Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Ivan Turitsov 7 | |
![]() David Teles 34 | |
![]() Asen Donchev (Thay: Nikolay Zlatev) 46 | |
![]() Georgi Lazarov (Thay: Asen Chandarov) 61 | |
![]() Gustavo Franca (Thay: Celso Sidney) 61 | |
![]() Jason Lokilo (Thay: Ilian Iliev Jr.) 69 | |
![]() Phellipe (Thay: Joao Pedro) 72 | |
![]() Ivan Tasev (Thay: Olaus Jair Skarsem) 76 | |
![]() Phellipe 78 | |
![]() Georgi Chorbadzhiyski (Thay: Pastor) 81 | |
![]() Georgi Chorbadzhiyski 89 | |
![]() Rosen Stefanov (Thay: David Teles) 90 | |
![]() Lumbardh Dellova 90+6' |
Thống kê trận đấu PFC CSKA Sofia vs Cherno More Varna


Diễn biến PFC CSKA Sofia vs Cherno More Varna

Trọng tài không chấp nhận khiếu nại từ Lumbardh Dellova và anh ấy nhận thẻ vàng vì lỗi phản đối.
Cherno More Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lumbardh Dellova đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Gustavo Franca bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: CSKA Sofia: 63%, Cherno More Varna: 37%.
Ivan Tasev bị phạt vì đẩy Georgi Lazarov.
CSKA Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Zhivko Atanasov từ Cherno More Varna cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Asen Donchev đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Sainey Sanyang bị chặn lại.
CSKA Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tsvetomir Panov từ Cherno More Varna cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Gustavo Franca thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
David Teles rời sân và được thay thế bởi Rosen Stefanov trong một sự thay đổi chiến thuật.
Cherno More Varna thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
CSKA Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho CSKA Sofia.
Kiểm soát bóng: CSKA Sofia: 62%, Cherno More Varna: 38%.
Phellipe không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Đội hình xuất phát PFC CSKA Sofia vs Cherno More Varna
PFC CSKA Sofia (4-2-3-1): Gustavo Busatto (1), Ivan Turitsov (19), Adrian Lapena Ruiz (4), Lumbardh Dellova (5), Sanyang (3), David Seger (8), James Eto'o (99), Pastor (2), Ilian Iliev (73), Olaus Skarsem (7), Ioannis Pittas (28)
Cherno More Varna (4-2-3-1): Plamen Ivanov Iliev (33), Tsvetomir Panov (2), Zhivko Atanasov (3), Vlatko Drobarov (28), Dani Martin (15), Vasil Panayotov (71), David Teles (24), Joao Pedro Costa Contreiras Martins (11), Asen Chandarov (10), Nikolay Zlatev (39), Celso Sidney (77)


Thay người | |||
69’ | Ilian Iliev Jr. Jason Lokilo | 46’ | Nikolay Zlatev Asen Donchev |
76’ | Olaus Jair Skarsem Ivan Tasev | 61’ | Celso Sidney Gustavo Evaristo de Franca |
81’ | Pastor Georgi Brankov Chorbadzhiyski | 61’ | Asen Chandarov Georgi Lazarov |
72’ | Joao Pedro Phellipe | ||
90’ | David Teles Rosen Stefanov |
Cầu thủ dự bị | |||
Fedor Lapoukhov | Kristian Tomov | ||
Teodor Ivanov | Rosen Stefanov | ||
Thibaut Vion | Asen Donchev | ||
Georgi Brankov Chorbadzhiyski | Gustavo Evaristo de Franca | ||
Jason Lokilo | Martin Milushev | ||
Martin Stoychev | Georgi Lazarov | ||
Ivan Tasev | Phellipe | ||
Petko Panayotov | Dimitar Tonev | ||
Yoan Bornosuzov | Weslen Junior Faustino de Melo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PFC CSKA Sofia
Thành tích gần đây Cherno More Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 10 | 13 | T T T T H |
2 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | T T T T H |
3 | ![]() | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | H T B T T |
4 | ![]() | 6 | 3 | 3 | 0 | 3 | 12 | H T H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 6 | 12 | T H T H B |
6 | ![]() | 7 | 2 | 4 | 1 | 3 | 10 | T T H H B |
7 | ![]() | 7 | 2 | 4 | 1 | 2 | 10 | H H H T T |
8 | ![]() | 7 | 2 | 2 | 3 | -6 | 8 | B H B T T |
9 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | B B T B T |
10 | ![]() | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | B T B B B |
11 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 2 | 5 | B H T H B |
12 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | H H B T B |
13 | ![]() | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H H B B H |
14 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -5 | 4 | B B B B T |
15 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B B T |
16 | ![]() | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại