Số khán giả hôm nay là 13789 người.
![]() Thijs Oosting (Kiến tạo: Dylan Mbayo) 8 | |
![]() Bart van Rooij 45+2' | |
![]() Kristian Hlynsson (Thay: Thomas van den Belt) 46 | |
![]() Max Bruns (Thay: Stav Lemkin) 46 | |
![]() Naci Unuvar (Thay: Mitchell van Bergen) 62 | |
![]() Daan Rots (Thay: Arno Verschueren) 62 | |
![]() Eliano Reijnders (Thay: Dylan Mbayo) 68 | |
![]() Lucas Vennegoor of Hesselink (Thay: Ramiz Zerrouki) 75 | |
![]() Sherel Floranus 76 | |
![]() Nick Fichtinger (Thay: Jamiro Monteiro) 78 | |
![]() Damian van der Haar (Thay: Sherel Floranus) 78 | |
![]() Gabriel Reiziger (Thay: Thijs Oosting) 85 | |
![]() Thomas Buitink (Thay: Kaj de Rooij) 85 | |
![]() Olivier Aertssen 89 | |
![]() Thomas Buitink 89 | |
![]() Damian van der Haar 90+4' |
Thống kê trận đấu PEC Zwolle vs FC Twente


Diễn biến PEC Zwolle vs FC Twente
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 43%, Twente: 57%.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho PEC Zwolle.
Cơ hội đến với Mats Rots từ Twente nhưng cú đánh đầu của anh ta đi chệch khung thành
Pha tạt bóng của Daan Rots từ Twente thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.

Thẻ vàng cho Damian van der Haar.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Damian van der Haar phạm lỗi thô bạo với Daan Rots
Cú sút của Eliano Reijnders bị chặn lại.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Naci Unuvar bị phạt vì đẩy Nick Fichtinger.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 43%, Twente: 57%.

Thẻ vàng cho Thomas Buitink.
Thách thức liều lĩnh. Thomas Buitink phạm lỗi thô bạo với Bart van Rooij.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Olivier Aertssen không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.
Olivier Aertssen từ PEC Zwolle đã đi quá xa khi kéo ngã Naci Unuvar.
Twente thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho PEC Zwolle.
Đội hình xuất phát PEC Zwolle vs FC Twente
PEC Zwolle (4-2-3-1): Tom de Graaff (16), Olivier Aertssen (3), Simon Graves (28), Anselmo Garcia MacNulty (4), Sherel Floranus (2), Ryan Thomas (30), Jamiro Monteiro (35), Dylan Mbayo (11), Thijs Oosting (25), Koen Kostons (10), Kaj de Rooij (22)
FC Twente (4-2-3-1): Lars Unnerstall (1), Bart Van Rooij (28), Stav Lemkin (23), Robin Pröpper (3), Mats Rots (39), Ramiz Zerrouki (6), Thomas Van Den Belt (20), Mitchell Van Bergen (7), Arno Verschueren (32), Taylor Booth (8), Ricky van Wolfswinkel (9)


Thay người | |||
68’ | Dylan Mbayo Eliano Reijnders | 46’ | Stav Lemkin Max Bruns |
78’ | Sherel Floranus Damian van der Haar | 46’ | Thomas van den Belt Kristian Hlynsson |
78’ | Jamiro Monteiro Nick Fichtinger | 62’ | Arno Verschueren Daan Rots |
85’ | Kaj de Rooij Thomas Buitink | 62’ | Mitchell van Bergen Naci Unuvar |
75’ | Ramiz Zerrouki Lucas Vennegoor of Hesselink |
Cầu thủ dự bị | |||
Nick Dobben | Sam Karssies | ||
Duke Verduin | Przemyslaw Tyton | ||
Damian van der Haar | Bas Kuipers | ||
Gabriel Reiziger | Guilherme Peixoto | ||
Jadiel Pereira da Gama | Alec Van Hoorenbeeck | ||
Givaro Rahajaän | Max Bruns | ||
Thomas Buitink | Mathias Kjølø | ||
Braydon Manu | Kristian Hlynsson | ||
Nick Fichtinger | Gijs Besselink | ||
Eliano Reijnders | Daan Rots | ||
Lucas Vennegoor of Hesselink | |||
Naci Unuvar |
Tình hình lực lượng | |||
Odysseus Velanas Chấn thương mắt cá | Sam Lammers Chấn thương vai |
Nhận định PEC Zwolle vs FC Twente
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PEC Zwolle
Thành tích gần đây FC Twente
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
9 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại