Thứ Ba, 13/01/2026
Abel Walatee (Kiến tạo: Victor Campuzano)
5
Arion Sulemani (Thay: Adam Taggart)
41
Sam Sutton (Thay: Joshua Risdon)
51
Khoa Ngo (Thay: Jaiden Kucharski)
51
Tom Lawrence
61
Patrick Wood (Thay: Tiago Quintal)
65
Wataru Kamijo (Thay: Victor Campuzano)
71
Alexandar Popovic (Thay: Abel Walatee)
83
Joel King (Thay: Piero Quispe)
83
Rhyan Grant
84
Harrison Devenish-Meares
89
Riley Foxe (Thay: Rhys Bozinovski)
90

Thống kê trận đấu Perth Glory vs Sydney FC

số liệu thống kê
Perth Glory
Perth Glory
Sydney FC
Sydney FC
51 Kiểm soát bóng 49
6 Phạm lỗi 7
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Perth Glory vs Sydney FC

Tất cả (103)
90+6'

Riley Foxe đang thay thế Rhys Bozinovski cho đội chủ nhà.

90+6'

Bóng đã ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành của Sydney FC.

90+4'

Perth được trọng tài Lachlan Keevers trao cho một quả phạt góc.

90+3'

Lachlan Keevers ra hiệu cho một quả ném biên của Perth trong phần sân của Sydney FC.

90+2'

Đó là một quả phát bóng từ khung thành cho đội khách ở Perth.

90'

Liệu Perth có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Sydney FC không?

90'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90'

Lachlan Keevers ra hiệu cho Sydney FC được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Perth.

89'

Sydney FC sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Perth.

89' Tại HBF Park, Harrison Devenish-Meares của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

Tại HBF Park, Harrison Devenish-Meares của đội khách đã bị phạt thẻ vàng.

87'

Bóng đi ra ngoài sân và Sydney FC được hưởng quả phát bóng lên.

87'

Perth được hưởng quả phạt góc.

85'

Ném biên cho Sydney FC tại HBF Park.

84' Rhyan Grant của Sydney FC đã bị Lachlan Keevers phạt thẻ vàng đầu tiên.

Rhyan Grant của Sydney FC đã bị Lachlan Keevers phạt thẻ vàng đầu tiên.

84'

Quả đá phạt cho Sydney FC ở phần sân nhà của họ.

84'

Ném biên cho Sydney FC.

83'

Bóng an toàn khi Perth được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

83'

Đội khách thay Abel Walatee bằng Joel King.

83'

Sydney FC thực hiện sự thay đổi người thứ ba với Alexandar Popovic thay thế Piero Quispe.

82'

Quả phát bóng lên cho Sydney FC tại HBF Park.

81'

Lachlan Keevers trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

Đội hình xuất phát Perth Glory vs Sydney FC

Perth Glory (4-4-2): Matthew Sutton (29), Josh Risdon (19), Brian Kaltak (45), Scott Wootton (4), Charbel Awni Shamoon (2), Jaiden Kucharski (9), Rhys Bozinovski (18), William Freney (27), Nicholas Pennington (7), Adam Taggart (22), Tom Lawrence (34)

Sydney FC (4-1-4-1): Harrison Devenish-Meares (12), Rhyan Grant (23), Marcel Tisserand (32), Alex Grant (5), Ben Garuccio (17), Rhys Youlley (36), Victor Campuzano (9), Tiago Quintal (20), Piero Quispe (7), Abel Walatee (11), Alhassan Toure (35)

Perth Glory
Perth Glory
4-4-2
29
Matthew Sutton
19
Josh Risdon
45
Brian Kaltak
4
Scott Wootton
2
Charbel Awni Shamoon
9
Jaiden Kucharski
18
Rhys Bozinovski
27
William Freney
7
Nicholas Pennington
22
Adam Taggart
34
Tom Lawrence
35
Alhassan Toure
11
Abel Walatee
7
Piero Quispe
20
Tiago Quintal
9
Victor Campuzano
36
Rhys Youlley
17
Ben Garuccio
5
Alex Grant
32
Marcel Tisserand
23
Rhyan Grant
12
Harrison Devenish-Meares
Sydney FC
Sydney FC
4-1-4-1
Thay người
41’
Adam Taggart
Arion Sulemani
65’
Tiago Quintal
Patrick Wood
51’
Joshua Risdon
Sam Sutton
71’
Victor Campuzano
Wataru Kamijo
51’
Jaiden Kucharski
Khoa Ngo
83’
Piero Quispe
Joel King
90’
Rhys Bozinovski
Riley Foxe
83’
Abel Walatee
Alexandar Popovic
Cầu thủ dự bị
Ryan Warner
Gus Hoefsloot
Sam Sutton
Wataru Kamijo
Riley Foxe
Patrick Wood
Brandon O'Neill
Joel King
Callum Timmins
Mathias Langeland Macallister
Arion Sulemani
Nickolas Alfaro
Khoa Ngo
Alexandar Popovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
22/01 - 2022
12/03 - 2022
14/01 - 2023
16/04 - 2023
02/12 - 2023
03/04 - 2024
28/04 - 2024
08/01 - 2025
22/02 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Perth Glory

VĐQG Australia
02/01 - 2026
28/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
31/10 - 2025

Thành tích gần đây Sydney FC

VĐQG Australia
10/01 - 2026
03/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Auckland FCAuckland FC12732724
2Sydney FCSydney FC117131122
3Macarthur FCMacarthur FC13544-319
4Newcastle JetsNewcastle Jets12606118
5Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC13535-118
6Melbourne City FCMelbourne City FC13454117
7Melbourne VictoryMelbourne Victory12525-117
8Adelaide UnitedAdelaide United12516-116
9Perth GloryPerth Glory12516-116
10Wellington PhoenixWellington Phoenix12435-315
11Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC12336-512
12Central Coast MarinersCentral Coast Mariners12327-511
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow