Thứ Sáu, 06/03/2026

Trực tiếp kết quả Peterborough United vs Exeter City hôm nay 22-01-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 4, 22/1

Kết thúc

Peterborough United

Peterborough United

1 : 1

Exeter City

Exeter City

Hiệp một: 1-0
T4, 02:45 22/01/2025
Khác - Hạng 3 Anh
London Road
 
Hector Kyprianou (Kiến tạo: Malik Mothersille)
33
Gustav Lindgren (Thay: Cian Hayes)
62
Demetri Mitchell (Thay: Kami Doyle)
64
Patrick Jones (Thay: Ilmari Niskanen)
73
Kevin McDonald (Thay: Ryan Woods)
73
Abraham Odoh (Thay: Ricky-Jade Jones)
74
Jay Bird (Thay: Josh Magennis)
85
Cheick Diabate (Thay: Ben Purrington)
85
Donay O'Brien-Brady (Thay: Ryan De Havilland)
88
Millenic Alli
90+1'
(Pen) Millenic Alli
90+1'
Hector Kyprianou
90+5'

Thống kê trận đấu Peterborough United vs Exeter City

số liệu thống kê
Peterborough United
Peterborough United
Exeter City
Exeter City
40 Kiểm soát bóng 60
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
32 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
13 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Peterborough United vs Exeter City

Tất cả (17)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

90+1' V À A A O O O - Millenic Alli đã ghi bàn!

V À A A O O O - Millenic Alli đã ghi bàn!

90+1' Anh ấy sút hỏng - Millenic Alli thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Anh ấy sút hỏng - Millenic Alli thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

88'

Ryan De Havilland rời sân và được thay thế bởi Donay O'Brien-Brady.

85'

Ben Purrington rời sân và được thay thế bởi Cheick Diabate.

85'

Josh Magennis rời sân và được thay thế bởi Jay Bird.

74'

Ricky-Jade Jones rời sân và được thay thế bởi Abraham Odoh.

73'

Ryan Woods rời sân và được thay thế bởi Kevin McDonald.

73'

Ilmari Niskanen rời sân và được thay thế bởi Patrick Jones.

64'

Kami Doyle rời sân và được thay thế bởi Demetri Mitchell.

62'

Cian Hayes rời sân và được thay thế bởi Gustav Lindgren.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33'

Malik Mothersille đã kiến tạo cho bàn thắng.

33' V À A A O O O - Hector Kyprianou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hector Kyprianou đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Peterborough United vs Exeter City

Peterborough United (4-2-3-1): Nicholas Bilokapic (1), Carl Johnston (2), Sam Hughes (25), Emmanuel Fernandez (37), Tayo Edun (14), Hector Kyprianou (22), Archie Collins (4), Cian Hayes (18), Ryan De Havilland (8), Malik Mothersille (7), Ricky-Jade Jones (17)

Exeter City (3-4-1-2): Joe Whitworth (1), Jack Fitzwater (5), Ben Purrington (3), Edward Francis (8), Joel Colwill (23), Ilmari Niskanen (14), Ryan Woods (6), Kami Doyle (20), Jack Aitchison (10), Millenic Alli (11), Josh Magennis (27)

Peterborough United
Peterborough United
4-2-3-1
1
Nicholas Bilokapic
2
Carl Johnston
25
Sam Hughes
37
Emmanuel Fernandez
14
Tayo Edun
22
Hector Kyprianou
4
Archie Collins
18
Cian Hayes
8
Ryan De Havilland
7
Malik Mothersille
17
Ricky-Jade Jones
27
Josh Magennis
11
Millenic Alli
10
Jack Aitchison
20
Kami Doyle
6
Ryan Woods
14
Ilmari Niskanen
23
Joel Colwill
8
Edward Francis
3
Ben Purrington
5
Jack Fitzwater
1
Joe Whitworth
Exeter City
Exeter City
3-4-1-2
Thay người
62’
Cian Hayes
Gustav Lindgren
64’
Kami Doyle
Demetri Mitchell
74’
Ricky-Jade Jones
Abraham Odoh
73’
Ryan Woods
Kevin McDonald
88’
Ryan De Havilland
Donay O'Brien-Brady
73’
Ilmari Niskanen
Patrick Jones
85’
Ben Purrington
Cheick Diabaté
85’
Josh Magennis
Jay Bird
Cầu thủ dự bị
Will Blackmore
Shaun MacDonald
Chris Conn-Clarke
Cheick Diabaté
Abraham Odoh
Edward James
Gustav Lindgren
Kevin McDonald
Jadel Katongo
Patrick Jones
Donay O'Brien-Brady
Demetri Mitchell
Bradley Ihionvien
Jay Bird

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
22/01 - 2025
30/08 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Peterborough United

Hạng 3 Anh
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Thành tích gần đây Exeter City

Hạng 3 Anh
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3422663272T T T B T
2Lincoln CityLincoln City3421853271T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers35161361661T H H H T
4Bradford CityBradford City3417710558T T B T B
5Stockport CountyStockport County3416810456H B T B B
6Wycombe WanderersWycombe Wanderers351411101453B H T T T
7HuddersfieldHuddersfield3515713952H B B T B
8ReadingReading3413129651T T H H T
9StevenageStevenage3314910251B T T B T
10Luton TownLuton Town3413813247T B B H H
11Peterborough UnitedPeterborough United3514417146T B B H H
12Plymouth ArgylePlymouth Argyle3414416-146B T T T B
13BarnsleyBarnsley3212812-144H T B T B
14AFC WimbledonAFC Wimbledon3312714-743T H B T H
15Exeter CityExeter City3411914-142H H H B H
16Mansfield TownMansfield Town33101112241B B B H H
17Burton AlbionBurton Albion35101015-1140T H T B H
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3311616-1939T B T T B
19Wigan AthleticWigan Athletic3391014-1137B B T B T
20BlackpoolBlackpool3410717-1437H B T H B
21Leyton OrientLeyton Orient3310617-1236B H B T B
22Rotherham UnitedRotherham United349817-1435B B B T H
23Northampton TownNorthampton Town359818-1635H B B B H
24Port ValePort Vale326917-1827H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow