Kyliane Dong rời sân và được thay thế bởi Setigui Karamoko.
William Bianda 25 | |
Ousmane Kante 29 | |
Zuliani, Edhy 45 | |
Edhy Zuliani 45 | |
Rayane Messi (Kiến tạo: Rayan Touzghar) 53 | |
Malik Sellouki (Thay: Ethan Clavreul) 61 | |
Daylam Meddah 62 | |
Omar Sadik (Thay: Edhy Zuliani) 64 | |
Steeve Beusnard (Thay: Rayan Touzghar) 65 | |
Omar Sissoko (Thay: Rayane Messi) 65 | |
Titouan Thomas (Thay: Julien Maggiotti) 73 | |
Theo Pellenard (Thay: William Bianda) 74 | |
Aymeric Faurand-Tournaire (Thay: Thibaut Vargas) 74 | |
Kyllian Gasnier (Thay: Antonin Bobichon) 82 | |
Setigui Karamoko (Thay: Kyliane Dong) 85 |
Thống kê trận đấu Pau vs Laval


Diễn biến Pau vs Laval
Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Kyllian Gasnier.
Thibaut Vargas rời sân và được thay thế bởi Aymeric Faurand-Tournaire.
William Bianda rời sân và được thay thế bởi Theo Pellenard.
Julien Maggiotti rời sân và được thay thế bởi Titouan Thomas.
Rayan Touzghar rời sân và được thay thế bởi Steeve Beusnard.
Rayane Messi rời sân và được thay thế bởi Omar Sissoko.
Rayan Touzghar rời sân và được thay thế bởi Steeve Beusnard.
Edhy Zuliani rời sân và được thay thế bởi Omar Sadik.
Thẻ vàng cho Daylam Meddah.
Ethan Clavreul rời sân và được thay thế bởi Malik Sellouki.
Rayan Touzghar đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rayane Messi đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Edhy Zuliani.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Ousmane Kante.
Thẻ vàng cho William Bianda.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pau vs Laval
Pau (4-2-2-2): Noah Raveyre (22), Neil Glossoa (26), Ousmane Kante (19), Jean Ruiz (25), Joseph Kalulu (3), Daylam Meddah (97), Rayan Touzghar (84), Edhy Zuliani (87), Kyliane Dong (9), Antonin Bobichon (14), Rayane Messi Tanfouri (7)
Laval (4-4-2): Mamadou Samassa (30), Thibault Vargas (7), Yohan Tavares (23), William Bianda (3), Sam Sanna (6), Ylies Aradj (21), Cyril Mandouki (14), Noa Mupemba (22), Ethan Clavreul (20), Malik Tchokounte (18), Julien Maggiotti (28)


| Thay người | |||
| 64’ | Edhy Zuliani Omar Sadik | 61’ | Ethan Clavreul Malik Sellouki |
| 65’ | Rayane Messi Omar Sissoko | 73’ | Julien Maggiotti Titouan Thomas |
| 65’ | Rayan Touzghar Steeve Beusnard | 74’ | William Bianda Theo Pellenard |
| 82’ | Antonin Bobichon Kyllian Gasnier | 74’ | Thibaut Vargas Aymeric Faurand-Tournaire |
| 85’ | Kyliane Dong Setigui Karamoko | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Omar Sissoko | Titouan Thomas | ||
Omar Sadik | Malik Sellouki | ||
Setigui Karamoko | Theo Pellenard | ||
Kyllian Gasnier | Peter Ouaneh | ||
Anthony Briancon | Aymeric Faurand-Tournaire | ||
Steeve Beusnard | William Benard | ||
Esteban Salles | Maxime Hautbois | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pau
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 5 | 3 | 15 | 41 | H T T T B | |
| 2 | 20 | 10 | 6 | 4 | 11 | 36 | H H B T H | |
| 3 | 20 | 10 | 5 | 5 | 13 | 35 | T H T B T | |
| 4 | 20 | 9 | 8 | 3 | 6 | 35 | T T H H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 10 | 34 | B H H T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T T T T B | |
| 7 | 20 | 9 | 5 | 6 | 2 | 32 | B B T T T | |
| 8 | 20 | 8 | 4 | 8 | 5 | 28 | T B B T T | |
| 9 | 20 | 8 | 4 | 8 | 1 | 28 | B H B B T | |
| 10 | 20 | 7 | 7 | 6 | -4 | 28 | T B H B H | |
| 11 | 20 | 6 | 8 | 6 | -3 | 26 | H T H H T | |
| 12 | 20 | 5 | 7 | 8 | -4 | 22 | H B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -6 | 22 | T H B B H | |
| 14 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B T T B B | |
| 15 | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | H B B T H | |
| 16 | 20 | 5 | 4 | 11 | -8 | 19 | B T B B H | |
| 17 | 20 | 3 | 7 | 10 | -14 | 16 | B B B B H | |
| 18 | 20 | 3 | 5 | 12 | -16 | 14 | B H T T B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch