya
66’
Noah Cobb
Jamal Thiare
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Josh Cohen
Jeremy Rafanello
Luis Abram
Oliver Semmle
Ronald Hernandez
Alejandro Bedoya
Mateusz Klich
Chris Donovan
Luke Brennan
Olwethu Makhanya
Saba Lobzhanidze
Neil Pierre
Jamal Thiare
Tai Baribo
Matthew Edwards
Cavan Sullivan
William James Reilly

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/09 - 2021
01/09 - 2022
18/09 - 2022
03/07 - 2023
05/10 - 2023
15/04 - 2024
29/09 - 2024
20/04 - 2025
18/05 - 2025

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
24/08 - 2025
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Giao hữu
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Atlanta United

MLS Nhà Nghề Mỹ
31/08 - 2025
25/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
4Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
5CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
6Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
7Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
11New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
17Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
18Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
19San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
20Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
21Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
22New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
23FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
25Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
26Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
27CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
28DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
29St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2917662357T H B T T
2FC CincinnatiFC Cincinnati291649652H B T B B
3CharlotteCharlotte2916211850T T T T T
4Nashville SCNashville SC2915591650B B B T B
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew2812106446T B H B H
8New York City FCNew York City FC271359644H T T T B
9New York Red BullsNew York Red Bulls2911711440B T T B H
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution288713-431B T B T B
12Atlanta UnitedAtlanta United2851112-1726H H B H T
13Toronto FCToronto FC2851013-725B H H H H
14CF MontrealCF Montreal295915-2224T H H T H
15DC UnitedDC United295915-2824B B H H T
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2914961651T B T T H
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers281099-239T B B H H
7Austin FCAustin FC271089-438T H H B T
8Colorado RapidsColorado Rapids2910613-1036B T T B B
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes299812235B T B T B
10Houston DynamoHouston Dynamo288812-932H H H B T
11Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
12FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City287615-1427B B B B T
14St. Louis CitySt. Louis City285617-1721B T B B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow