Thứ Bảy, 28/02/2026

Trực tiếp kết quả PFC CSKA Sofia vs Ludogorets hôm nay 06-10-2025

Giải VĐQG Bulgaria - Th 2, 06/10

Kết thúc

PFC CSKA Sofia

PFC CSKA Sofia

0 : 0

Ludogorets

Ludogorets

Hiệp một: 0-0
T2, 00:15 06/10/2025
Vòng 11 - VĐQG Bulgaria
Vasil Levski
 
Idan Nachmias
13
Bruno Jordao
18
Ivaylo Chochev (VAR check)
45+8'
Anton Nedyalkov
45+15'
Angelo Martino
45+15'
Pedro Naressi (Thay: Deroy Duarte)
46
David Seger
60
Adrian Lapena
63
Petko Panayotov (Thay: Ivan Turitsov)
71
Ilian Iliev Jr. (Thay: David Seger)
71
Filip Kaloc (Thay: Ivaylo Chochev)
77
Matheus Machado (Thay: Petar Stanic)
77
Erick Marcus (Thay: Bernard Tekpetey)
77
Bruno Jordao
78
Stanislav Ivanov (Thay: Anton Nedyalkov)
88
Brayan Cordoba (Thay: Angelo Martino)
90
Sainey Sanyang (Thay: James Eto'o)
90
Georgi Chorbadzhiyski (Thay: Ioannis Pittas)
90
Fedor Lapoukhov
90+6'

Thống kê trận đấu PFC CSKA Sofia vs Ludogorets

số liệu thống kê
PFC CSKA Sofia
PFC CSKA Sofia
Ludogorets
Ludogorets
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 7
1 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 10
5 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 6
21 Ném biên 27
14 Chuyền dài 29
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
1 Phản công 0
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến PFC CSKA Sofia vs Ludogorets

Tất cả (261)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: CSKA Sofia: 43%, Ludogorets Razgrad: 57%.

90+8'

Ilian Iliev Jr. thực hiện cú đá phạt góc từ bên phải, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+7'

Nỗ lực tốt của Petko Panayotov khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+7'

Georgi Chorbadzhiyski tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+7'

Brayan Cordoba từ CSKA Sofia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Phát bóng lên cho CSKA Sofia.

90+6' Fedor Lapoukhov từ CSKA Sofia nhận thẻ vàng vì câu giờ.

Fedor Lapoukhov từ CSKA Sofia nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+6'

Ioannis Pittas rời sân để được thay thế bởi Georgi Chorbadzhiyski trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+5'

Teodor Ivanov từ CSKA Sofia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Fedor Lapoukhov từ CSKA Sofia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Pastor từ CSKA Sofia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Son thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.

90+4'

Pastor từ CSKA Sofia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Phát bóng lên cho Ludogorets Razgrad.

90+3'

Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Leandro Godoy lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+3'

Cơ hội đến với Leandro Godoy từ CSKA Sofia nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.

90+3'

Đường chuyền của Ilian Iliev Jr. từ CSKA Sofia thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Fedor Lapoukhov của CSKA Sofia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Ludogorets Razgrad thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

James Eto'o rời sân để được thay thế bởi Sainey Sanyang trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát PFC CSKA Sofia vs Ludogorets

PFC CSKA Sofia (4-2-3-1): Fedor Lapoukhov (21), Ivan Turitsov (19), Adrian Lapena Ruiz (4), Teodor Ivanov (14), Angelo Martino (17), James Eto'o (99), Jordao (6), Pastor (2), David Seger (8), Ioannis Pittas (28), Santiago Leandro Godoy (9)

Ludogorets (4-1-4-1): Sergio Padt (1), Son (17), Idan Nachmias (55), Olivier Verdon (24), Anton Nedyalkov (3), Deroy Duarte (23), Bernard Tekpetey (37), Ivaylo Chochev (18), Petar Stanic (14), Caio Vidal (11), Eric Bille (29)

PFC CSKA Sofia
PFC CSKA Sofia
4-2-3-1
21
Fedor Lapoukhov
19
Ivan Turitsov
4
Adrian Lapena Ruiz
14
Teodor Ivanov
17
Angelo Martino
99
James Eto'o
6
Jordao
2
Pastor
8
David Seger
28
Ioannis Pittas
9
Santiago Leandro Godoy
29
Eric Bille
11
Caio Vidal
14
Petar Stanic
18
Ivaylo Chochev
37
Bernard Tekpetey
23
Deroy Duarte
3
Anton Nedyalkov
24
Olivier Verdon
55
Idan Nachmias
17
Son
1
Sergio Padt
Ludogorets
Ludogorets
4-1-4-1
Thay người
71’
Ivan Turitsov
Petko Panayotov
46’
Deroy Duarte
Pedro Naressi
71’
David Seger
Ilian Iliev
77’
Petar Stanic
Matheus Machado Ferreira
90’
James Eto'o
Sanyang
77’
Ivaylo Chochev
Filip Kaloc
90’
Angelo Martino
Brayan Cordoba
77’
Bernard Tekpetey
Marcus Erick
90’
Ioannis Pittas
Georgi Brankov Chorbadzhiyski
88’
Anton Nedyalkov
Stanislav Ivanov
Cầu thủ dự bị
Gustavo Busatto
Hendrik Bonmann
Sanyang
Dinis Almeida
Lumbardh Dellova
Matheus Machado Ferreira
Brayan Cordoba
Filip Kaloc
Georgi Brankov Chorbadzhiyski
Pedro Naressi
Kevin Dodaj
Simeon Shishkov
Ivan Tasev
Marcus Erick
Petko Panayotov
Ivan Yordanov
Ilian Iliev
Stanislav Ivanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
29/11 - 2021
20/12 - 2021
10/10 - 2022
01/05 - 2023
14/08 - 2023
10/12 - 2023
22/07 - 2024
24/11 - 2024
Cúp quốc gia Bulgaria
22/05 - 2025
VĐQG Bulgaria
06/10 - 2025

Thành tích gần đây PFC CSKA Sofia

VĐQG Bulgaria
21/02 - 2026
14/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
10/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
Cúp quốc gia Bulgaria
VĐQG Bulgaria
06/12 - 2025
03/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025

Thành tích gần đây Ludogorets

Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
Europa League
30/01 - 2026
H1: 1-0
23/01 - 2026
VĐQG Bulgaria
19/12 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
15/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2217233853B T T T T
2CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia2313461043T H T B B
3LudogoretsLudogorets2212732443H T T T B
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2211741640T B T T T
5Cherno More VarnaCherno More Varna229941136T T H H H
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv228104034B B T H H
7Arda KardzhaliArda Kardzhali23878131T B T H T
8Slavia SofiaSlavia Sofia23779-428T H B B B
9Botev VratsaBotev Vratsa22697-327T H B H H
10PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 192921696127H T T B H
11Botev PlovdivBotev Plovdiv237511-626B H B T H
12Spartak VarnaSpartak Varna233119-1320B H H H B
13Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich225413-1219B H T H T
14BeroeBeroe223910-1718H B H B H
15Septemvri SofiaSeptemvri Sofia215313-2418B B H B T
16MontanaMontana233713-2216H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow