Yangel Herrera rời sân và được thay thế bởi Samuel Sosa.
- Yoshimar Yotun (Kiến tạo: Joao Grimaldo)
17 - Marcos Lopez
27 - Yoshimar Yotun
53 - Edison Flores (Thay: Bryan Reyna)
55 - Franco Zanelatto (Thay: Joao Grimaldo)
65 - Andre Carrillo (Thay: Piero Quispe)
65 - Jose Paolo Guerrero (Thay: Marcos Lopez)
84 - Wilder Cartagena (Thay: Pedro Aquino)
84
- Darwin Machis
24 - Yordan Osorio
44 - Jefferson Savarino (Kiến tạo: Darwin Machis)
54 - Cristian Casseres Jr. (Thay: Jefferson Savarino)
77 - Edson Castillo
85 - Eric Ramirez (Thay: Jose Salomon Rondon)
85 - Edson Castillo (Thay: Junior Moreno)
85 - Edson Castillo
87 - Samuel Sosa (Thay: Yangel Herrera)
90
Thống kê trận đấu Peru vs Venezuela
Diễn biến Peru vs Venezuela
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jose Salomon Rondon rời sân và được thay thế bởi Eric Ramirez.
Thẻ vàng dành cho Edson Castillo.
Junior Moreno rời sân và được thay thế bởi Edson Castillo.
Jose Salomon Rondon rời sân và được thay thế bởi Eric Ramirez.
Thẻ vàng dành cho Edson Castillo.
Junior Moreno rời sân và được thay thế bởi Edson Castillo.
Jose Salomon Rondon rời sân và được thay thế bởi Eric Ramirez.
Pedro Aquino rời sân và được thay thế bởi Wilder Cartagena.
Marcos Lopez rời sân và được thay thế bởi Jose Paolo Guerrero.
Jefferson Savarino rời sân và được thay thế bởi Cristian Casseres Jr..
Piero Quispe rời sân và được thay thế bởi Andre Carrillo.
Joao Grimaldo vào sân và được thay thế bởi Franco Zaneletto.
Bryan Reyna rời sân và được thay thế bởi Edison Flores.
Darwin Machis đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Jefferson Savarino đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Yoshimar Yotun.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Yordan Osorio.
Thẻ vàng dành cho Marcos López.
Thẻ vàng dành cho Darwin Machis.
Thẻ vàng dành cho Darwin Machis.
G O O O A A L - Yoshimar Yotun đã trúng mục tiêu!
Joao Grimaldo đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A L - Yoshimar Yotun đã trúng mục tiêu!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Peru vs Venezuela
Peru (4-3-3): Pedro Gallese (1), Aldo Corzo (3), Renato Tapia (13), Alexander Callens (22), Marcos Lopez (4), Yoshimar Yotun (19), Piero Quispe (8), Pedro Aquino (23), Joao Grimaldo (7), Gianluca Lapadula (14), Bryan Reyna (11)
Venezuela (4-4-2): Rafael Romo (22), Alexander Gonzalez (21), Yordan Osorio (3), Wilker Angel Romero (4), Miguel Navarro (15), Jefferson Savarino (7), Junior Moreno (8), Yangel Herrera (6), Yeferson Soteldo (10), Darwin Machis (11), Salomon Rondon (23)
| Thay người | |||
| 55’ | Bryan Reyna Edison Flores | 77’ | Jefferson Savarino Cristian Casseres Jr |
| 65’ | Joao Grimaldo Franco Zanelatto Tellez | 85’ | Junior Moreno Edson Castillo |
| 65’ | Piero Quispe Andre Carrillo | 85’ | Jose Salomon Rondon Eric Ramirez |
| 84’ | Pedro Aquino Wilder Cartagena | 90’ | Yangel Herrera Samuel Sosa |
| 84’ | Marcos Lopez Paolo Guerrero | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Carlos Caceda | Joel Graterol | ||
Franco Zanelatto Tellez | Jon Aramburu | ||
Edison Flores | Roberto Rosales | ||
Andre Carrillo | Eduard Bello | ||
Oliver Sonne | Edson Castillo | ||
Wilder Cartagena | Christian Makoun | ||
Miguel Araujo | Nahuel Ferraresi | ||
Sergio Pena | Eric Ramirez | ||
Miguel Trauco | Samuel Sosa | ||
Carlos Zambrano | Cristian Casseres Jr | ||
Paolo Guerrero | Sergio Cordova | ||
Alejandro Duarte | Alain Baroja Mendez | ||
Nhận định Peru vs Venezuela
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Peru
Thành tích gần đây Venezuela
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Nam Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 18 | 12 | 2 | 4 | 21 | 38 | T T H T B |
| 2 | | 18 | 8 | 8 | 2 | 9 | 29 | H H H H T |
| 3 | 18 | 7 | 7 | 4 | 10 | 28 | H H H T T | |
| 4 | | 18 | 7 | 7 | 4 | 10 | 28 | H B T T H |
| 5 | | 18 | 8 | 4 | 6 | 7 | 28 | T B H T T |
| 6 | 18 | 7 | 7 | 4 | 4 | 28 | H T B H T | |
| 7 | 18 | 6 | 2 | 10 | -18 | 20 | B H B T B | |
| 8 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | T T B B B | |
| 9 | 18 | 2 | 6 | 10 | -15 | 12 | B H H B B | |
| 10 | 18 | 2 | 5 | 11 | -18 | 11 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại