Số lượng khán giả hôm nay là 21611.
Gabriel Strefezza (Kiến tạo: Nesta Elphege) 1 | |
S. Beukema (Thay: Juan Jesus) 45 | |
Sam Beukema (Thay: Juan Jesus) 46 | |
Alisson Santos (Thay: Andre-Frank Zambo Anguissa) 56 | |
Oliver Soerensen (Thay: Nesta Elphege) 59 | |
Scott McTominay (Kiến tạo: Rasmus Hoejlund) 60 | |
Giovane Nascimento (Thay: Rasmus Hoejlund) 66 | |
Nahuel Estevez (Thay: Hans Nicolussi Caviglia) 66 | |
Christian Ordonez (Thay: Adrian Bernabe) 66 | |
Daniel Mikolajewski (Thay: Gabriel Strefezza) 72 | |
Miguel Gutierrez (Thay: Matteo Politano) 78 | |
Eljif Elmas (Thay: Kevin De Bruyne) 79 | |
Alessandro Circati 83 |
Thống kê trận đấu Parma vs Napoli


Diễn biến Parma vs Napoli
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 26%, SSC Napoli: 74%.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Nahuel Estevez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
SSC Napoli đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Miguel Gutierrez không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Emanuele Valeri giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli đang kiểm soát bóng.
Zion Suzuki từ Parma Calcio 1913 chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Leonardo Spinazzola thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
Mariano Troilo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Christian Ordonez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SSC Napoli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Alisson Santos khi anh ấy hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
SSC Napoli đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 26%, SSC Napoli: 74%.
Alessandro Buongiorno thắng trong pha không chiến với Daniel Mikolajewski.
Đội hình xuất phát Parma vs Napoli
Parma (3-5-2): Zion Suzuki (31), Enrico Del Prato (15), Alessandro Circati (39), Lautaro Valenti (5), Mariano Troilo (37), Adrian Bernabe (10), Hans Nicolussi Caviglia (41), Mandela Keita (16), Emanuele Valeri (14), Nesta Elphege (23), Gabriel Strefezza (7)
Napoli (3-4-2-1): Vanja Milinković-Savić (32), Juan Jesus (5), Alessandro Buongiorno (4), Mathías Olivera (17), Matteo Politano (21), Stanislav Lobotka (68), André-Frank Zambo Anguissa (99), Leonardo Spinazzola (37), Scott McTominay (8), Kevin De Bruyne (11), Rasmus Højlund (19)


| Thay người | |||
| 59’ | Nesta Elphege Oliver Sorensen | 46’ | Juan Jesus Sam Beukema |
| 66’ | Hans Nicolussi Caviglia Nahuel Estevez | 78’ | Matteo Politano Miguel Gutiérrez |
| 66’ | Adrian Bernabe Christian Nahuel Ordonez | 79’ | Kevin De Bruyne Eljif Elmas |
| 72’ | Gabriel Strefezza Daniel Mikolajewski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pontus Almqvist | Alex Meret | ||
Edoardo Corvi | Nikita Contini | ||
Filippo Rinaldi | Miguel Gutiérrez | ||
Abdoulaye Ndiaye | Pasquale Mazzocchi | ||
Sascha Britschgi | Sam Beukema | ||
Franco Carboni | Billy Gilmour | ||
Nahuel Estevez | Eljif Elmas | ||
Gaetano Oristanio | Giovane | ||
Oliver Sorensen | Alisson Santos | ||
Christian Nahuel Ordonez | |||
Jacob Ondrejka | |||
Daniel Mikolajewski | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Benjamin Cremaschi Chấn thương đầu gối | Giovanni Di Lorenzo Chấn thương đầu gối | ||
Mateo Pellegrino Kỷ luật | Amir Rrahmani Chấn thương cơ | ||
Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | Antonio Vergara Chấn thương bàn chân | ||
Romelu Lukaku Chấn thương hông | |||
David Neres Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Napoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Napoli
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 24 | 3 | 5 | 46 | 75 | B H H T T | |
| 2 | 32 | 20 | 6 | 6 | 17 | 66 | T T T T H | |
| 3 | 32 | 18 | 9 | 5 | 20 | 63 | T B T B B | |
| 4 | 32 | 17 | 9 | 6 | 26 | 60 | T T H T T | |
| 5 | 32 | 16 | 10 | 6 | 30 | 58 | T T T H B | |
| 6 | 32 | 18 | 3 | 11 | 17 | 57 | B B T B T | |
| 7 | 32 | 14 | 11 | 7 | 16 | 53 | H H T T B | |
| 8 | 32 | 14 | 6 | 12 | 5 | 48 | B T B T T | |
| 9 | 32 | 11 | 11 | 10 | 2 | 44 | T T T H B | |
| 10 | 32 | 12 | 7 | 13 | -4 | 43 | H B T H T | |
| 11 | 32 | 12 | 6 | 14 | -4 | 42 | B B H T B | |
| 12 | 32 | 11 | 6 | 15 | -17 | 39 | B T B T T | |
| 13 | 32 | 9 | 9 | 14 | -7 | 36 | T T B B T | |
| 14 | 32 | 8 | 12 | 12 | -17 | 36 | H B B H H | |
| 15 | 32 | 8 | 11 | 13 | -7 | 35 | H T H T T | |
| 16 | 32 | 8 | 9 | 15 | -11 | 33 | B B B B T | |
| 17 | 32 | 6 | 9 | 17 | -21 | 27 | B B T B B | |
| 18 | 32 | 7 | 6 | 19 | -24 | 27 | T B B B B | |
| 19 | 32 | 3 | 9 | 20 | -32 | 18 | T B B B B | |
| 20 | 32 | 2 | 12 | 18 | -35 | 18 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
