Patrick Kelly rời sân và Jonathan Russell vào thay.
![]() Caylan Vickers (Kiến tạo: Tennai Watson) 44 | |
![]() Tennai Watson 58 | |
![]() Declan Frith (Thay: Cian Hayes) 59 | |
![]() Abraham Odoh (Thay: Kyrell Lisbie) 66 | |
![]() Donay O'Brien-Brady (Thay: Klaidi Lolos) 66 | |
![]() Josh Earl 68 | |
![]() Jonathan Bland (Thay: Nathanael Ogbeta) 75 | |
![]() Gustav Lindgren (Thay: Archie Collins) 77 | |
![]() Jonathan Russell (Thay: Patrick Kelly) 85 |
Thống kê trận đấu Peterborough United vs Barnsley


Diễn biến Peterborough United vs Barnsley
Archie Collins rời sân và Gustav Lindgren vào thay.
Nathanael Ogbeta rời sân và Jonathan Bland vào thay.

Thẻ vàng cho Josh Earl.
Klaidi Lolos rời sân và được thay thế bởi Donay O'Brien-Brady.
Kyrell Lisbie rời sân và được thay thế bởi Abraham Odoh.
Cian Hayes rời sân và được thay thế bởi Declan Frith.

Thẻ vàng cho Tennai Watson.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tennai Watson đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Caylan Vickers đã ghi bàn!

V À A A O O O! Peterborough United 0, Barnsley 1. Cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm của Caylan Vickers (Barnsley).
Phạm lỗi bởi Bradley Ihionvien (Peterborough United).
Jack Shepherd (Barnsley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Chạm tay bóng bởi Adam Phillips (Barnsley).
Phạm lỗi bởi Klaidi Lolos (Peterborough United).
Tennai Watson (Barnsley) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bằng chân phải của Klaidi Lolos (Peterborough United) từ trung tâm vòng cấm đã bị Murphy Cooper (Barnsley) cản phá ở góc dưới bên trái. Được kiến tạo bởi Kyrell Lisbie.
Phạt góc cho Peterborough United. Tennai Watson là người phá bóng.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Đội hình xuất phát Peterborough United vs Barnsley
Peterborough United (4-2-3-1): Vicente Reyes (21), James Dornelly (33), David Okagbue (26), George Nevett (15), Carl Johnston (2), Archie Collins (4), Brandon Khela (8), Kyrell Lisbie (17), Klaidi Lolos (7), Cian Hayes (18), Bradley Ihionvien (9)
Barnsley (4-2-3-1): Murphy Cooper (1), Tennai Watson (27), Jack Shepherd (5), Josh Earl (32), Nathanael Ogbeta (14), Luca Connell (48), Patrick Kelly (22), Caylan Vickers (7), Adam Phillips (8), Davis Keillor-Dunn (40), David McGoldrick (10)


Thay người | |||
59’ | Cian Hayes Declan Frith | 75’ | Nathanael Ogbeta Jonathan Bland |
66’ | Kyrell Lisbie Abraham Odoh | 85’ | Patrick Kelly Jon Russell |
66’ | Klaidi Lolos Donay O'Brien-Brady | ||
77’ | Archie Collins Gustav Lindgren |
Cầu thủ dự bị | |||
Bastian Smith | Kieran Flavell | ||
Harley Mills | Jon Russell | ||
Lucca Mendonca | Reyes Cleary | ||
Abraham Odoh | Neil Farrugia | ||
Declan Frith | Connor Barratt | ||
Gustav Lindgren | Jonathan Bland | ||
Donay O'Brien-Brady | Leo Farrell |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Peterborough United
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại