Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Mamadou Diallo (Kiến tạo: Frederic Maciel) 37 | |
![]() Georgi Rusev 44 | |
![]() Brayan Cordoba (Thay: Lumbardh Dellova) 46 | |
![]() William Fonkeu (Thay: Wagninho) 46 | |
![]() William Fonkeu 54 | |
![]() Mohamed Brahimi (Thay: Sainey Sanyang) 64 | |
![]() Ilian Iliev Jr. (Thay: David Seger) 64 | |
![]() Brian Sobrero (Thay: Borislav Tsonev) 66 | |
![]() Atanas Iliev (Thay: Mamadou Diallo) 76 | |
![]() Teodor Ivanov 78 | |
![]() Atanas Iliev 80 | |
![]() Ilian Antonov (Thay: Pastor) 81 | |
![]() Petko Panayotov (Thay: James Eto'o) 81 | |
![]() Petar Marinov 83 | |
![]() Bruno Jordao 87 | |
![]() Dragan Grivic (Thay: Frederic Maciel) 90 | |
![]() Elias Franco (Thay: Georgi Rusev) 90 |
Thống kê trận đấu PFC CSKA Sofia vs CSKA 1948 Sofia


Diễn biến PFC CSKA Sofia vs CSKA 1948 Sofia
Kiểm soát bóng: CSKA Sofia: 63%, CSKA 1948: 37%.
Diego Medina từ CSKA 1948 cắt đường chuyền vào vòng cấm.
Phát bóng lên cho CSKA Sofia.
Elias Franco từ CSKA 1948 sút bóng ra ngoài khung thành.
Brian Sobrero tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Trọng tài thổi phạt Leandro Godoy của CSKA Sofia vì đã ngáng chân Diego Medina.
Atanas Iliev của CSKA 1948 chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Ilian Iliev Jr. thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
William Fonkeu của CSKA 1948 chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Bruno Jordao của CSKA Sofia thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Adama Ardile Traore giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Atanas Iliev bị phạt vì đẩy Teodor Ivanov.
Mohamed Brahimi của CSKA Sofia có pha vào bóng nguy hiểm. Petar Vitanov là người bị phạm lỗi.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Georgi Rusev rời sân để nhường chỗ cho Elias Franco trong một sự thay đổi chiến thuật.
Frederic Maciel rời sân để nhường chỗ cho Dragan Grivic trong một sự thay đổi chiến thuật.
CSKA 1948 thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
CSKA Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: CSKA Sofia: 62%, CSKA 1948: 38%.
Petar Vitanov của CSKA 1948 đã đi quá xa khi kéo ngã Ilian Antonov.
Đội hình xuất phát PFC CSKA Sofia vs CSKA 1948 Sofia
PFC CSKA Sofia (3-4-2-1): Gustavo Busatto (1), Teodor Ivanov (14), Adrian Lapena Ruiz (4), Lumbardh Dellova (5), Pastor (2), James Eto'o (99), Jordao (6), Sanyang (3), David Seger (8), Ioannis Pittas (28), Santiago Leandro Godoy (9)
CSKA 1948 Sofia (4-2-3-1): Petar Marinov (1), Diego Medina (2), Adama Ardile Traore (88), Emil Tsenov (21), Fourat Soltani (15), Wagninho (12), Petar Vitanov (34), Frederic Maciel (67), Borislav Tsonev (10), Georgi Rusev (11), Mamadou Diallo (93)


Thay người | |||
46’ | Lumbardh Dellova Brayan Cordoba | 46’ | Wagninho William Fonkeu Njomgang |
64’ | Sainey Sanyang Mohamed Amine Brahimi | 66’ | Borislav Tsonev Brian Sobrero |
64’ | David Seger Ilian Iliev | 76’ | Mamadou Diallo Atanas Iliev |
81’ | Pastor Ilian Ilianov Antonov | 90’ | Georgi Rusev Elias Correa Franco |
81’ | James Eto'o Petko Panayotov | 90’ | Frederic Maciel Dragan Grivic |
Cầu thủ dự bị | |||
Fedor Lapoukhov | Dimitar Sheytanov | ||
Olaus Skarsem | Juan Miguel Carrion Gallardo | ||
Mohamed Amine Brahimi | Viktor Vasilev | ||
Brayan Cordoba | Marto Boychev | ||
Ivan Turitsov | Brian Sobrero | ||
Ilian Ilianov Antonov | William Fonkeu Njomgang | ||
Petko Panayotov | Elias Correa Franco | ||
Ilian Iliev | Atanas Iliev | ||
Yoan Bornosuzov | Dragan Grivic |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PFC CSKA Sofia
Thành tích gần đây CSKA 1948 Sofia
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 10 | 13 | T T T T H |
2 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | T T T T H |
3 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | H T B T T |
4 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 3 | 12 | H T H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 6 | 12 | T H T H B |
6 | ![]() | 7 | 2 | 4 | 1 | 3 | 10 | T T H H B |
7 | ![]() | 7 | 2 | 4 | 1 | 2 | 10 | H H H T T |
8 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | B H B T T |
9 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | B B T B T |
10 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | B T B B B |
11 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H T H B |
12 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | H H B T B |
13 | ![]() | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H H B B H |
14 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B B T |
15 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B B T |
16 | ![]() | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại