Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- Daylam Meddah
8 - Tom Pouilly
42 - Kyllian Gasnier (Thay: Antonin Bobichon)
66 - Salif Lebouath (Thay: Edhy Zuliani)
67 - (Pen) Omar Sadik
79 - Daylam Meddah
82 - Tairyk Arconte (Thay: Omar Sadik)
84 - Neil Glossoa (Thay: Tom Pouilly)
84 - Ousmane Kante (Thay: Anthony Briancon)
87
- Josue Tiendrebeogo
4 - Josue Tiendrebeogo
45 - Josue Tiendrebeogo
45+4' - Josue Tiendrebeogo
45+4' - Cedric Makutungu (Thay: Fabrice N’Sakala)
69 - Ranjan Neelakandan (Thay: Clement Billemaz)
70 - Cedric Makutungu (Thay: Fabrice N'Sakala)
70 - Ranjan Neelakandan (Thay: Clement Billemaz)
72 - Paul Venot (Thay: Abdel Hbouch)
83 - Adam Yahi (Thay: Thibault Rambaud)
83 - Ibrahim Raache (Thay: Ahmed Kashi)
83
Thống kê trận đấu Pau vs FC Annecy
Diễn biến Pau vs FC Annecy
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Anthony Briancon rời sân và được thay thế bởi Ousmane Kante.
Tom Pouilly rời sân và được thay thế bởi Neil Glossoa.
Omar Sadik rời sân và được thay thế bởi Tairyk Arconte.
Ahmed Kashi rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Raache.
Thibault Rambaud rời sân và được thay thế bởi Adam Yahi.
Abdel Hbouch rời sân và được thay thế bởi Paul Venot.
Thẻ vàng cho Daylam Meddah.
V À A A O O O - Omar Sadik từ Pau thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A A O O O - Pau ghi bàn từ chấm phạt đền.
Clement Billemaz rời sân và được thay thế bởi Ranjan Neelakandan.
Fabrice N'Sakala rời sân và được thay thế bởi Cedric Makutungu.
Edhy Zuliani rời sân và được thay thế bởi Salif Lebouath.
Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Kyllian Gasnier.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
THẺ ĐỎ! - Josue Tiendrebeogo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Josue Tiendrebeogo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Josue Tiendrebeogo nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Tom Pouilly.
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A O O O - Daylam Meddah đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Josue Tiendrebeogo.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pau vs FC Annecy
Pau (4-4-2): Noah Raveyre (22), Daylam Meddah (97), Tom Pouilly (2), Jean Ruiz (25), Joseph Kalulu (3), Antonin Bobichon (14), Anthony Briancon (23), Rayan Touzghar (84), Giovani Versini (10), Omar Sadik (18), Edhy Zuliani (87)
FC Annecy (4-3-3): Florian Escales (1), Julien Kouadio (27), Matteo Veillon (23), Francois Lajugie (6), Fabrice N’Sakala (21), Abdel Hbouch (8), Ahmed Kashi (5), Clement Billemaz (22), Thibault Delphis (41), Thibault Rambaud (9), Josue Tiendrebeogo (20)
Thay người | |||
66’ | Antonin Bobichon Kyllian Gasnier | 70’ | Fabrice N'Sakala Cedric Makutungu |
67’ | Edhy Zuliani Salif Lebouath | 72’ | Clement Billemaz Ranjan Neelakandan |
84’ | Omar Sadik Tairyk Arconte | 83’ | Abdel Hbouch Paul Venot |
84’ | Tom Pouilly Neil Glossoa | 83’ | Thibault Rambaud Adam Yahi |
87’ | Anthony Briancon Ousmane Kante | 83’ | Ahmed Kashi Ibrahim Raache |
Cầu thủ dự bị | |||
Esteban Salles | Thomas Callens | ||
Tairyk Arconte | Cedric Makutungu | ||
Kyllian Gasnier | Ranjan Neelakandan | ||
Neil Glossoa | Esteban Riou | ||
Ousmane Kante | Paul Venot | ||
Salif Lebouath | Adam Yahi | ||
Titouan Nihouarn | Ibrahim Raache |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pau
Thành tích gần đây FC Annecy
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H |
2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H | |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H B T T | |
5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H T B |
6 | | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H |
7 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B H |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T |
9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H T B H |
10 | | 4 | 1 | 2 | 1 | -3 | 5 | H B H T |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
12 | | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
14 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H T B |
15 | | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
17 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | H B B |
18 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại