Thứ Ba, 03/03/2026

Trực tiếp kết quả Peterborough United vs Leyton Orient hôm nay 18-01-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 18/1

Kết thúc

Peterborough United

Peterborough United

0 : 0

Leyton Orient

Leyton Orient

Hiệp một: 0-0
T7, 19:30 18/01/2025
Khác - Hạng 3 Anh
London Road
 
Zech Obiero
6
Hector Kyprianou
28
Jordan Brown (Thay: Jamie Donley)
59
Diallang Jaiyesimi (Thay: Zech Obiero)
59
Abraham Odoh (Thay: Cian Hayes)
64
Ricky-Jade Jones (Thay: Gustav Lindgren)
65
Ryan De Havilland (Thay: Hector Kyprianou)
79
Brandon Cooper (Thay: Darren Pratley)
85
Brandon Cooper
87
Jayden Sweeney (Thay: Dilan Markanday)
90

Thống kê trận đấu Peterborough United vs Leyton Orient

số liệu thống kê
Peterborough United
Peterborough United
Leyton Orient
Leyton Orient
53 Kiểm soát bóng 47
4 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
32 Ném biên 35
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Peterborough United vs Leyton Orient

Tất cả (14)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Jayden Sweeney.

87' Thẻ vàng cho Brandon Cooper.

Thẻ vàng cho Brandon Cooper.

85'

Darren Pratley rời sân và được thay thế bởi Brandon Cooper.

79'

Hector Kyprianou rời sân và được thay thế bởi Ryan De Havilland.

65'

Gustav Lindgren rời sân và được thay thế bởi Ricky-Jade Jones.

64'

Cian Hayes rời sân và được thay thế bởi Abraham Odoh.

59'

Zech Obiero rời sân và được thay thế bởi Diallang Jaiyesimi.

59'

Jamie Donley rời sân và được thay thế bởi Jordan Brown.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

28' Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

6' Thẻ vàng cho Zech Obiero.

Thẻ vàng cho Zech Obiero.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Peterborough United vs Leyton Orient

Peterborough United (4-2-3-1): Nicholas Bilokapic (1), Carl Johnston (2), Sam Hughes (25), Emmanuel Fernandez (37), Tayo Edun (14), Hector Kyprianou (22), Archie Collins (4), Cian Hayes (18), Chris Conn-Clarke (9), Malik Mothersille (7), Gustav Lindgren (19)

Leyton Orient (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Tom James (2), Omar Beckles (19), Jack Simpson (4), Jack Currie (12), Darren Pratley (18), Ethan Gaibraith (22), Dilan Markanday (44), Jamie Donley (17), Zech Obiero (29), Charlie Kelman (23)

Peterborough United
Peterborough United
4-2-3-1
1
Nicholas Bilokapic
2
Carl Johnston
25
Sam Hughes
37
Emmanuel Fernandez
14
Tayo Edun
22
Hector Kyprianou
4
Archie Collins
18
Cian Hayes
9
Chris Conn-Clarke
7
Malik Mothersille
19
Gustav Lindgren
23
Charlie Kelman
29
Zech Obiero
17
Jamie Donley
44
Dilan Markanday
22
Ethan Gaibraith
18
Darren Pratley
12
Jack Currie
4
Jack Simpson
19
Omar Beckles
2
Tom James
24
Josh Keeley
Leyton Orient
Leyton Orient
4-2-3-1
Thay người
64’
Cian Hayes
Abraham Odoh
59’
Jamie Donley
Jordan Brown
65’
Gustav Lindgren
Ricky-Jade Jones
59’
Zech Obiero
Diallang Jaiyesimi
79’
Hector Kyprianou
Ryan De Havilland
85’
Darren Pratley
Brandon Cooper
90’
Dilan Markanday
Jayden Sweeney
Cầu thủ dự bị
Abraham Odoh
Noah Phillips
Will Blackmore
Jordan Brown
Ryan De Havilland
Brandon Cooper
Bradley Ihionvien
Diallang Jaiyesimi
Jadel Katongo
Charlie Pegrum
Harley Mills
Jayden Sweeney
Ricky-Jade Jones
Lewis Warrington

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
08/07 - 2022
Hạng 3 Anh
18/01 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Peterborough United

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Leyton Orient

Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3422663272T T T B T
2Lincoln CityLincoln City3421853271T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers35161361661T H H H T
4Bradford CityBradford City3417710558T T B T B
5Stockport CountyStockport County3416810456H B T B B
6HuddersfieldHuddersfield3515713952H B B T B
7ReadingReading3413129651T T H H T
8StevenageStevenage3314910251B T T B T
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers341311101350T B H T T
10Luton TownLuton Town3413813247T B B H H
11Peterborough UnitedPeterborough United3514417146T B B H H
12Plymouth ArgylePlymouth Argyle3414416-146B T T T B
13BarnsleyBarnsley3112811044B H T B T
14AFC WimbledonAFC Wimbledon3312714-743T H B T H
15Exeter CityExeter City3311814-141H H H H B
16Mansfield TownMansfield Town32101012240H B B B H
17Burton AlbionBurton Albion3410915-1139H T H T B
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3311616-1939T B T T B
19Wigan AthleticWigan Athletic3391014-1137B B T B T
20BlackpoolBlackpool3410717-1437H B T H B
21Leyton OrientLeyton Orient3310617-1236B H B T B
22Northampton TownNorthampton Town359818-1635H B B B H
23Rotherham UnitedRotherham United339717-1434B B B B T
24Port ValePort Vale326917-1827H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow