Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
- Ousmane Kante
41 - Kyliane Dong (Thay: Omar Sissoko)
61 - Neil Glossoa (Thay: Joseph Kalulu)
61 - Cheikh Fall (Thay: Rayan Touzghar)
61 - Ousmane Kante
63 - Ousmane Kante
63 - Kyllian Gasnier (Thay: Giovani Versini)
68 - Edhy Zuliani (Thay: Antonin Bobichon)
68
- Enzo Bardeli (Kiến tạo: Opa Sangante)
5 - Thomas Robinet (Kiến tạo: Marco Essimi)
23 - Enzo Bardeli (Kiến tạo: Marco Essimi)
67 - Aboubakary Kante (Thay: Thomas Robinet)
73 - Alex Daho (Thay: Marco Essimi)
73 - Gessime Yassine (Thay: Aristide Zossou)
73 - Allan Linguet (Thay: Alec Georgen)
80 - Malick Diop (Thay: Enzo Bardeli)
80
Thống kê trận đấu Pau vs Dunkerque
Diễn biến Pau vs Dunkerque
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Enzo Bardeli rời sân và được thay thế bởi Malick Diop.
Alec Georgen rời sân và được thay thế bởi Allan Linguet.
Aristide Zossou rời sân và được thay thế bởi Gessime Yassine.
Marco Essimi rời sân và được thay thế bởi Alex Daho.
Thomas Robinet rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Kante.
Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Edhy Zuliani.
Giovani Versini rời sân và được thay thế bởi Kyllian Gasnier.
Marco Essimi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Enzo Bardeli đã ghi bàn!
ANH ẤY RA SÂN! - Ousmane Kante nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Ousmane Kante nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY RỜI SÂN! - Ousmane Kante nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Rayan Touzghar rời sân và được thay thế bởi Cheikh Fall.
Joseph Kalulu rời sân và được thay thế bởi Neil Glossoa.
Omar Sissoko rời sân và được thay thế bởi Kyliane Dong.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ousmane Kante.
Marco Essimi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Thomas Robinet đã ghi bàn!
Opa Sangante đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Enzo Bardeli đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pau vs Dunkerque
Pau (4-1-4-1): Noah Raveyre (22), Tom Pouilly (2), Setigui Karamoko (4), Ousmane Kante (19), Joseph Kalulu (3), Daylam Meddah (97), Giovani Versini (10), Rayan Touzghar (84), Antonin Bobichon (14), Omar Sissoko (17), Rayane Messi Tanfouri (7)
Dunkerque (4-1-4-1): Mathys Niflore (60), Alec Georgen (2), Opa Sangante (26), Vincent Sasso (23), Geoffrey Kondo (21), Pape Diong (6), Marco Essimi (10), Anto Sekongo (8), Enzo Bardeli (20), Aristide Zossou (77), Thomas Robinet (9)
| Thay người | |||
| 61’ | Omar Sissoko Kyliane Dong | 73’ | Marco Essimi Alex Daho |
| 61’ | Rayan Touzghar Cheikh Fall | 73’ | Aristide Zossou Gessime Yassine |
| 61’ | Joseph Kalulu Neil Glossoa | 73’ | Thomas Robinet Aboubakary Kante |
| 68’ | Antonin Bobichon Edhy Zuliani | 80’ | Alec Georgen Allan Linguet |
| 68’ | Giovani Versini Kyllian Gasnier | 80’ | Enzo Bardeli Malick Diop |
| Cầu thủ dự bị | |||
Esteban Salles | Sebastien Tou | ||
Kyliane Dong | Felipe Abner | ||
Cheikh Fall | Allan Linguet | ||
Neil Glossoa | Malick Diop | ||
Edhy Zuliani | Alex Daho | ||
Kyllian Gasnier | Gessime Yassine | ||
Salif Lebouath | Aboubakary Kante | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pau
Thành tích gần đây Dunkerque
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T |
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T |
| 5 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T |
| 8 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H |
| 10 | | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T |
| 11 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H |
| 12 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B |
| 13 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H |
| 14 | | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T |
| 15 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại