Chủ Nhật, 12/04/2026

Trực tiếp kết quả Petrolul Ploiesti vs Botosani hôm nay 04-11-2025

Giải VĐQG Romania - Th 3, 04/11

Kết thúc

Petrolul Ploiesti

Petrolul Ploiesti

0 : 0

Botosani

Botosani

Hiệp một: 0-0
T3, 01:30 04/11/2025
Vòng 15 - VĐQG Romania
Stadionul Ilie Oana
 
Charles Petro
51
Hervin Ongenda
51
Stefan Bodisteanu (Thay: Sebastian Mailat)
59
David Paraschiv (Thay: Robert Salceanu)
72
Lucian Dumitriu (Thay: Alexandru Mateiu)
73
(Pen) Zoran Mitrov
79
Ioan Dumiter (Thay: Zoran Mitrov)
81
Sergiu Hanca (Thay: Tommi Jyry)
81
Paul Papp
88
Aldair Ferreira (Thay: Hervin Ongenda)
88
Mihai Bordeianu
90+6'
David Paraschiv
90+6'

Thống kê trận đấu Petrolul Ploiesti vs Botosani

số liệu thống kê
Petrolul Ploiesti
Petrolul Ploiesti
Botosani
Botosani
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 5
6 Phạt góc 0
4 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 2
26 Ném biên 13
14 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 3
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Petrolul Ploiesti vs Botosani

Tất cả (276)
90+7'

Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định.

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 45%, Botosani: 55%.

90+6' Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ David Paraschiv và anh nhận thẻ vàng vì phản ứng.

Trọng tài không chấp nhận lời phàn nàn từ David Paraschiv và anh nhận thẻ vàng vì phản ứng.

90+6' Mihai Bordeianu nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

Mihai Bordeianu nhận thẻ vàng vì đẩy đối thủ.

90+6'

Mihai Bordeianu bị phạt vì đẩy Sergiu Hanca.

90+5'

Botosani bắt đầu một pha phản công.

90+5'

Elhadji Pape Diaw giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 45%, Botosani: 55%.

90+5'

Một pha vào bóng liều lĩnh. Razvan Cret phạm lỗi thô bạo với David Paraschiv.

90+4'

Petrolul Ploiesti thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Lucian Dumitriu của Petrolul Ploiesti bị thổi việt vị.

90+3'

Petrolul Ploiesti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Phát bóng lên cho Petrolul Ploiesti.

90+2'

Aldair Ferreira không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+2'

Botosani đang kiểm soát bóng.

90+1'

Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Charles Petro sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Stefan Krell đã kiểm soát được tình hình.

90'

Stefan Krell của Petrolul Ploiesti cắt bóng từ một quả tạt hướng vào vòng cấm.

90'

Trọng tài thổi phạt khi Danel Dongmo của Petrolul Ploiesti làm ngã Ioan Dumiter.

Đội hình xuất phát Petrolul Ploiesti vs Botosani

Petrolul Ploiesti (3-4-3): Stefan Krell (41), Guilherme Soares (42), Paul Papp (4), Yohan Roche (69), Ricardinho (24), Alexandru Mateiu (8), Danel Jordan Dongmo (5), Robert Salceanu (18), Tommi Jyry (6), Marian Chica-Rosa (9), Gheorghe Grozav (7)

Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Adams Friday (12), George Miron (4), Elhadji Pape Diaw (23), Razvan Cret (5), Mihai Bordeianu (37), Charles Petro (28), Sebastian Mailat (7), Hervin Ongenda (26), Zoran Mitrov (11), Mykola Kovtalyuk (25)

Petrolul Ploiesti
Petrolul Ploiesti
3-4-3
41
Stefan Krell
42
Guilherme Soares
4
Paul Papp
69
Yohan Roche
24
Ricardinho
8
Alexandru Mateiu
5
Danel Jordan Dongmo
18
Robert Salceanu
6
Tommi Jyry
9
Marian Chica-Rosa
7
Gheorghe Grozav
25
Mykola Kovtalyuk
11
Zoran Mitrov
26
Hervin Ongenda
7
Sebastian Mailat
28
Charles Petro
37
Mihai Bordeianu
5
Razvan Cret
23
Elhadji Pape Diaw
4
George Miron
12
Adams Friday
99
Ioannis Anestis
Botosani
Botosani
4-2-3-1
Thay người
72’
Robert Salceanu
David Paraschiv
59’
Sebastian Mailat
Stefan Bodisteanu
73’
Alexandru Mateiu
Lucian Dumitriu
81’
Zoran Mitrov
Ioan Andrei Dumiter
81’
Tommi Jyry
Sergiu Hanca
88’
Hervin Ongenda
Aldair Ferreira
Cầu thủ dự bị
Augustin Dumitrache
Aldair Ferreira
Alin Botogan
Alexandru Tiganasu
David Paraschiv
Luka Kukic
Konstantinos Doumtsios
Michael Pavlovic
Valentin Gheorghe
Riad Suta
Ioan Tolea
Miguel Munoz Fernandez
Brahima Doukansy
Gabriel David
Sergiu Hanca
Stefan Bodisteanu
Denis Radu
Andrei Dumitru
Jerome Onguene
Enzo Lopez
Raul Balbarau
Antonio Mihai Dumitru
Lucian Dumitriu
Ioan Andrei Dumiter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
05/09 - 2022
06/02 - 2023
24/07 - 2023
25/11 - 2023
01/09 - 2024
27/01 - 2025
04/11 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti

VĐQG Romania
06/04 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Botosani

VĐQG Romania
11/04 - 2026
04/04 - 2026
H1: 1-2
23/03 - 2026
16/03 - 2026
07/03 - 2026
27/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
12/02 - 2026
VĐQG Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad4301631H T B T T
2FCSBFCSB4211430B H T B T
3BotosaniBotosani4202-327B T B T B
4Otelul GalatiOtelul Galati4103-424B B B T B
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta4112023B T H B B
6Miercurea CiucMiercurea Ciuc3111-120H T T H B
7FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia3201119B H B T T
8Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3102-119H T B B T
9HermannstadtHermannstadt4202118T B T B T
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti3111-310B H H T B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitatea ClujUniversitatea Cluj3300336T T T T T
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3201236T H B T T
3FC Rapid 1923FC Rapid 19233102-131T H T B B
4CFR ClujCFR Cluj3102-230T T B T B
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3111029T H T B H
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti3012-227B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow