Số lượng khán giả hôm nay là 1760 người.
(Pen) Steven Nsimba 16 | |
Steven Nsimba 17 | |
Anzor Mekvabishvili 29 | |
Monday Etim (VAR check) 38 | |
Andres Dumitrescu (Thay: Cristian Ignat) 46 | |
Adi Chica-Rosa (Thay: Valentin Gheorghe) 46 | |
Stefan Baiaram (Thay: Monday Etim) 65 | |
Tudor Baluta (Thay: Anzor Mekvabishvili) 65 | |
Assad Al Hamlawi (Thay: Steven Nsimba) 72 | |
Diogo Rodrigues (Thay: Ricardinho) 72 | |
Assad Al Hamlawi (Thay: Steven Nsimba) 76 | |
Diogo Rodrigues (Thay: Ricardinho) 78 | |
Stefan Baiaram 81 | |
David Paraschiv (Thay: Rares Pop) 82 | |
Rafinha (Thay: Tommi Jyry) 82 | |
Luca Basceanu (Thay: David Matei) 85 | |
Alexandru Cretu (Thay: Alexandru Cicaldau) 85 | |
(Pen) Luca Basceanu 90+6' |
Thống kê trận đấu Petrolul Ploiesti vs CS Universitatea Craiova


Diễn biến Petrolul Ploiesti vs CS Universitatea Craiova
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 47%, Universitatea Craiova: 53%.
Oleksandr Romanchuk giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Petrolul Ploiesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
V À A A O O O - Luca Basceanu từ Universitatea Craiova thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Stefan Krell đã chọn sai hướng.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - phạt đền cho Universitatea Craiova!
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, có khả năng phạt đền cho Universitatea Craiova.
PENALTY - Paul Papp của Petrolul Ploiesti phạm lỗi với Luca Basceanu và bị thổi phạt đền.
Nicusor Bancu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Petrolul Ploiesti đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Universitatea Craiova.
Petrolul Ploiesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Danel Dongmo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Universitatea Craiova đang kiểm soát bóng.
Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Universitatea Craiova đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 46%, Universitatea Craiova: 54%.
Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Petrolul Ploiesti vs CS Universitatea Craiova
Petrolul Ploiesti (4-4-1-1): Stefan Krell (41), Ricardinho (24), Cristian Ignat (22), Paul Papp (4), Yohan Roche (69), Rares Pop (55), Danel Jordan Dongmo (5), Marco Dulca (88), Valentin Gheorghe (11), Tommi Jyry (6), Gheorghe Grozav (7)
CS Universitatea Craiova (3-5-2): Pavlo Isenko (77), Oleksandr Romanchuk (3), Nikola Stevanovic (24), Vladimir Screciu (6), Samuel Teles Pereira Nunes Silva (23), David Matei (30), Anzor Mekvabishvili (5), Alexandru Cicâldău (20), Nicușor Bancu (11), Steven Nsimba (7), Monday Bassey Etim (12)


| Thay người | |||
| 46’ | Valentin Gheorghe Marian Chica-Rosa | 65’ | Monday Etim Stefan Baiaram |
| 46’ | Cristian Ignat Andres Dumitrescu | 65’ | Anzor Mekvabishvili Tudor Baluta |
| 72’ | Ricardinho Diogo Rodrigues | 76’ | Steven Nsimba Assad Al Hamlawi |
| 82’ | Rares Pop David Paraschiv | 85’ | Alexandru Cicaldau Alexandru Cretu |
| 82’ | Tommi Jyry Rafinha | 85’ | David Matei Luca Basceanu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Rares Manolache | Laurentiu Popescu | ||
Diogo Rodrigues | Silviu Lung | ||
Raul Balbarau | Vasile Mogoș | ||
Guilherme Soares | Florin Stefan | ||
Sergiu Hanca | Alexandru Cretu | ||
Augustin Dumitrache | Luca Basceanu | ||
Franjo Prce | Denys Muntean | ||
Alin Botogan | Stefan Baiaram | ||
David Paraschiv | Assad Al Hamlawi | ||
Marian Chica-Rosa | Tudor Baluta | ||
Rafinha | Darius Gabriel Falcusan | ||
Andres Dumitrescu | Carlos Mora | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti
Thành tích gần đây CS Universitatea Craiova
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 7 | 3 | 21 | 43 | H H T T T | |
| 2 | 22 | 12 | 6 | 4 | 15 | 42 | T H B B T | |
| 3 | 22 | 11 | 8 | 3 | 15 | 41 | T H T B T | |
| 4 | 22 | 10 | 8 | 4 | 14 | 38 | T H H B B | |
| 5 | 22 | 11 | 4 | 7 | 7 | 37 | T T H B T | |
| 6 | 22 | 9 | 8 | 5 | -1 | 35 | T T H T T | |
| 7 | 22 | 9 | 6 | 7 | 13 | 33 | B T T T B | |
| 8 | 22 | 9 | 6 | 7 | 6 | 33 | H T T T B | |
| 9 | 22 | 8 | 7 | 7 | 4 | 31 | T H T T B | |
| 10 | 22 | 7 | 8 | 7 | -3 | 29 | B H T T T | |
| 11 | 22 | 7 | 7 | 8 | 1 | 28 | B B H B H | |
| 12 | 22 | 6 | 3 | 13 | -12 | 21 | B B B T B | |
| 13 | 22 | 4 | 8 | 10 | -8 | 20 | T B B H B | |
| 14 | 22 | 4 | 7 | 11 | -26 | 19 | B B B B T | |
| 15 | 22 | 2 | 8 | 12 | -18 | 14 | B B B H H | |
| 16 | 22 | 2 | 5 | 15 | -28 | 11 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch