Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Antonio Di Nardo (Kiến tạo: Andrea Cagnano) 13 | |
Giacomo De Pieri 28 | |
Antonio Di Nardo 30 | |
(Pen) Lorenzo Insigne 40 | |
Daouda Traore (Thay: Federico Artioli) 46 | |
Tomas Esteves (Thay: Mehdi Dorval) 46 | |
Andrea Cistana (Thay: Dimitrios Nikolaou) 46 | |
Antonio Di Nardo 47 | |
Luca Valzania 56 | |
Lorenzo Berardi (Thay: Luca Valzania) 59 | |
Lamine Fanne (Thay: Gennaro Acampora) 59 | |
Nicola Bellomo (Thay: Giacomo De Pieri) 60 | |
Gabriele Corbo (Thay: Riccardo Capellini) 66 | |
Marvin Cuni (Thay: Emanuele Rao) 70 | |
Flavio Russo (Thay: Lorenzo Insigne) 73 | |
Lorenzo Meazzi (Thay: Fabrizio Caligara) 74 | |
Lorenzo Berardi 79 |
Thống kê trận đấu Pescara Calcio vs Bari


Diễn biến Pescara Calcio vs Bari
Thẻ vàng cho Lorenzo Berardi.
Fabrizio Caligara rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Meazzi.
Lorenzo Insigne rời sân và được thay thế bởi Flavio Russo.
Emanuele Rao rời sân và được thay thế bởi Marvin Cuni.
Riccardo Capellini rời sân và được thay thế bởi Gabriele Corbo.
Giacomo De Pieri rời sân và được thay thế bởi Nicola Bellomo.
Gennaro Acampora rời sân và được thay thế bởi Lamine Fanne.
Luca Valzania rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Berardi.
V À A A O O O - Luca Valzania đã ghi bàn!
V À A A O O O - Antonio Di Nardo đã ghi bàn!
Dimitrios Nikolaou rời sân và được thay thế bởi Andrea Cistana.
Mehdi Dorval rời sân và được thay thế bởi Tomas Esteves.
Federico Artioli rời sân và được thay thế bởi Daouda Traore.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Lorenzo Insigne từ Pescara đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O - Pescara ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Antonio Di Nardo.
Thẻ vàng cho Giacomo De Pieri.
Thẻ vàng cho Giacomo De Pieri.
Đội hình xuất phát Pescara Calcio vs Bari
Pescara Calcio (4-3-1-2): Ivan Saio (22), Fabrizio Caligara (21), Riccardo Capellini (2), Davide Bettella (6), Andrea Cagnano (32), Luca Valzania (14), Gaston Brugman (8), Gennaro Acampora (13), Lorenzo Insigne (11), Antonio Di Nardo (9), Andrew Gravillon (26)
Bari (3-4-2-1): Michele Cerofolini (31), Raffaele Pucino (25), Cas Odenthal (26), Valerio Mantovani (13), Dimitrios Nikolaou (43), Giulio Maggiore (18), Federico Artioli (80), Mehdi Dorval (93), Giacomo De Pieri (49), Emanuele Rao (17), Gabriele Moncini (11)


| Thay người | |||
| 59’ | Luca Valzania Lorenzo Berardi | 46’ | Dimitrios Nikolaou Andrea Cistana |
| 59’ | Gennaro Acampora Lamine Dabo | 46’ | Mehdi Dorval Tomas Esteves |
| 66’ | Riccardo Capellini Gabriele Corbo | 46’ | Federico Artioli Daouda Traore |
| 73’ | Lorenzo Insigne Flavio Russo | 60’ | Giacomo De Pieri Nicola Bellomo |
| 74’ | Fabrizio Caligara Lorenzo Meazzi | 70’ | Emanuele Rao Marvin Cuni |
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian D'Errico | Marco Pissardo | ||
Nicolo Profeta | Lorenzo Dickmann | ||
Magnus Brondbo | Giacomo Stabile | ||
Gabriele Corbo | Andrea Cistana | ||
Gaetano Letizia | Tomas Esteves | ||
Julian Brandes | Nicolo Cavuoti | ||
Andrea Oliveri | Riccardo Pagano | ||
Lorenzo Berardi | Daouda Traore | ||
Lamine Dabo | Nicola Bellomo | ||
Lorenzo Meazzi | Matthias Braunöder | ||
Flavio Russo | Chris Gytkjaer | ||
Marvin Cuni | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pescara Calcio
Thành tích gần đây Bari
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 19 | 7 | 4 | 35 | 64 | T H T T H | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 24 | 63 | T T T B T | |
| 3 | 30 | 16 | 11 | 3 | 27 | 59 | H H H T H | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 24 | 57 | T B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 13 | 52 | T H H T T | |
| 6 | 30 | 13 | 8 | 9 | 16 | 47 | T B B H T | |
| 7 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | B H H B H | |
| 8 | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | B H B H H | |
| 9 | 29 | 8 | 13 | 8 | 2 | 37 | T B H T B | |
| 10 | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 34 | H T H B B | |
| 11 | 30 | 7 | 12 | 11 | -6 | 33 | B H H B H | |
| 12 | 29 | 8 | 9 | 12 | -15 | 33 | B H H B T | |
| 13 | 30 | 7 | 11 | 12 | -6 | 32 | H H B B H | |
| 14 | 30 | 7 | 10 | 13 | -11 | 31 | B B H B H | |
| 15 | 29 | 7 | 10 | 12 | -13 | 31 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 8 | 7 | 15 | -14 | 31 | T H B T H | |
| 17 | 30 | 7 | 10 | 13 | -16 | 31 | H T T B T | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -16 | 29 | H T B B B | |
| 19 | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | T B H T B | |
| 20 | 29 | 5 | 10 | 14 | -16 | 25 | T B T H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch