Thứ Hai, 12/01/2026
Kamari Doyle
17
Daniel Kyerewaa (Kiến tạo: Jack Marriott)
26
Archie Collins
53
Declan Frith (Thay: Jimmy-Jay Morgan)
53
Gustav Lindgren (Thay: Ben Woods)
68
Liam Fraser (Thay: Kamari Doyle)
69
Kelvin Abrefa (Thay: Mamadi Camara)
69
Andy Yiadom
72
Harry Leonard
74
Andre Garcia (Thay: Andy Yiadom)
75
Mark O'Mahony (Thay: Jack Marriott)
76
Gustav Lindgren
78
Cian Hayes (Thay: Kyrell Lisbie)
82
Matt Ritchie (Thay: Charlie Savage)
85
Kelvin Abrefa
90+7'

Thống kê trận đấu Peterborough United vs Reading

số liệu thống kê
Peterborough United
Peterborough United
Reading
Reading
67 Kiểm soát bóng 34
5 Phạm lỗi 18
22 Ném biên 18
2 Việt vị 2
8 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
2 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Peterborough United vs Reading

Tất cả (30)
90+8'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+7' Thẻ vàng cho Kelvin Abrefa.

Thẻ vàng cho Kelvin Abrefa.

85'

Charlie Savage rời sân và được thay thế bởi Matt Ritchie.

82'

Kyrell Lisbie rời sân và được thay thế bởi Cian Hayes.

78' V À A A O O O - Gustav Lindgren đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gustav Lindgren đã ghi bàn!

76'

Jack Marriott rời sân và được thay thế bởi Mark O'Mahony.

75'

Andy Yiadom rời sân và được thay thế bởi Andre Garcia.

74' Thẻ vàng cho Harry Leonard.

Thẻ vàng cho Harry Leonard.

72' Thẻ vàng cho Andy Yiadom.

Thẻ vàng cho Andy Yiadom.

69'

Mamadi Camara rời sân và được thay thế bởi Kelvin Abrefa.

69'

Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Liam Fraser.

68'

Ben Woods rời sân và được thay thế bởi Gustav Lindgren.

53'

Jimmy-Jay Morgan rời sân và được thay thế bởi Declan Frith.

53' Thẻ vàng cho Archie Collins.

Thẻ vàng cho Archie Collins.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

26'

Jack Marriott đã kiến tạo cho bàn thắng.

26' V À A A A O O O - Daniel Kyerewaa đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Daniel Kyerewaa đã ghi bàn!

17' Thẻ vàng cho Kamari Doyle.

Thẻ vàng cho Kamari Doyle.

12'

Daniel Kyerewaa (Reading) giành được quả đá phạt bên cánh trái.

12'

Matthew Garbett (Peterborough United) phạm lỗi.

Đội hình xuất phát Peterborough United vs Reading

Peterborough United (4-1-4-1): Alex Bass (1), Peter Kioso (30), Tom Lees (12), David Okagbue (26), Carl Johnston (2), Archie Collins (4), Matthew Garbett (28), Jimmy Morgan (24), Ben Woods (16), Kyrell Lisbie (17), Harry Leonard (27)

Reading (4-4-2): Joel Pereira (1), Andy Yiadom (17), Finley Burns (12), Paudie O'Connor (15), Jeriel Dorsett (3), Mamadi Camará (28), Lewis Wing (10), Charlie Savage (8), Daniel Kyerewaa (11), Jack Marriott (7), Kamari Doyle (29)

Peterborough United
Peterborough United
4-1-4-1
1
Alex Bass
30
Peter Kioso
12
Tom Lees
26
David Okagbue
2
Carl Johnston
4
Archie Collins
28
Matthew Garbett
24
Jimmy Morgan
16
Ben Woods
17
Kyrell Lisbie
27
Harry Leonard
29
Kamari Doyle
7
Jack Marriott
11
Daniel Kyerewaa
8
Charlie Savage
10
Lewis Wing
28
Mamadi Camará
3
Jeriel Dorsett
15
Paudie O'Connor
12
Finley Burns
17
Andy Yiadom
1
Joel Pereira
Reading
Reading
4-4-2
Thay người
53’
Jimmy-Jay Morgan
Declan Frith
69’
Mamadi Camara
Kelvin Abrefa
68’
Ben Woods
Gustav Lindgren
69’
Kamari Doyle
Liam Fraser
82’
Kyrell Lisbie
Cian Hayes
75’
Andy Yiadom
Andre Garcia
76’
Jack Marriott
Mark O'Mahony
85’
Charlie Savage
Matt Ritchie
Cầu thủ dự bị
Vicente Reyes
Jack Stevens
James Dornelly
Kelvin Abrefa
Declan Frith
Liam Fraser
Cian Hayes
Andre Garcia
Gustav Lindgren
Mark O'Mahony
Donay O'Brien-Brady
Michael George Stickland
Tom O'Connor
Matt Ritchie

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Hạng 3 Anh
10/12 - 2025
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Peterborough United

Hạng 3 Anh
04/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
10/12 - 2025
Cúp FA
06/12 - 2025
Hạng 3 Anh

Thành tích gần đây Reading

Hạng 3 Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
19/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025
07/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2516451852T T H T H
2Lincoln CityLincoln City2514651448T T T H T
3Bradford CityBradford City241374946B T T B T
4Stockport CountyStockport County251267442B T H B T
5HuddersfieldHuddersfield2611691039T T H H B
6Bolton WanderersBolton Wanderers251096739T B H H B
7Luton TownLuton Town251159538B T T B T
8StevenageStevenage231076737H H B H B
9ReadingReading24987435T T H T T
10Peterborough UnitedPeterborough United2511212-135T H T B T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers25898433T B H H T
12Mansfield TownMansfield Town23959332H B T T T
13AFC WimbledonAFC Wimbledon249411-631B H B T B
14Exeter CityExeter City249312230T B T T H
15Wigan AthleticWigan Athletic24798-130B B T H B
16Plymouth ArgylePlymouth Argyle259313-730T B H H T
17BarnsleyBarnsley21858029T B B B H
18Leyton OrientLeyton Orient258512-629T B B B H
19BlackpoolBlackpool258512-629T T T B B
20Northampton TownNorthampton Town248511-629T B B H H
21Burton AlbionBurton Albion247611-1127H T B B B
22Rotherham UnitedRotherham United246612-1324B B B B B
23Doncaster RoversDoncaster Rovers246513-1723B B B B H
24Port ValePort Vale234613-1318H B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow