Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Amine El Farissi 28 | |
Julien Boyer 37 | |
Steeve Beusnard 42 | |
Blondy Nna Noukeu 43 | |
Siad Gourville 49 | |
O. Sadik (Thay: O. Sissoko) 60 | |
Joseph Kalulu 60 | |
Omar Sadik (Thay: Omar Sissoko) 60 | |
Noah Fatar (Thay: Zoran Moco) 64 | |
Joffrey Bultel (Thay: Jonas Martin) 65 | |
Martin Lecolier (Kiến tạo: Amine El Farissi) 67 | |
Kyliane Dong (Thay: Daylam Meddah) 70 | |
Gabin Capuano (Thay: Martin Lecolier) 79 | |
Emmanuel Kouassi (Thay: Julien Boyer) 79 | |
Antonin Bobichon (Thay: Julien Anziani) 81 | |
Amine El Farissi (Kiến tạo: Joffrey Bultel) 85 | |
Sonny Duflos (Thay: Amine El Farissi) 88 | |
(Pen) Antonin Bobichon 90+2' |
Thống kê trận đấu Pau FC vs Boulogne


Diễn biến Pau FC vs Boulogne
Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
V À A A O O O - Antonin Bobichon từ Pau đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Amine El Farissi rời sân và được thay thế bởi Sonny Duflos.
Joffrey Bultel đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Amine El Farissi đã ghi bàn!
Julien Anziani rời sân và được thay thế bởi Antonin Bobichon.
Julien Boyer rời sân và Emmanuel Kouassi vào thay thế.
Martin Lecolier rời sân và được thay thế bởi Gabin Capuano.
Daylam Meddah rời sân và được thay thế bởi Kyliane Dong.
Amine El Farissi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Martin Lecolier ghi bàn!
Jonas Martin rời sân và được thay thế bởi Joffrey Bultel.
Zoran Moco rời sân và được thay thế bởi Noah Fatar.
Omar Sissoko rời sân và được thay thế bởi Omar Sadik.
Thẻ vàng cho Joseph Kalulu.
Thẻ vàng cho Siad Gourville.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Thẻ vàng cho Blondy Nna Noukeu.
Đội hình xuất phát Pau FC vs Boulogne
Pau FC (5-3-2): Noah Raveyre (22), Tom Pouilly (2), Daylam Meddah (97), Anthony Briancon (23), Jean Ruiz (25), Joseph Kalulu (3), Rayan Touzghar (84), Steeve Beusnard (21), Julien Anziani (20), Giovani Versini (10), Omar Sissoko (17), Omar Sissoko (17)
Boulogne (5-3-2): Blondy Nna Noukeu (99), Aurelien Platret (21), Demba Thiam (18), Adrien Pinot (15), Siad Gourville (25), Julien Boyer (12), Zoran Moco (97), Jonas Martin (90), Nolan Binet (19), Martin Lecolier (9), A. El Farissi (10)


| Thay người | |||
| 60’ | Omar Sissoko Omar Sadik | 64’ | Zoran Moco Noah Fatar |
| 70’ | Daylam Meddah Kyliane Dong | 65’ | Jonas Martin Joffrey Bultel |
| 81’ | Julien Anziani Antonin Bobichon | 79’ | Martin Lecolier Gabin Capuano |
| 79’ | Julien Boyer Emmanuel Kouassi | ||
| 88’ | Amine El Farissi Sonny Duflos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Esteban Salles | Ibrahim Kone | ||
Antonin Bobichon | Gabin Capuano | ||
Kyliane Dong | Sonny Duflos | ||
Ousmane Kante | Noah Fatar | ||
Setigui Karamoko | Joffrey Bultel | ||
Omar Sadik | Emmanuel Kouassi | ||
Edhy Zuliani | Nathan Zohore | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pau FC
Thành tích gần đây Boulogne
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 14 | 6 | 5 | 15 | 48 | B B H T T | |
| 2 | 25 | 14 | 4 | 7 | 15 | 46 | B T T T T | |
| 3 | 25 | 11 | 9 | 5 | 14 | 42 | T H H H H | |
| 4 | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | H B T B H | |
| 5 | 25 | 10 | 11 | 4 | 6 | 41 | T H B H H | |
| 6 | 25 | 11 | 6 | 8 | 9 | 39 | T H H T T | |
| 7 | 25 | 10 | 8 | 7 | 14 | 38 | B H T H B | |
| 8 | 25 | 9 | 10 | 6 | 0 | 37 | H T T T H | |
| 9 | 25 | 10 | 5 | 10 | 3 | 35 | T B T B H | |
| 10 | 25 | 9 | 8 | 8 | -1 | 35 | B H B H H | |
| 11 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T T B B B | |
| 12 | 25 | 6 | 11 | 8 | -5 | 29 | T H H H H | |
| 13 | 25 | 7 | 7 | 11 | -4 | 28 | B B B T T | |
| 14 | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | H T B H H | |
| 15 | 25 | 7 | 6 | 12 | -11 | 27 | T B T B H | |
| 16 | 25 | 6 | 5 | 14 | -13 | 23 | B T B H B | |
| 17 | 25 | 3 | 10 | 12 | -16 | 19 | B H H B H | |
| 18 | 25 | 3 | 9 | 13 | -18 | 18 | H H H H B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch