Phạt góc cho Paysandu ở phần sân nhà.
![]() André (Thay: Denner) 10 | |
![]() Diogo 27 | |
![]() Neto Paraiba 40 | |
![]() Diogo Mateus (Thay: Thiaguinho) 46 | |
![]() Diogo Mateus (Thay: Gabriel Souza Dos Santos) 46 | |
![]() (Pen) Gabriel Boschilia 50 | |
![]() Leonardo Borges de Souza (Thay: Thiaguinho) 53 | |
![]() Vinicius Mingotti (Thay: Kleiton) 60 | |
![]() Leo Silva (Thay: Neto Paraiba) 61 | |
![]() Marcelo Henrique Ferreira Junior (Thay: Ramon Martinez) 68 | |
![]() Miranda 73 | |
![]() Jorge Daniel Benitez Guillen (Thay: Marlon Douglas) 81 | |
![]() Dudu Vieira (Thay: André) 81 | |
![]() Bryan (Thay: Edilson Junior) 82 | |
![]() Jefferson (Thay: Cristiano Silva) 85 |
Thống kê trận đấu Paysandu vs Operario Ferroviario


Diễn biến Paysandu vs Operario Ferroviario
Paysandu tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Lucas Canetto Bellote ra hiệu cho một quả đá phạt cho Paysandu ở phần sân nhà của họ.
Paysandu được hưởng một quả phạt góc do Lucas Canetto Bellote trao.
Ferroviario được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà của họ.
Tại Estadio da Curuzu, Ferroviario bị phạt việt vị.
Phát bóng lên cho Ferroviario tại Estadio da Curuzu.

Diogo Mateus nhận thẻ vàng cho đội khách.
Ademilson có cú sút trúng đích nhưng không thể ghi bàn cho Ferroviario.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Ferroviario.
Tại Belem, Paysandu tấn công qua Anderson Leite. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.
Paysandu được hưởng một quả phạt góc do Lucas Canetto Bellote trao.
Tại Belem, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Lucas Canetto Bellote trao cho Ferroviario một quả phát bóng lên.
Đội khách thay Cristiano Silva bằng Jefferson.
Bóng đi ra ngoài sân và Ferroviario được hưởng một quả phát bóng lên.
Ferroviario được hưởng một quả phát bóng lên tại Estadio da Curuzu.
Paysandu được hưởng một quả phạt góc.
Bryan vào sân thay cho Edilson Junior của Paysandu.
Jorge Daniel Benitez Guillen vào sân thay cho Marlon Douglas của Paysandu tại Estadio da Curuzu.

Matheus dos Santos Miranda (Ferroviario) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đội hình xuất phát Paysandu vs Operario Ferroviario
Paysandu (3-4-3): Gabriel Mesquita (12), Thalisson (6), Thiago Heleno (44), Edilson (2), Reverson (16), Anderson Leite (29), Denner (20), Ramon Martinez (27), Diogo de Oliveira (9), Marlon (11), Mauricio Garcez (10)
Operario Ferroviario (4-4-2): Elias (1), Gabriel Souza Dos Santos (18), Cristiano (90), Jaime Giraldo (4), Matheus dos Santos Miranda (16), Thiaguinho (13), Juan Zuluaga (8), Neto Paraiba (88), Gabriel Boschilia (10), Ademilson (99), Kleiton (75)


Thay người | |||
10’ | Dudu Vieira André | 46’ | Gabriel Souza Dos Santos Diogo Mateus |
68’ | Ramon Martinez Marcelo Henrique Ferreira Junior | 53’ | Thiaguinho Leonardo Borges de Souza |
81’ | Marlon Douglas Jorge Daniel Benitez Guillen | 60’ | Kleiton Vinicius Mingotti |
81’ | André Dudu Vieira | 61’ | Neto Paraiba Leo Silva |
82’ | Edilson Junior Bryan | 85’ | Cristiano Silva Jefferson |
Cầu thủ dự bị | |||
André | Kaua Henrique Gomes Paiao | ||
Joaquin Novillo | Vagner Da Silva | ||
Marcelo Henrique Ferreira Junior | Leonardo Borges de Souza | ||
Bryan | Jean Lucas | ||
Yeferson Quintana | Jefferson | ||
Mauricio Antonio | Brenno Pereira Silva | ||
Pedro Delvalle | Vinicius Mingotti | ||
PK | Leo Silva | ||
Jorge Daniel Benitez Guillen | Diogo Mateus | ||
Dudu Vieira | Daniel Amorim Dias da Silva | ||
Vinicius Faria | Ryan Santos de Paulo | ||
Matheus Nogueira |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paysandu
Thành tích gần đây Operario Ferroviario
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 24 | 13 | 5 | 6 | 8 | 44 | H T B T B |
2 | ![]() | 24 | 12 | 7 | 5 | 8 | 43 | T H T H B |
3 | ![]() | 23 | 12 | 4 | 7 | 14 | 40 | H T H T T |
4 | ![]() | 24 | 11 | 6 | 7 | 10 | 39 | B T H T T |
5 | ![]() | 24 | 9 | 9 | 6 | 3 | 36 | H H B B B |
6 | ![]() | 24 | 8 | 11 | 5 | 3 | 35 | B T H H B |
7 | ![]() | 24 | 10 | 4 | 10 | 4 | 34 | B T T B T |
8 | ![]() | 23 | 10 | 3 | 10 | 0 | 33 | B B T T B |
9 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | 3 | 33 | T B H T T |
10 | ![]() | 23 | 9 | 6 | 8 | 0 | 33 | B T B H H |
11 | ![]() | 24 | 9 | 6 | 9 | -2 | 33 | H B H T T |
12 | ![]() | 23 | 8 | 9 | 6 | 7 | 33 | T H T H B |
13 | 23 | 7 | 9 | 7 | 1 | 30 | H T T T H | |
14 | ![]() | 24 | 7 | 7 | 10 | -13 | 28 | T B H T T |
15 | ![]() | 23 | 6 | 10 | 7 | -2 | 28 | H H T B H |
16 | ![]() | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | H H B H B |
17 | 23 | 5 | 9 | 9 | -7 | 24 | H H B H T | |
18 | ![]() | 23 | 5 | 8 | 10 | -10 | 23 | T B H B H |
19 | ![]() | 23 | 6 | 4 | 13 | -9 | 22 | H B B H B |
20 | ![]() | 24 | 4 | 9 | 11 | -9 | 21 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại