Thứ Ba, 21/04/2026
L. Brattan
4
Luke Brattan
8
L. Brattan
8
Scott Wootton
27
Nicholas Pennington (Kiến tạo: Sebastian Despotovski)
48
Luke Vickery (Thay: Christopher Ikonomidis)
56
Dean Bosnjak (Thay: Rafael Duran)
56
Luke Vickery (Kiến tạo: Luke Brattan)
68
Stefan Colakovski (Thay: Jaiden Kucharski)
68
Harrison Sawyer (Thay: Liam Rose)
73
Luca Tevere (Thay: William Freney)
73
Andriano Lebib (Thay: Charbel Shamoon)
73
Gabriel Popovic (Kiến tạo: Stefan Colakovski)
76
Tomislav Uskok
80
Gabriel Popovic
80
Walter Scott (Thay: Sime Grzan)
83
Bernardo Oliveira (Thay: Luke Brattan)
84
Arion Sulemani (Thay: Gabriel Popovic)
87
Luke Vickery
90+5'
Sebastian Despotovski
90+5'
Arion Sulemani (Kiến tạo: Andriano Lebib)
90+5'

Thống kê trận đấu Perth Glory vs Macarthur FC

số liệu thống kê
Perth Glory
Perth Glory
Macarthur FC
Macarthur FC
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 5
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Perth Glory vs Macarthur FC

Tất cả (28)
90+11'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Andriano Lebib đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Arion Sulemani đã ghi bàn!

V À A A O O O - Arion Sulemani đã ghi bàn!

90+5' Thẻ vàng cho Sebastian Despotovski.

Thẻ vàng cho Sebastian Despotovski.

90+5' Thẻ vàng cho Luke Vickery.

Thẻ vàng cho Luke Vickery.

87'

Gabriel Popovic rời sân và được thay thế bởi Arion Sulemani.

84'

Luke Brattan rời sân và được thay thế bởi Bernardo Oliveira.

83'

Sime Grzan rời sân và được thay thế bởi Walter Scott.

80' Thẻ vàng cho Gabriel Popovic.

Thẻ vàng cho Gabriel Popovic.

80' Thẻ vàng cho Tomislav Uskok.

Thẻ vàng cho Tomislav Uskok.

76'

Stefan Colakovski đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Gabriel Popovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Gabriel Popovic đã ghi bàn!

73'

Charbel Shamoon rời sân và được thay thế bởi Andriano Lebib.

73'

William Freney rời sân và được thay thế bởi Luca Tevere.

73'

Liam Rose rời sân và được thay thế bởi Harrison Sawyer.

68'

Luke Brattan đã kiến tạo cho bàn thắng.

68' V À A A O O O - Luke Vickery đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luke Vickery đã ghi bàn!

68'

Jaiden Kucharski rời sân và được thay thế bởi Stefan Colakovski.

56'

Rafael Duran rời sân và được thay thế bởi Dean Bosnjak.

56'

Christopher Ikonomidis rời sân và được thay thế bởi Luke Vickery.

48'

Sebastian Despotovski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Perth Glory vs Macarthur FC

Perth Glory (4-4-2): Matthew Sutton (29), Charbel Awni Shamoon (2), Brian Kaltak (45), Scott Wootton (4), Sam Sutton (3), Jaiden Kucharski (9), Giovanni De Abreu (39), William Freney (27), Nicholas Pennington (7), Gabriel Popovic (16), Sebastian Despotovski (25)

Macarthur FC (3-4-3): Alex Robinson (1), Liam Rose (22), Damien Da Silva (3), Tomislav Uskok (6), Sime Grzan (7), Anthony Caceres (10), Luke Brattan (26), Callum Talbot (25), Christopher Ikonomidis (9), Mitchell Duke (15), Rafael Duran Martinez (13)

Perth Glory
Perth Glory
4-4-2
29
Matthew Sutton
2
Charbel Awni Shamoon
45
Brian Kaltak
4
Scott Wootton
3
Sam Sutton
9
Jaiden Kucharski
39
Giovanni De Abreu
27
William Freney
7
Nicholas Pennington
16
Gabriel Popovic
25
Sebastian Despotovski
13
Rafael Duran Martinez
15
Mitchell Duke
9
Christopher Ikonomidis
25
Callum Talbot
26
Luke Brattan
10
Anthony Caceres
7
Sime Grzan
6
Tomislav Uskok
3
Damien Da Silva
22
Liam Rose
1
Alex Robinson
Macarthur FC
Macarthur FC
3-4-3
Thay người
68’
Jaiden Kucharski
Stefan Colakovski
56’
Rafael Duran
Dean Bosnjak
73’
Charbel Shamoon
Andriano Lebib
56’
Christopher Ikonomidis
Luke Vickery
73’
William Freney
Luca Tevere
73’
Liam Rose
Harrison Sawyer
87’
Gabriel Popovic
Arion Sulemani
83’
Sime Grzan
Walter Scott
84’
Luke Brattan
Bernardo Oliveira
Cầu thủ dự bị
Ryan Warner
Filip Kurto
Andriano Lebib
Dean Bosnjak
Arion Sulemani
Walter Scott
Luca Tevere
Harrison Sawyer
Anthony Didulica
Bernardo Oliveira
Tadiwanashe Kuzamba
Oliver Randazzo
Stefan Colakovski
Luke Vickery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
02/04 - 2021
01/05 - 2021
23/02 - 2022
18/12 - 2022
01/04 - 2023
Cúp quốc gia Australia
18/07 - 2023
VĐQG Australia
23/12 - 2023
28/01 - 2024
20/10 - 2024
27/12 - 2024
30/11 - 2025
12/04 - 2026

Thành tích gần đây Perth Glory

VĐQG Australia
18/04 - 2026
12/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
20/02 - 2026
13/02 - 2026

Thành tích gần đây Macarthur FC

VĐQG Australia
19/04 - 2026
12/04 - 2026
02/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026
22/02 - 2026
AFC Champions League Two
19/02 - 2026
12/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Newcastle JetsNewcastle Jets2514381245
2Auckland FCAuckland FC2511861341
3Adelaide UnitedAdelaide United251177940
4Sydney FCSydney FC251159838
5Melbourne City FCMelbourne City FC251087138
6Melbourne VictoryMelbourne Victory251078937
7Wellington PhoenixWellington Phoenix259610-833
8Central Coast MarinersCentral Coast Mariners25889-332
9Macarthur FCMacarthur FC258710-1131
10Perth GloryPerth Glory257711-828
11Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC256811-826
12Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC255614-1421
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow