Chủ Nhật, 30/11/2025
Andri Gudjohnsen
21
Kouadio Kone
29
Mikael Anderson
44
(Pen) Kylian Mbappe
45
Theo Hernandez
54
Bradley Barcola (Kiến tạo: Kylian Mbappe)
62
Malo Gusto (Thay: Jules Kounde)
63
Kingsley Coman (Thay: Bradley Barcola)
63
Bjarki Steinn Bjarkason (Thay: Mikael Anderson)
63
Saevar Atli Magnusson (Thay: Daniel Gudjohnsen)
64
Aurelien Tchouameni
67
Andri Gudjohnsen
67
Aurelien Tchouameni
68
Stefan Thordarson (Thay: Isak Bergmann Johannesson)
70
Thorir Helgason (Thay: Jon Thorsteinsson)
70
Adrien Rabiot (Thay: Marcus Thuram)
70
Kristian Hlynsson (Thay: Daniel Gretarsson)
82
Andri Gudjohnsen (VAR check)
88
Hugo Ekitike (Thay: Michael Olise)
90
Kylian Mbappe
90+2'

Thống kê trận đấu Pháp vs Ai-xơ-len

số liệu thống kê
Pháp
Pháp
Ai-xơ-len
Ai-xơ-len
64 Kiểm soát bóng 36
12 Phạm lỗi 13
16 Ném biên 5
3 Việt vị 1
17 Chuyền dài 4
3 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 1
3 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 6
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Pháp vs Ai-xơ-len

Tất cả (296)
90+9'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Saevar Atli Magnusson bị phạt vì đẩy Adrien Rabiot.

90+8'

Iceland thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+8'

Phạt góc cho Pháp.

90+7'

Mikael Egill Ellertsson không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+7'

Adrien Rabiot từ Pháp cắt bóng chuyền vào hướng khung thành.

90+7'

Hakon Arnar Haraldsson thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.

90+6'

Michael Olise rời sân để nhường chỗ cho Hugo Ekitike trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Pháp: 64%, Iceland: 36%.

90+5'

Ibrahima Konate thành công chặn cú sút.

90+5'

Cú sút của Kristian Hlynsson bị chặn lại.

90+5'

Iceland đang cố gắng tạo ra một tình huống nguy hiểm ở đây.

90+4'

Michael Olise thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội nhà.

90+4'

Iceland đang kiểm soát bóng.

90+4'

Pháp đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Iceland đang kiểm soát bóng.

90+2' Kylian Mbappe từ Pháp nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Kylian Mbappe từ Pháp nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+2'

Kouadio Kone bị phạt vì đẩy Mikael Egill Ellertsson.

90+2'

Pháp đang kiểm soát bóng.

90+1'

Trọng tài cho hưởng quả đá phạt khi Mikael Egill Ellertsson từ Iceland làm ngã Michael Olise

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 7 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Pháp vs Ai-xơ-len

Pháp (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Jules Koundé (5), Jules Koundé (5), Ibrahima Konaté (15), Ibrahima Konaté (15), Dayot Upamecano (4), Theo Hernández (22), Theo Hernández (22), Aurélien Tchouaméni (8), Aurélien Tchouaméni (8), Manu Koné (13), Manu Koné (13), Bradley Barcola (20), Bradley Barcola (20), Michael Olise (11), Marcus Thuram (9), Kylian Mbappé (10), Kylian Mbappé (10)

Ai-xơ-len (5-3-2): Elías Rafn Ólafsson (1), Elías Rafn Ólafsson (1), Mikael Anderson (18), Victor Pálsson (4), Victor Pálsson (4), Sverrir Ingason (5), Daniel Leo Gretarsson (3), Mikael Egill Ellertsson (23), Hakon Arnar Haraldsson (7), Ísak Bergmann Jóhannesson (8), Ísak Bergmann Jóhannesson (8), Jón Dagur Þorsteinsson (11), Andri Gudjohnsen (22), Daniel Gudjohnsen (21)

Pháp
Pháp
4-2-3-1
16
Mike Maignan
5
Jules Koundé
5
Jules Koundé
15
Ibrahima Konaté
15
Ibrahima Konaté
4
Dayot Upamecano
22
Theo Hernández
22
Theo Hernández
8
Aurélien Tchouaméni
8
Aurélien Tchouaméni
13
Manu Koné
13
Manu Koné
20
Bradley Barcola
20
Bradley Barcola
11
Michael Olise
9
Marcus Thuram
10
Kylian Mbappé
10
Kylian Mbappé
21
Daniel Gudjohnsen
22
Andri Gudjohnsen
11
Jón Dagur Þorsteinsson
8
Ísak Bergmann Jóhannesson
8
Ísak Bergmann Jóhannesson
7
Hakon Arnar Haraldsson
23
Mikael Egill Ellertsson
3
Daniel Leo Gretarsson
5
Sverrir Ingason
4
Victor Pálsson
4
Victor Pálsson
18
Mikael Anderson
1
Elías Rafn Ólafsson
1
Elías Rafn Ólafsson
Ai-xơ-len
Ai-xơ-len
5-3-2
Thay người
63’
Bradley Barcola
Kingsley Coman
63’
Mikael Anderson
Bjarki Bjarkason
63’
Jules Kounde
Malo Gusto
64’
Daniel Gudjohnsen
Saevar Atli Magnusson
70’
Marcus Thuram
Adrien Rabiot
70’
Jon Thorsteinsson
Þórir Jóhann Helgason
90’
Michael Olise
Hugo Ekitike
70’
Isak Bergmann Johannesson
Stefán Teitur Thórdarson
70’
Isak Bergmann Johannesson
Stefán Teitur Thórdarson
82’
Daniel Gretarsson
Kristian Hlynsson
Cầu thủ dự bị
Lucas Hernández
Kristian Hlynsson
Brice Samba
Hakon Valdimarsson
Kingsley Coman
Anton Ari Einarsson
Lucas Hernández
Logi Tomasson
Brice Samba
Saevar Atli Magnusson
Lucas Chevalier
Brynjolfur Andersen Willumsson
Benjamin Pavard
Þórir Jóhann Helgason
Lucas Digne
Willum Thor Willumsson
Khéphren Thuram
Stefán Teitur Thórdarson
Adrien Rabiot
Gisli Gottskalk Thordarson
Malo Gusto
Bjarki Bjarkason
Maghnes Akliouche
Stefán Teitur Thórdarson
Hugo Ekitike
Willum Thor Willumsson
Hjortur Hermannsson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro 2016
04/07 - 2016
26/03 - 2019
12/10 - 2019
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
10/09 - 2025
14/10 - 2025

Thành tích gần đây Pháp

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
H1: 0-0
14/10 - 2025
11/10 - 2025
10/09 - 2025
06/09 - 2025
H1: 0-1
Uefa Nations League
08/06 - 2025
H1: 0-1
06/06 - 2025
24/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
21/03 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Ai-xơ-len

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
10/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow