Thứ Tư, 04/03/2026
Lucas Stassin (Kiến tạo: Irvin Cardona)
3
Augustine Boakye
36
Rayan Touzghar
44
Daylam Meddah
44
Anthony Briancon
49
Lucas Stassin (Kiến tạo: Augustine Boakye)
64
O. Sadik (Thay: O. Sissoko)
65
Omar Sadik (Thay: Omar Sissoko)
65
Aimen Moueffek (Thay: Irvin Cardona)
68
Antonin Bobichon (Thay: Julien Anziani)
72
Neil Glossoa (Thay: Tom Pouilly)
73
Cheikh Fall (Thay: Rayan Touzghar)
79
Kyliane Dong (Thay: Giovani Versini)
79
Joshua Duffus (Thay: Zuriko Davitashvili)
80
Joshua Duffus (Kiến tạo: Augustine Boakye)
90+4'

Thống kê trận đấu Pau FC vs Saint-Etienne

số liệu thống kê
Pau FC
Pau FC
Saint-Etienne
Saint-Etienne
53 Kiểm soát bóng 47
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 1
5 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 19
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Pau FC vs Saint-Etienne

Tất cả (22)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Augustine Boakye đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+4' V À A A O O O - Joshua Duffus đã ghi bàn!

V À A A O O O - Joshua Duffus đã ghi bàn!

80'

Zuriko Davitashvili rời sân và được thay thế bởi Joshua Duffus.

79'

Giovani Versini rời sân và được thay thế bởi Kyliane Dong.

79'

Rayan Touzghar rời sân và được thay thế bởi Cheikh Fall.

73'

Tom Pouilly rời sân và được thay thế bởi Neil Glossoa.

72'

Julien Anziani rời sân và được thay thế bởi Antonin Bobichon.

68'

Irvin Cardona rời sân và được thay thế bởi Aimen Moueffek.

65'

Omar Sissoko rời sân và được thay thế bởi Omar Sadik.

64'

Augustine Boakye đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Lucas Stassin ghi bàn!

V À A A O O O - Lucas Stassin ghi bàn!

49' Thẻ vàng cho Anthony Briancon.

Thẻ vàng cho Anthony Briancon.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Daylam Meddah.

Thẻ vàng cho Daylam Meddah.

44' Thẻ vàng cho Daylam Meddah.

Thẻ vàng cho Daylam Meddah.

44' Thẻ vàng cho Rayan Touzghar.

Thẻ vàng cho Rayan Touzghar.

36' Thẻ vàng cho Augustine Boakye.

Thẻ vàng cho Augustine Boakye.

3'

Irvin Cardona đã kiến tạo cho bàn thắng.

3' V À A A O O O - Lucas Stassin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lucas Stassin đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Pau FC vs Saint-Etienne

Pau FC (5-3-2): Noah Raveyre (22), Tom Pouilly (2), Daylam Meddah (97), Anthony Briancon (23), Jean Ruiz (25), Joseph Kalulu (3), Rayan Touzghar (84), Steeve Beusnard (21), Julien Anziani (20), Omar Sissoko (17), Giovani Versini (10)

Saint-Etienne (4-2-3-1): Gautier Larsonneur (30), Kevin Pedro (39), Julien Le Cardinal (26), Mickael Nade (3), Ben Old (11), Abdoulaye Kante (14), Florian Tardieu (10), Irvin Cardona (7), Augustine Boakye (20), Zuriko Davitashvili (22), Lucas Stassin (9)

Pau FC
Pau FC
5-3-2
22
Noah Raveyre
2
Tom Pouilly
97
Daylam Meddah
23
Anthony Briancon
25
Jean Ruiz
3
Joseph Kalulu
84
Rayan Touzghar
21
Steeve Beusnard
20
Julien Anziani
17
Omar Sissoko
10
Giovani Versini
9
Lucas Stassin
22
Zuriko Davitashvili
20
Augustine Boakye
7
Irvin Cardona
10
Florian Tardieu
14
Abdoulaye Kante
11
Ben Old
3
Mickael Nade
26
Julien Le Cardinal
39
Kevin Pedro
30
Gautier Larsonneur
Saint-Etienne
Saint-Etienne
4-2-3-1
Thay người
65’
Omar Sissoko
Omar Sadik
68’
Irvin Cardona
Aimen Moueffek
72’
Julien Anziani
Antonin Bobichon
80’
Zuriko Davitashvili
Joshua Duffus
73’
Tom Pouilly
Neil Glossoa
79’
Giovani Versini
Kyliane Dong
79’
Rayan Touzghar
Cheikh Fall
Cầu thủ dự bị
Omar Sadik
Ebenezer Annan
Antonin Bobichon
Joshua Duffus
Esteban Salles
Brice Maubleu
Neil Glossoa
Igor Miladinovic
Kyliane Dong
Dennis Appiah
Setigui Karamoko
Aimen Moueffek
Cheikh Fall
Aboubaka Soumahoro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
06/09 - 2022
26/02 - 2023
25/11 - 2023
24/01 - 2024
29/10 - 2025
01/03 - 2026

Thành tích gần đây Pau FC

Ligue 2
01/03 - 2026
21/02 - 2026
H1: 2-2
14/02 - 2026
H1: 0-0
07/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-1
24/01 - 2026
H1: 1-0
17/01 - 2026
04/01 - 2026
H1: 2-2
13/12 - 2025
H1: 0-1
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Saint-Etienne

Ligue 2
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
Ligue 2
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2514651548B B H T T
2Saint-EtienneSaint-Etienne2514471546B T T T T
3ReimsReims2511951442T H H H H
4Red StarRed Star251186841H B T B H
5Le MansLe Mans2510114641T H B H H
6FC AnnecyFC Annecy251168939T H H T T
7DunkerqueDunkerque2510871438B H T H B
8RodezRodez259106037H T T T H
9MontpellierMontpellier2510510335T B T B H
10GuingampGuingamp25988-135B H B H H
11PauPau25979-534T T B B B
12GrenobleGrenoble256118-529T H H H H
13Clermont Foot 63Clermont Foot 63257711-428B B B T T
14NancyNancy257612-1127H T B H H
15BoulogneBoulogne257612-1127T B T B H
16AmiensAmiens256514-1323B T B H B
17LavalLaval2531012-1619B H H B H
18SC BastiaSC Bastia253913-1818H H H H B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow