Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Partizani vs Nomme Kalju FC hôm nay 18-07-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 18/7

Kết thúc

Partizani

Partizani

0 : 1

Nomme Kalju FC

Nomme Kalju FC

Hiệp một: 0-0 | Hiệp phụ: 0-1
T6, 01:00 18/07/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Stadiumi Qemal Stafa
 
Vusal Isgandarli
40
Nikita Ivanov (Thay: Guilherme Smith)
46
Gjergji Kote (Thay: Judah Garcia)
53
Saliou Sembene
75
Modou Tambedou
78
Mattias Maennilaan
78
(Pen) Xhuliano Skuka
80
Oleksandr Musolitin
83
David Atanaskoski (Thay: Paulo Buxhelaj)
87
Aleksandr Nikolajev (Thay: Kristjan Kask)
88
Besar Gudjufi (Thay: Vusal Isgandarli)
91
Mateo Shanaj (Thay: Adnard Mehmeti)
101
Nikita Ivanov
104
Uku Korre (Thay: Daniil Tarassenkov)
106
Ibrahim Jabir (Thay: Mattias Maennilaan)
113

Thống kê trận đấu Partizani vs Nomme Kalju FC

số liệu thống kê
Partizani
Partizani
Nomme Kalju FC
Nomme Kalju FC
53 Kiểm soát bóng 47
21 Phạm lỗi 29
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Partizani vs Nomme Kalju FC

Tất cả (26)
120+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

120' Thẻ vàng cho Tedi Malaj.

Thẻ vàng cho Tedi Malaj.

113'

Mattias Maennilaan rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Jabir.

109' Thẻ vàng cho David Atanaskoski.

Thẻ vàng cho David Atanaskoski.

106'

Daniil Tarassenkov rời sân và được thay thế bởi Uku Korre.

106'

Hiệp phụ thứ hai đã bắt đầu.

105+2'

Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.

104'

Aleksandr Nikolajev đã kiến tạo cho bàn thắng.

104' V À A A O O O - Nikita Ivanov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nikita Ivanov đã ghi bàn!

101'

Adnard Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Mateo Shanaj.

91'

Vusal Isgandarli rời sân và được thay thế bởi Besar Gudjufi.

91'

Hiệp phụ đầu tiên đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.

88'

Kristjan Kask rời sân và được thay thế bởi Aleksandr Nikolajev.

87'

Paulo Buxhelaj rời sân và được thay thế bởi David Atanaskoski.

83' Thẻ vàng cho Oleksandr Musolitin.

Thẻ vàng cho Oleksandr Musolitin.

80' ANH ẤY BỎ LỠ - Xhuliano Skuka thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Xhuliano Skuka thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn!

78' Thẻ vàng cho Mattias Maennilaan.

Thẻ vàng cho Mattias Maennilaan.

78' Thẻ vàng cho Modou Tambedou.

Thẻ vàng cho Modou Tambedou.

75' Thẻ vàng cho Saliou Sembene.

Thẻ vàng cho Saliou Sembene.

53'

Judah Garcia rời sân và được thay thế bởi Gjergji Kote.

Đội hình xuất phát Partizani vs Nomme Kalju FC

Partizani (4-2-3-1): Pano Qirko (60), Carlos Martinez (2), Marcelino Preka (23), Altin Bytyci (5), Paulo Buxhelaj (26), Saliou Sembene (34), Adnard Mehmeti (7), Judah Garcia (32), Vusal Iskenderli (17), Tedi Malaj (82), Xhuljano Skuka (10)

Nomme Kalju FC (4-3-1-2): Maksim Pavlov (69), Danyl Mashchenko (78), Maksim Podholjuzin (50), Moudou Tambedou (20), Daniil Tarassenkov (7), Rommi Siht (26), Oleksandr Musolitin (8), Kristjan Kask (6), Ivan Patrikejevs (29), Guillermo (87), Mattias Mannilaan (27)

Partizani
Partizani
4-2-3-1
60
Pano Qirko
2
Carlos Martinez
23
Marcelino Preka
5
Altin Bytyci
26
Paulo Buxhelaj
34
Saliou Sembene
7
Adnard Mehmeti
32
Judah Garcia
17
Vusal Iskenderli
82
Tedi Malaj
10
Xhuljano Skuka
27
Mattias Mannilaan
87
Guillermo
29
Ivan Patrikejevs
6
Kristjan Kask
8
Oleksandr Musolitin
26
Rommi Siht
7
Daniil Tarassenkov
20
Moudou Tambedou
50
Maksim Podholjuzin
78
Danyl Mashchenko
69
Maksim Pavlov
Nomme Kalju FC
Nomme Kalju FC
4-3-1-2
Thay người
53’
Judah Garcia
Gjergji Kote
46’
Guilherme Smith
Nikita Ivanov
87’
Paulo Buxhelaj
David Atanaskoski
88’
Kristjan Kask
Aleksandr Nikolajev
Cầu thủ dự bị
Alban Hoxha
Henri Perk
Skander Tahri
Sander Alex Liit
David Atanaskoski
Alex Boronilstsikov
Elson Himallari
Uku Korre
Gjergji Kote
Nikita Ivanov
Mateo Shanaj
Mihhail Orlov
Dion Vata
Enrique Esono
Mateo Cipi
Tiago Baptista
Kazeem Ogunleye
Aleksandr Nikolajev
Oresti Rifa
Ibrahim Jabir
Besar Gudjufi
Pavel Marin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
10/07 - 2025
18/07 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1

Thành tích gần đây Partizani

VĐQG Albania
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
04/11 - 2025
H1: 0-0
30/10 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Nomme Kalju FC

VĐQG Estonia
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Estonia
30/10 - 2025
VĐQG Estonia
25/10 - 2025
22/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow