Số khán giả hôm nay là 22885.
Alessandro Circati 20 | |
Rolando Mandragora 22 | |
Niccolo Fortini (Thay: Mattia Viti) 46 | |
Oliver Soerensen (Kiến tạo: Mateo Pellegrino) 48 | |
Roberto Piccoli (Thay: Rolando Mandragora) 63 | |
Gaetano Oristanio (Thay: Adrian Benedyczak) 67 | |
Nahuel Estevez (Thay: Jacob Ondrejka) 68 | |
Simon Sohm (Thay: Cher Ndour) 76 | |
Robin Gosens (Thay: Fabiano Parisi) 76 | |
Christian Ordonez (Thay: Adrian Bernabe) 81 | |
Eddy Kouadio (Thay: Pietro Comuzzo) 86 | |
Edoardo Corvi 87 | |
Benjamin Cremaschi (Thay: Mandela Keita) 90 | |
Milan Djuric (Thay: Mateo Pellegrino) 90 | |
Marin Pongracic 90+3' |
Thống kê trận đấu Parma vs Fiorentina


Diễn biến Parma vs Fiorentina
Đường chuyền của Mateo Pellegrino từ Parma Calcio 1913 đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 42%, Fiorentina: 58%.
Trận đấu được khởi động lại.
Roberto Piccoli bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Roberto Piccoli bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Fiorentina đang kiểm soát bóng.
Fiorentina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fiorentina thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 42%, Fiorentina: 58%.
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 42%, Fiorentina: 58%.
Benjamin Cremaschi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Mateo Pellegrino rời sân để được thay thế bởi Milan Djuric trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mandela Keita rời sân để được thay thế bởi Benjamin Cremaschi trong một sự thay đổi chiến thuật.
Marin Pongracic phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Đội hình xuất phát Parma vs Fiorentina
Parma (4-3-3): Edoardo Corvi (40), Sascha Britschgi (27), Alessandro Circati (39), Lautaro Valenti (5), Emanuele Valeri (14), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Oliver Sorensen (22), Adrian Benedyczak (7), Mateo Pellegrino (9), Jacob Ondrejka (17)
Fiorentina (4-3-3): David de Gea (43), Dodô (2), Pietro Comuzzo (15), Marin Pongračić (5), Mattia Viti (26), Rolando Mandragora (8), Nicolò Fagioli (44), Cher Ndour (27), Fabiano Parisi (65), Moise Kean (20), Albert Gudmundsson (10)


| Thay người | |||
| 67’ | Adrian Benedyczak Gaetano Oristanio | 46’ | Mattia Viti Niccolo Fortini |
| 68’ | Jacob Ondrejka Nahuel Estevez | 63’ | Rolando Mandragora Roberto Piccoli |
| 90’ | Mandela Keita Benjamin Cremaschi | 76’ | Fabiano Parisi Robin Gosens |
| 90’ | Mateo Pellegrino Milan Djuric | 76’ | Cher Ndour Simon Sohm |
| 86’ | Pietro Comuzzo Eddy Kouadio | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vicente Guaita | Luca Lezzerini | ||
Filippo Rinaldi | Tommaso Martinelli | ||
Enrico Del Prato | Robin Gosens | ||
Mathias Fjortoft Lovik | Eman Kospo | ||
Mariano Troilo | Niccolo Fortini | ||
Nicolas Trabucchi | Eddy Kouadio | ||
Nahuel Estevez | Simon Sohm | ||
Gaetano Oristanio | Hans Nicolussi Caviglia | ||
Hernani | Edin Džeko | ||
Benjamin Cremaschi | Roberto Piccoli | ||
Pontus Almqvist | Christian Kouamé | ||
Tjas Begic | |||
Milan Djuric | |||
Patrick Cutrone | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Zion Suzuki Không xác định | Luca Ranieri Kỷ luật | ||
Abdoulaye Ndiaye Thoát vị | Pablo Mari Chấn thương bắp chân | ||
Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jacopo Fazzini Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 1 | 4 | 25 | 43 | T T T T H | |
| 2 | 19 | 11 | 7 | 1 | 15 | 40 | H T T H H | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 13 | 39 | B T T H H | |
| 4 | 20 | 11 | 6 | 3 | 16 | 39 | T T H T T | |
| 5 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 6 | 19 | 9 | 7 | 3 | 14 | 34 | B T T T H | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 20 | 7 | 7 | 6 | 5 | 28 | H H B H T | |
| 9 | 19 | 7 | 6 | 6 | 6 | 27 | B H B B H | |
| 10 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -8 | 22 | H B B H B | |
| 14 | 19 | 5 | 6 | 8 | -8 | 21 | B T H B T | |
| 15 | 20 | 4 | 7 | 9 | -7 | 19 | B B H H T | |
| 16 | 20 | 4 | 7 | 9 | -9 | 19 | H T B H B | |
| 17 | 19 | 4 | 5 | 10 | -14 | 17 | T B H B B | |
| 18 | 20 | 2 | 8 | 10 | -10 | 14 | T B T H H | |
| 19 | 19 | 2 | 7 | 10 | -16 | 13 | T B B H B | |
| 20 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
