Kiểm soát bóng: PFC Lokomotiv Sofia 1929: 56%, Spartak Varna: 44%.
![]() Ryan Bidounga 51 | |
![]() Reyan Daskalov 56 | |
![]() Luann (Thay: Erol Dost) 57 | |
![]() Ante Aralica (Thay: Caue Caruso) 57 | |
![]() Mateo Juric-Petrasilo 71 | |
![]() Ilker Budinov (Thay: Daniel Ivanov) 78 | |
![]() Damyan Yordanov 79 | |
![]() Krasimir Stanoev (Thay: Dzhuneyt Ali) 79 | |
![]() Hristo Mitev (Thay: Bojidar Katsarov) 79 | |
![]() Octavio (Thay: Diego Raposo) 84 | |
![]() Ivan Aleksiev (Thay: Daniel Halachev) 87 | |
![]() Krasimir Stanoev 89 | |
![]() Saad Moukachar (Thay: Zhak Pehlivanov) 90 |
Thống kê trận đấu PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Spartak Varna


Diễn biến PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Spartak Varna
Spas Delev thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Zhak Pehlivanov rời sân để được thay thế bởi Saad Moukachar trong một sự thay đổi chiến thuật.
Deyan Lozev từ Spartak Varna cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Patrik-Gabriel Galchev giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Damyan Yordanov thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Sadio Dembele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Spartak Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 đang kiểm soát bóng.
Nỗ lực tốt của Luann khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Mateo Juric-Petrasilo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Reyan Daskalov đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Damyan Yordanov bị chặn lại.
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Spartak Varna đang kiểm soát bóng.
Spartak Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Deyan Lozev từ Spartak Varna cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt và cho Spartak Varna hưởng quả đá phạt khi Emil Yanchev phạm lỗi với Ante Aralica.
Đội hình xuất phát PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Spartak Varna
PFC Lokomotiv Sofia 1929 (3-4-2-1): Martin Velichkov (99), Reyan Daskalov (22), Sadio Dembele (4), Ryan Bidounga (91), Patrick-Gabriel Galchev (27), Bozhidar Katsarov (44), Erol Dost (5), Dzhuneyt Ali (2), Diego Henrique Oliveira Raposo (13), Spas Delev (7), Caue Caruso (77)
Spartak Varna (4-2-3-1): Maxim Kovalev (23), Deyan Lozev (20), Mateo Juric Petrasilo (3), Angel Simeonov Granchov (44), Damian Yordanov (88), Emil Yanchev (19), Zhak Pehlivanov (6), Daniel Ivanov (8), Berna (7), Xande (21), Daniel Halachev (9)


Thay người | |||
57’ | Caue Caruso Ante Aralica | 78’ | Daniel Ivanov Ilker Budinov |
57’ | Erol Dost Luann | 87’ | Daniel Halachev Ivan Alexiev |
79’ | Dzhuneyt Ali Krasimir Stanoev | 90’ | Zhak Pehlivanov Saad Moukachar |
79’ | Bojidar Katsarov Hristo Mitev | ||
84’ | Diego Raposo Octavio |
Cầu thủ dự bị | |||
Aleksandar Lyubenov | Iliya Shalamanov Trenkov | ||
Ante Aralica | Ivan Alexiev | ||
Krasimir Stanoev | Saad Moukachar | ||
Kristian Chachev | Aleksandar Yanchev | ||
Luann | Kristiyan Kurbanov | ||
Luka Ivanov | Ilker Budinov | ||
Messie Biatoumoussoka | Aleksandar Aleksandrov | ||
Octavio | Louis Pahama | ||
Hristo Mitev |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PFC Lokomotiv Sofia 1929
Thành tích gần đây Spartak Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 10 | 13 | T T T T H |
2 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | T T T T H |
3 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | H T B T T |
4 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 3 | 12 | H T H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 6 | 12 | T H T H B |
6 | ![]() | 7 | 2 | 5 | 0 | 4 | 11 | H T T H H |
7 | ![]() | 7 | 2 | 4 | 1 | 2 | 10 | H H H T T |
8 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | B H B T T |
9 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | B T B B B |
10 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H T H B |
11 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | H H B T B |
12 | ![]() | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H H B B H |
13 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B B T |
14 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B B T |
15 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -9 | 4 | B B B T B |
16 | ![]() | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại