Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Jalen Blesa (Kiến tạo: Tommaso Berti) 31 | |
![]() Giacomo Olzer (Kiến tạo: Leonardo Graziani) 35 | |
![]() Cristian Shpendi (Kiến tạo: Simone Bastoni) 48 | |
![]() Erdis Kraja (Thay: Davide Merola) 57 | |
![]() Lorenzo Meazzi (Thay: Leonardo Graziani) 57 | |
![]() Dimitri Bisoli 63 | |
![]() Gianluca Frabotta 67 | |
![]() Gianmarco Cangiano (Thay: Lorenzo Sgarbi) 74 | |
![]() Riccardo Tonin (Thay: Antonio Di Nardo) 74 | |
![]() Raffaele Celia (Thay: Gianluca Frabotta) 75 | |
![]() Matteo Francesconi (Thay: Simone Bastoni) 75 | |
![]() Andrea Oliveri 79 | |
![]() Siren Diao (Thay: Jalen Blesa) 79 | |
![]() Emanuele Adamo (Thay: Riccardo Ciervo) 85 | |
![]() Tommaso Arrigoni (Thay: Tommaso Berti) 85 | |
![]() Lorenzo Berardi (Thay: Andrea Oliveri) 87 |
Thống kê trận đấu Pescara Calcio vs Cesena FC
Diễn biến Pescara Calcio vs Cesena FC
Andrea Oliveri rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Berardi.
Tommaso Berti rời sân và được thay thế bởi Tommaso Arrigoni.
Riccardo Ciervo rời sân và được thay thế bởi Emanuele Adamo.
Jalen Blesa rời sân và được thay thế bởi Siren Diao.

Thẻ vàng cho Andrea Oliveri.
![Thẻ vàng cho [cầu thủ1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Simone Bastoni rời sân và được thay thế bởi Matteo Francesconi.
Gianluca Frabotta rời sân và được thay thế bởi Raffaele Celia.
Antonio Di Nardo rời sân và được thay thế bởi Riccardo Tonin.
Lorenzo Sgarbi rời sân và được thay thế bởi Gianmarco Cangiano.

Thẻ vàng cho Gianluca Frabotta.
Gianluca Frabotta đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Dimitri Bisoli đã ghi bàn!
Leonardo Graziani rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Meazzi.
Davide Merola rời sân và được thay thế bởi Erdis Kraja.
Simone Bastoni đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Cristian Shpendi đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Pescara Calcio vs Cesena FC
Pescara Calcio (4-2-3-1): Sebastiano Desplanches (1), Andrea Oliveri (33), Riccardo Brosco (13), Gabriele Corbo (95), Gaetano Letizia (3), Niccolo Squizzato (6), Leonardo Graziani (20), Davide Merola (10), Giacomo Olzer (27), Lorenzo Sgarbi (18), Antonio Di Nardo (9)
Cesena FC (3-5-2): Jonathan Klinsmann (33), Andrea Ciofi (15), Giovanni Zaro (19), Massimiliano Mangraviti (24), Riccardo Ciervo (11), Dimitri Bisoli (25), Tommaso Berti (14), Simone Bastoni (10), Gianluca Frabotta (99), Jalen Blesa (7), Cristian Shpendi (9)
Thay người | |||
57’ | Leonardo Graziani Lorenzo Meazzi | 75’ | Simone Bastoni Matteo Francesconi |
57’ | Davide Merola Erdis Kraja | 75’ | Gianluca Frabotta Raffaele Celia |
74’ | Lorenzo Sgarbi Gianmarco Cangiano | 79’ | Jalen Blesa Siren Diao |
74’ | Antonio Di Nardo Riccardo Tonin | 85’ | Riccardo Ciervo Emanuele Adamo |
87’ | Andrea Oliveri Lorenzo Berardi | 85’ | Tommaso Berti Tommaso Arrigoni |
Cầu thủ dự bị | |||
Ivan Saio | Alessandro Siano | ||
Gianmarco Cangiano | Siren Diao | ||
Filippo Pellacani | Niccolo Fontana | ||
Riccardo Tonin | Vittorio Magni | ||
Lorenzo Meazzi | Emanuele Adamo | ||
Matteo Milan | Marco Olivieri | ||
Andrea Ferraris | Tommaso Arrigoni | ||
Erdis Kraja | Matteo Francesconi | ||
Davide Giannini | Raffaele Celia | ||
Julian Brandes | Matteo Guidi | ||
Lorenzo Berardi | Matteo Piacentini | ||
Jacopo La Barba | Davide Zamagni |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pescara Calcio
Thành tích gần đây Cesena FC
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
8 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
9 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
12 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
13 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
14 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
19 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
20 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại