Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
L. Brattan 4 | |
Luke Brattan 8 | |
L. Brattan 8 | |
Scott Wootton 27 | |
Nicholas Pennington (Kiến tạo: Sebastian Despotovski) 48 | |
Luke Vickery (Thay: Christopher Ikonomidis) 56 | |
Dean Bosnjak (Thay: Rafael Duran) 56 | |
Luke Vickery (Kiến tạo: Luke Brattan) 68 | |
Stefan Colakovski (Thay: Jaiden Kucharski) 68 | |
Harrison Sawyer (Thay: Liam Rose) 73 | |
Luca Tevere (Thay: William Freney) 73 | |
Andriano Lebib (Thay: Charbel Shamoon) 73 | |
Gabriel Popovic (Kiến tạo: Stefan Colakovski) 76 | |
Tomislav Uskok 80 | |
Gabriel Popovic 80 | |
Walter Scott (Thay: Sime Grzan) 83 | |
Bernardo Oliveira (Thay: Luke Brattan) 84 | |
Arion Sulemani (Thay: Gabriel Popovic) 87 | |
Luke Vickery 90+5' | |
Sebastian Despotovski 90+5' | |
Arion Sulemani (Kiến tạo: Andriano Lebib) 90+5' |
Thống kê trận đấu Perth Glory vs Macarthur FC


Diễn biến Perth Glory vs Macarthur FC
Andriano Lebib đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Arion Sulemani đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sebastian Despotovski.
Thẻ vàng cho Luke Vickery.
Gabriel Popovic rời sân và được thay thế bởi Arion Sulemani.
Luke Brattan rời sân và được thay thế bởi Bernardo Oliveira.
Sime Grzan rời sân và được thay thế bởi Walter Scott.
Thẻ vàng cho Gabriel Popovic.
Thẻ vàng cho Tomislav Uskok.
Stefan Colakovski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriel Popovic đã ghi bàn!
Charbel Shamoon rời sân và được thay thế bởi Andriano Lebib.
William Freney rời sân và được thay thế bởi Luca Tevere.
Liam Rose rời sân và được thay thế bởi Harrison Sawyer.
Luke Brattan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luke Vickery đã ghi bàn!
Jaiden Kucharski rời sân và được thay thế bởi Stefan Colakovski.
Rafael Duran rời sân và được thay thế bởi Dean Bosnjak.
Christopher Ikonomidis rời sân và được thay thế bởi Luke Vickery.
Sebastian Despotovski đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Perth Glory vs Macarthur FC
Perth Glory (4-4-2): Matthew Sutton (29), Charbel Awni Shamoon (2), Brian Kaltak (45), Scott Wootton (4), Sam Sutton (3), Jaiden Kucharski (9), Giovanni De Abreu (39), William Freney (27), Nicholas Pennington (7), Gabriel Popovic (16), Sebastian Despotovski (25)
Macarthur FC (3-4-3): Alex Robinson (1), Liam Rose (22), Damien Da Silva (3), Tomislav Uskok (6), Sime Grzan (7), Anthony Caceres (10), Luke Brattan (26), Callum Talbot (25), Christopher Ikonomidis (9), Mitchell Duke (15), Rafael Duran Martinez (13)


| Thay người | |||
| 68’ | Jaiden Kucharski Stefan Colakovski | 56’ | Rafael Duran Dean Bosnjak |
| 73’ | Charbel Shamoon Andriano Lebib | 56’ | Christopher Ikonomidis Luke Vickery |
| 73’ | William Freney Luca Tevere | 73’ | Liam Rose Harrison Sawyer |
| 87’ | Gabriel Popovic Arion Sulemani | 83’ | Sime Grzan Walter Scott |
| 84’ | Luke Brattan Bernardo Oliveira | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ryan Warner | Filip Kurto | ||
Andriano Lebib | Dean Bosnjak | ||
Arion Sulemani | Walter Scott | ||
Luca Tevere | Harrison Sawyer | ||
Anthony Didulica | Bernardo Oliveira | ||
Tadiwanashe Kuzamba | Oliver Randazzo | ||
Stefan Colakovski | Luke Vickery | ||
Nhận định Perth Glory vs Macarthur FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Perth Glory
Thành tích gần đây Macarthur FC
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 14 | 3 | 8 | 12 | 45 | ||
| 2 | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | ||
| 3 | 25 | 11 | 7 | 7 | 9 | 40 | ||
| 4 | 25 | 11 | 5 | 9 | 8 | 38 | ||
| 5 | 25 | 10 | 8 | 7 | 1 | 38 | ||
| 6 | 25 | 10 | 7 | 8 | 9 | 37 | ||
| 7 | 25 | 9 | 6 | 10 | -8 | 33 | ||
| 8 | 25 | 8 | 8 | 9 | -3 | 32 | ||
| 9 | 25 | 8 | 7 | 10 | -11 | 31 | ||
| 10 | 25 | 7 | 7 | 11 | -8 | 28 | ||
| 11 | 25 | 6 | 8 | 11 | -8 | 26 | ||
| 12 | 25 | 5 | 6 | 14 | -14 | 21 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
