Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Josh Mulligan 22 | |
Vukasin Djurdjevic 29 | |
Vukasin Djurdjevic 34 | |
Martin Boyle 40 | |
Stefan Milic (Thay: Demba Seck) 46 | |
Josh Campbell (Thay: Josh Mulligan) 46 | |
(Pen) Martin Boyle 70 | |
Bogdan Kostic (Thay: Ognjen Ugresic) 75 | |
Junior Hoilett (Thay: Martin Boyle) 75 | |
Alasana Manneh (Thay: Dylan Levitt) 75 | |
Thody Elie Youan (Thay: Kieron Bowie) 83 | |
Aldo Kalulu (Thay: Nemanja Trifunovic) 86 | |
Yanis Karabelyov (Thay: Vanja Dragojevic) 86 | |
Andrej Kostic (Thay: Jovan Milosevic) 86 |
Thống kê trận đấu Partizan Beograd vs Hibernian


Diễn biến Partizan Beograd vs Hibernian
Thẻ vàng cho Junior Hoilett.
Jovan Milosevic rời sân và được thay thế bởi Andrej Kostic.
Vanja Dragojevic rời sân và được thay thế bởi Yanis Karabelyov.
Nemanja Trifunovic rời sân và được thay thế bởi Aldo Kalulu.
Kieron Bowie rời sân và được thay thế bởi Thody Elie Youan.
Dylan Levitt rời sân và được thay thế bởi Alasana Manneh.
Martin Boyle rời sân và được thay thế bởi Junior Hoilett.
Ognjen Ugresic rời sân và được thay thế bởi Bogdan Kostic.
Thẻ vàng cho Milan Roganovic.
V À A A O O O - Martin Boyle của Hibernian thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Stefan Milic.
Thẻ vàng cho Nikola Simic.
Josh Mulligan rời sân và được thay thế bởi Josh Campbell.
Demba Seck rời sân và được thay thế bởi Stefan Milic.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jordan Obita đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Martin Boyle đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Vukasin Djurdjevic nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Vukasin Djurdjevic.
Đội hình xuất phát Partizan Beograd vs Hibernian
Partizan Beograd (4-2-1-3): Marko Milosevic (1), Milan Roganovic (30), Vukasin Djurdjevic (24), Nikola Simic (40), Mario Jurcevic (4), Vanja Dragojevic (6), Ognjen Ugresic (36), Milan Vukotic (11), Demba Seck (19), Jovan Milosevic (7), Nemanja Trifunovic (32)
Hibernian (4-3-3): Jordan Smith (13), Warren O'Hora (5), Rocky Bushiri (33), Jack Iredale (15), Jordan Obita (21), Chris Cadden (12), Dylan Levitt (6), Josh Mulligan (20), Martin Boyle (10), Kieron Bowie (9), Jamie McGrath (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Demba Seck Stefan Milic | 46’ | Josh Mulligan Josh Campbell |
| 75’ | Ognjen Ugresic Bogdan Kostic | 75’ | Martin Boyle Junior Hoilett |
| 86’ | Vanja Dragojevic Yanis Karabelyov | 75’ | Dylan Levitt Alasana Manneh |
| 86’ | Nemanja Trifunovic Aldo Kalulu | 83’ | Kieron Bowie Thody Elie Youan |
| 86’ | Jovan Milosevic Andrej Kostic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bogdan Kostic | Josh Campbell | ||
Zoran Alilovic | Jacob MacIntyre | ||
Dimitrije Jankovic | Kanayochukwu Megwa | ||
Stefan Milic | Junior Hoilett | ||
Dusan Jovanovic | Thibault Klidje | ||
Stefan Petrovic | Alasana Manneh | ||
Ghayas Zahid | Thody Elie Youan | ||
Yanis Karabelyov | Grant Hanley | ||
Aldo Kalulu | Murray Johnson | ||
Bibras Natcho | Raphael Sallinger | ||
Andrej Kostic | |||
Milos Krunic | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Partizan Beograd
Thành tích gần đây Hibernian
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 6 | 16 | ||
| 2 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 13 | ||
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 6 | 13 | ||
| 6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 8 | 6 | 3 | 3 | 0 | 6 | 12 | ||
| 9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | ||
| 10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | ||
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 12 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | ||
| 13 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 14 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 16 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 17 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | ||
| 18 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | ||
| 19 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 20 | 6 | 2 | 2 | 2 | -4 | 8 | ||
| 21 | 6 | 1 | 4 | 1 | 1 | 7 | ||
| 22 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 1 | 3 | -8 | 7 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | 0 | 6 | ||
| 29 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 30 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | ||
| 31 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | ||
| 32 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | ||
| 33 | 6 | 1 | 0 | 5 | -7 | 3 | ||
| 34 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | ||
| 35 | 6 | 0 | 2 | 4 | -11 | 2 | ||
| 36 | 6 | 0 | 1 | 5 | -11 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
