Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gabriele Corbo 11 | |
Keita Balde 16 | |
Keita Balde (Kiến tạo: Luca Ravanelli) 27 | |
Andrea Colpani (Kiến tạo: Luca Ravanelli) 47 | |
Mirko Maric (Thay: Dany Mota) 58 | |
Gianluca Caprari (Thay: Keita Balde) 58 | |
Lorenzo Sgarbi (Thay: Gabriele Corbo) 58 | |
Niccolo Squizzato (Thay: Fabrizio Caligara) 58 | |
Andrea Oliveri (Thay: Tommaso Corazza) 58 | |
Samuele Birindelli (Thay: Paulo Azzi) 69 | |
Orji Okwonkwo (Thay: Lorenzo Meazzi) 75 | |
Lorenzo Lucchesi (Thay: Patrick Ciurria) 81 | |
Nicolas Galazzi (Thay: Andrea Colpani) 81 | |
Alessandro Vinciguerra (Thay: Antonio Di Nardo) 83 |
Thống kê trận đấu Pescara Calcio vs Monza

Diễn biến Pescara Calcio vs Monza
Antonio Di Nardo rời sân và được thay thế bởi Alessandro Vinciguerra.
Andrea Colpani rời sân và được thay thế bởi Nicolas Galazzi.
Patrick Ciurria rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Lucchesi.
Lorenzo Meazzi rời sân và được thay thế bởi Orji Okwonkwo.
Paulo Azzi rời sân và Samuele Birindelli vào thay thế.
Tommaso Corazza rời sân và được thay thế bởi Andrea Oliveri.
Fabrizio Caligara rời sân và được thay thế bởi Niccolo Squizzato.
Gabriele Corbo rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Sgarbi.
Keita Balde rời sân và được thay thế bởi Gianluca Caprari.
Dany Mota rời sân và được thay thế bởi Mirko Maric.
Luca Ravanelli đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andrea Colpani đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Luca Ravanelli đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Keita Balde đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Keita Balde.
Thẻ vàng cho Gabriele Corbo.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pescara Calcio vs Monza
Pescara Calcio (3-4-3): Sebastiano Desplanches (1), Riccardo Capellini (2), Riccardo Brosco (13), Gabriele Corbo (95), Gaetano Letizia (3), Fabrizio Caligara (21), Lorenzo Meazzi (7), Tommaso Corazza (16), Luca Valzania (14), Antonio Di Nardo (9), Matteo Dagasso (8)
Monza (3-4-3): Demba Thiam (20), Luca Ravanelli (13), Filippo Delli Carri (15), Andrea Carboni (44), Patrick Ciurria (26), Matteo Pessina (32), Pedro Obiang (14), Paulo Azzi (7), Andrea Colpani (28), Dany Mota (47), Keita Balde (17)

| Thay người | |||
| 58’ | Tommaso Corazza Andrea Oliveri | 58’ | Dany Mota Mirko Maric |
| 58’ | Gabriele Corbo Lorenzo Sgarbi | 58’ | Keita Balde Gianluca Caprari |
| 58’ | Fabrizio Caligara Niccolo Squizzato | 69’ | Paulo Azzi Samuele Birindelli |
| 75’ | Lorenzo Meazzi Orji Okwonkwo | 81’ | Patrick Ciurria Lorenzo Lucchesi |
| 83’ | Antonio Di Nardo Alessandro Vinciguerra | 81’ | Andrea Colpani Nicolas Galazzi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Saio | Semuel Pizzignacco | ||
Lorenzo Berardi | Arvid Brorsson | ||
Julian Brandes | Lorenzo Lucchesi | ||
Gianmarco Cangiano | Mirko Maric | ||
Davide Giannini | Gianluca Caprari | ||
Andrew Gravillon | Kevin Zeroli | ||
Leonardo Graziani | Samuele Birindelli | ||
Orji Okwonkwo | Leonardo Colombo | ||
Andrea Oliveri | Nicolas Galazzi | ||
Lorenzo Sgarbi | Adam Bakoune | ||
Niccolo Squizzato | Samuele Capolupo | ||
Alessandro Vinciguerra | Andrea Petagna | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pescara Calcio
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T | |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T | |
| 6 | 14 | 6 | 5 | 3 | 11 | 23 | B T B H T | |
| 7 | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T | |
| 8 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B | |
| 11 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 14 | 3 | 7 | 4 | -3 | 16 | B B H H B | |
| 14 | 14 | 3 | 6 | 5 | -6 | 15 | B T H H B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B | |
| 17 | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B | |
| 18 | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T | |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch